1. Định nghĩ inox 436, 436L là gì?
So sánh Inox 436 với Inox 436L
1.1 Thép không gỉ 436 là gì?
Thép không gỉ 436 là thép hợp kim cao. Chúng có khả năng chống ăn mòn cao so với các loại thép khác do sự hiện diện của một lượng lớn crôm. Dựa trên cấu trúc tinh thể của chúng, chúng được chia thành ba nhóm như thép ferritic, austenitic và martensitic. Một nhóm thép không gỉ khác là thép cứng kết tủa, sự kết hợp của thép martensitic và austenitic.
1.2 Thép không gỉ 436L là gì?
Thép không gỉ 436L là thép ferritic có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tuyệt vời so với loại 409. Việc bổ sung molypden trong hợp kim này giúp tăng cường khả năng chống rỗ. Nó cũng có khả năng chống lại sự ăn mòn do ứng suất của sự hiện diện của clorua và có khả năng định dạng tuyệt vời.
2. So sánh thành phần hóa học
2.1 Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của thép không gỉ 436 được nêu trong bảng sau.
Thành phần | Content (%) |
Iron, Fe | 81.3 |
Chromium, Cr | 16 |
Molybdenum, Mo | 1 |
Manganese, Mn | 1 |
Niobium, Nb + Tantalum, Ta | 0.5 |
Carbon, C | 0.12 |
Phosphorous, P | 0.040 |
Sulfur, S | 0.030 |
2.2 Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của thép không gỉ 436L được nêu trong bảng sau:
Thành phần | Content (%) |
Iron, Fe | 80.49 |
Chromium, Cr | 17.3 |
Molybdenum, Mo | 1 |
Nickel, Ni | 0.3 |
Manganese, Mn | 0.3 |
Silicon, Si | 0.3 |
Titanium, Ti | 0.3 |
Carbon, C | 0.01 |
So sánh tính chất vật lý và cơ học
3.1 Tính chất vật lý
Bảng dưới đây cho thấy các tính chất vật lý của thép không gỉ 436.
Tính chất | Metric | Imperial |
Tỉ trọng | 7.80 cm³ | 0.282 lb/in³ |
3.2 Tính chất vật lý
Bảng dưới đây cho thấy các tính chất vật lý của thép không gỉ 436L.
Tính chất | Metric | Imperial |
Tỉ trọng | 7.80 cm³ | 0.282 lb/in³ |
3.3 Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của thép không gỉ 436 được ủ trong bảng sau.
Tính chất | Metric | Imperial |
Sức căng | 538 MPa | 78000 psi |
Sức mạnh năng suất | 441 MPa | 64000 psi |
Mô đun đàn hồi | 200 GPa | 29008 ksi |
Tỷ lệ của Poisson | 0.27-0.30 | 0.27-0.30 |
Độ giãn dài khi nghỉ | 32% | 32% |
Giảm diện tích | 77% | 77% |
Độ cứng, Rockwell B | 89 | 89 |
3.4 Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của thép không gỉ 436L được hiển thị trong bảng sau.
Tính chất | Metric | Imperial |
Sức căng | 441-517 MPa | 64000-75000 psi |
Sức mạnh năng suất | 276-345 MPa | 40000-50000 psi |
Độ giãn dài khi nghỉ | 28-35% | 28-35% |
Độ cứng, Rockwell B | 74-85 | 74-85 |
4. Tính chất nhiệt và vật liệu tương đương
4.1 Tính chất nhiệt
Các tính chất nhiệt của thép không gỉ 436 được nêu bật trong bảng sau.
Tính chất | Số liệu | Hoàn thành |
Hệ số giãn nở nhiệt (@ 0-100 ° C / 32-212 ° F) | 10.4 µm/m°C | 5.78 µin/in°F |
4.2 Vật liệu tương đương
Các chỉ định khác tương đương với thép không gỉ 436 bao gồm:
- SAE 51436
- SAE J405 (51436)
Tham khảo thêm tại đây : Công ty vật liệu titan