So sánh Inox 436 với Inox 436L, Đặc điểm kĩ thuật và cách phân biệt

So Sánh Đặc điểm của Inox 436 với Inox 436L
Đồng tấm hợp kim nhôm C6191 Aluminium Bronze – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim nhôm C6191 Aluminium Bronze – 0902 345 304  Đồng tấm hợp [...]

Đồng tấm hợp kim thiếc SuSn12 – C/EN1982

Đồng tấm hợp kim thiếc SuSn12 – C/EN1982 – 0902 345 304  Đồng tấm hợp [...]

Nhôm A5052 KOBELCO

Nhôm A5052 KOBELCO Nhôm A5052 KOBELCO Thành phần hóa học(%) Nhôm A5052 KOBELCO Si Fe [...]

Đồng tấm hợp kim điện cực hàn C18150 Japan Nhật Bản – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim điện cực hàn C18150 Japan Nhật Bản – 0902 345 304  [...]

Đồng tấm hợp kim Bery C17200 Korea Hàn Quốc – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim Bery C17200 Korea Hàn Quốc – 0902 345 304 Đồng tấm [...]

Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản

Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản Thành phần hóa [...]

Inox 440c Xuất Xứ Nhật Bản (Japan) – 0902 345 304

Inox 440c Xuất Xứ Nhật Bản (Japan) – 0902 345 304 Giới thiệu Inox 440c [...]

Tấm Inox 440c Nhật Bản – 0902 345 304

Tấm Inox 440c Nhật Bản – 0902 345 304 Giới thiệu Tấm Inox 440c Nhật [...]

1. Định nghĩ inox 436, 436L là gì?

So sánh Inox 436 với Inox 436L

    1.1 Thép không gỉ 436 là gì?

Thép không gỉ 436 là thép hợp kim cao. Chúng có khả năng chống ăn mòn cao so với các loại thép khác do sự hiện diện của một lượng lớn crôm. Dựa trên cấu trúc tinh thể của chúng, chúng được chia thành ba  nhóm như thép ferritic, austenitic và martensitic. Một nhóm thép không gỉ khác là thép cứng kết tủa, sự kết hợp của thép martensitic và austenitic.

     1.2 Thép không gỉ 436L là gì?

Thép không gỉ 436L là thép ferritic có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tuyệt vời so với loại 409. Việc bổ sung molypden trong hợp kim này giúp tăng cường khả năng chống rỗ. Nó cũng có khả năng chống lại sự ăn mòn do ứng suất của sự hiện diện của clorua và có khả năng định dạng tuyệt vời.

2. So sánh thành phần hóa học

       2.1 Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ 436 được nêu trong bảng sau.

Thành phần Content (%)
Iron, Fe 81.3
Chromium, Cr 16
Molybdenum, Mo 1
Manganese, Mn 1
Niobium, Nb + Tantalum, Ta 0.5
Carbon, C 0.12
Phosphorous, P 0.040
Sulfur, S 0.030

       2.2 Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ 436L được nêu trong bảng sau:

Thành phần Content (%)
Iron, Fe 80.49
Chromium, Cr 17.3
Molybdenum, Mo 1
Nickel, Ni 0.3
Manganese, Mn 0.3
Silicon, Si 0.3
Titanium, Ti 0.3
Carbon, C 0.01

So sánh tính chất vật lý và cơ học

       3.1 Tính chất vật lý

Bảng dưới đây cho thấy các tính chất vật lý của thép không gỉ 436.

Tính chất Metric Imperial
Tỉ trọng 7.80 cm³ 0.282 lb/in³

       3.2 Tính chất vật lý

Bảng dưới đây cho thấy các tính chất vật lý của thép không gỉ 436L.

Tính chất Metric Imperial
Tỉ trọng 7.80 cm³ 0.282 lb/in³

      3.3 Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của thép không gỉ 436 được ủ trong bảng sau.

Tính chất Metric Imperial
Sức căng 538 MPa 78000 psi
 Sức mạnh năng suất 441 MPa 64000 psi
Mô đun đàn hồi 200 GPa 29008 ksi
Tỷ lệ của Poisson 0.27-0.30 0.27-0.30
Độ giãn dài khi nghỉ 32% 32%
Giảm diện tích 77% 77%
Độ cứng, Rockwell B 89 89

       3.4 Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của thép không gỉ 436L được hiển thị trong bảng sau.

Tính chất Metric Imperial
Sức căng 441-517 MPa 64000-75000 psi
Sức mạnh năng suất 276-345 MPa 40000-50000 psi
Độ giãn dài khi nghỉ 28-35% 28-35%
Độ cứng, Rockwell B 74-85 74-85

4. Tính chất nhiệt và vật liệu tương đương

       4.1 Tính chất nhiệt

Các tính chất nhiệt của thép không gỉ 436 được nêu bật trong bảng sau.

Tính chất Số liệu Hoàn thành
Hệ số giãn nở nhiệt (@ 0-100 ° C / 32-212 ° F) 10.4 µm/m°C 5.78 µin/in°F

      4.2 Vật liệu tương đương

Các chỉ định khác tương đương với thép không gỉ 436 bao gồm:

  • SAE 51436
  • SAE J405 (51436)

Tham khảo thêm tại đây : Công ty vật liệu titan