Thép không gỉ – Inox 303Se (UNS S30323)
Thép không gỉ – Inox 303Se (UNS S30323)
Chủ đề bao phủ
- Giới thiệu
- Thành phần hóa học
- Tính chất cơ học
- Chỉ định khác
- Quá trình sản xuất
- Các ứng dụng
Giới thiệu
Thép không gỉ 303Se là phiên bản sửa đổi của loại inox 303, trong đó selen được thay thế cho lưu huỳnh để cho phép gia công. Inox 303Se cung cấp khả năng gia công tuyệt vời, độ bền tốt và khả năng chống ăn mòn. Nó có khả năng chống co giãn ở nhiệt độ lên tới 871 ° C (1600 ° F). Thép không gỉ này thường được sử dụng trong các bộ phận cần tạo hình lạnh sau khi gia công.
Bảng dữ liệu sau đây cung cấp một cái nhìn tổng quan về thép không gỉ 303 Se.
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của thép không gỉ 303Se được nêu trong bảng sau.
Thành phần | Content (%) |
Chromium, Cr | 17-19 |
Nickel, Ni | 8-10 |
Manganese, Mn | 2 |
Silicon, Si | 1 |
Phosphorous, P | 0.2 |
Carbon, C | 0.15 |
Selenium, Se | 0.15 (min) |
Sulfur, S | 0.06 |
Iron, Fe | Balance |
Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của thép không gỉ 303Se (ủ) được hiển thị trong bảng sau.
Tính chất | Metric | Imperial |
Sức căng | 620 MPa | 89900 psi |
Sức mạnh năng suất (@strain 0,200%) | 240 MPa | 34800 psi |
Mô đun đàn hồi | 193 GPa | 28000 ksi |
Mô đun cắt | 77.2 GPa | 11200 ksi |
Tỷ lệ Poisson | 0.27-0.30 | 0.27-0.30 |
Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm) | 50% | 50% |
Chỉ định khác
Các vật liệu tương đương với thép không gỉ 303 Se được đưa ra dưới đây:
AMS 5640 (Type 2) | AMS 5641 | AMS 5738 | ASME SA194 |
ASTM A194 | ASTM A194 (grade 8F) | ASTM A314 | ASTM A320 |
ASTM A581 | ASTM A582 | MIL SPEC MIL-S-862 | SAE 30303Se |
ASTM A276 | ASME SA320 | ASTM A473 | SAE J405 |
Quá trình sản xuất
Khả năng gia công của inox 303Se có thể được thực hiện ở tốc độ cao. Selenium cung cấp cho vật liệu này một con chip rất giòn. Hàn ở nhiệt độ cao không được khuyến khích vì selen trong vật liệu này có xu hướng kết tủa ở ranh giới hàn gây ra các khớp yếu và giòn; tuy nhiên hàn có thể được thực hiện ở nhiệt độ thấp với AWS E / ER312 là kim loại phụ được khuyến nghị.
Việc ủ thép không gỉ 303Se có thể được thực hiện ở 1010-1066 ° C (1850-1950 ° F) sau đó làm lạnh nhanh. Gia công nguội có thể được sử dụng để nâng cao độ cứng và đặc tính cường độ của vật liệu này. Các phương pháp xử lý nóng như rèn và đảo lộn có thể được thực hiện khi vật liệu được làm nóng tốt đến 1149-1260 ° C (2100-2300 ° F). Không nên làm việc nóng dưới 927 ° C (1700 ° F). Làm mát nhanh sau khi làm việc tăng cường hiệu suất ăn mòn.
Các ứng dụng
Thép không gỉ 303Se được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và gia công nói chung.
Sau đây là các ứng dụng khác của thép không gỉ 303Se:
- Chốt
- Bộ phận van
- Vòi phun
- Cắt
Tham khảo Kiến thức kim loại tại:
Đặt hàng online tại:
Thông tin Nhà Cung Cấp
Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
- VP: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
- Kho 1: Ấp Hòa Bình, Xã Vĩnh Thanh,Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
- Chi nhánh HN: Ninh sở, Thường Tín, Hà Nội
- Cửa hàng: 145D Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
- Bảng giá inox tham khảo: https://bit.ly/2HOk8mu
- Inox: Tấm, Cuộn, Góc hình, Tròn đặc (Láp), Ống, Phụ kiện
- Nhôm – Cuộn, Tấm, Ống, Tròn đặc.
- Đồng: Đồng thau, Đồng hợp kim.
- Vật liệu Hiệu suất cao: Titan, Duplex, Cobalt, Nickels.
- Hàng thành phẩm và nguyên liệu phụ trợ khác.
HOTLINE:
- INOX TRANG TRÍ – GIA CÔNG : 0909 656 316
- INOX CÔNG NGHIỆP : 0903 365 316
- PHỤ KIỆN INOX: 0906 856 316
- NHÔM – ĐỒNG – THÉP : 0902 456 316
- MIỀN BẮC: 0902 345 304
- MIỀN TRUNG: 0909 246 316