Inox 420j2 là gì? Thông tin về inox 420j2

Đồng tấm hợp kim nhôm C6191 Aluminium Bronze – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim nhôm C6191 Aluminium Bronze – 0902 345 304  Đồng tấm hợp [...]

Đồng tấm hợp kim thiếc SuSn12 – C/EN1982

Đồng tấm hợp kim thiếc SuSn12 – C/EN1982 – 0902 345 304  Đồng tấm hợp [...]

Nhôm A5052 KOBELCO

Nhôm A5052 KOBELCO Nhôm A5052 KOBELCO Thành phần hóa học(%) Nhôm A5052 KOBELCO Si Fe [...]

Đồng tấm hợp kim điện cực hàn C18150 Japan Nhật Bản – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim điện cực hàn C18150 Japan Nhật Bản – 0902 345 304  [...]

Đồng tấm hợp kim Bery C17200 Korea Hàn Quốc – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim Bery C17200 Korea Hàn Quốc – 0902 345 304 Đồng tấm [...]

Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản

Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản Thành phần hóa [...]

Inox 440c Xuất Xứ Nhật Bản (Japan) – 0902 345 304

Inox 440c Xuất Xứ Nhật Bản (Japan) – 0902 345 304 Giới thiệu Inox 440c [...]

Tấm Inox 440c Nhật Bản – 0902 345 304

Tấm Inox 440c Nhật Bản – 0902 345 304 Giới thiệu Tấm Inox 440c Nhật [...]

Inox 420j2 là gì?

Inox 420J2 là loại thép có khả năng chống ăn mòn cao. Nó có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nhẹ cũng như môi trường trong nước và công nghiệp. Nó cũng chống lại axit nitric loãng, axit carbonic, amoniac, dầu thô, dung dịch tẩy rửa, giấm, axit thực phẩm, một số sản phẩm dầu mỏ và hơi nước.

Thép không gỉ 420J2 được biết là sở hữu sức mạnh tốt và đặc tính chống va đập hợp lý trong điều kiện cứng và nóng khi so sánh với inox 440.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ 420J2 được nêu trong bảng sau.

Element

Content (%)

Chromium, Cr

14

Nickel, Ni (optional)

1

Manganese, Mn

1

Silicon, Si

1

Phosphorus, P

0.04

Carbon, C

0.15-0.36

Sulfur, S

0.03

Iron, Fe

Balance

 

Vật liệu tương đương

Chỉ định khác tương đương với thép không gỉ 420J2 bao gồm những điều sau đây.

  • BS970 Phần3 1991 420S37
  • BS970 Phần4 1970/73 420S45
  • BS970 1955 EN56C
  • ASTM A276-98b 420
  • EN56D
  • AISI 420
  • JIS G4303
  • SUS 420 J1
  • SAE 51420
  • SUS 420 J2

 

Khả năng gia công

Thép không gỉ 420J2 có thể gia công cả trong điều kiện cứng và tôi luyện như tiện, khoan và uốn; tuy nhiên, nên tránh gia công trong điều kiện đông cứng càng nhiều càng tốt.

Hàn

Hàn thép không gỉ cấp 420J2 rất dễ dàng. Nên tránh hàn trong điều kiện ủ hoặc cứng và tôi luyện vì nó gây ra sự giòn, dẫn đến nứt do làm nguội tốc độ nhanh.

Làm nóng trước và kiểm soát nhiệt độ giữa các lần hàn trong quá trình hàn, tiếp theo là làm lạnh rất chậm và ủ sau hàn là những biện pháp tốt cần thực hiện để ngăn ngừa nứt.

Việc ủ vật liệu này có thể được thực hiện bằng cách làm nóng đồng đều đến 840-900 ° C (1544-1652 ° F) và giữ cho đến khi nhiệt độ đồng đều trong toàn bộ phần. Ngâm và làm mát là cần thiết.

Xử lý nhiệt

Thép không gỉ 420J2 phải được gia nhiệt đồng đều đến 730-790 ° C (1346-1454 ° F) và được giữ cho đến khi nhiệt độ đồng đều trong toàn bộ phần.

 

Làm cứng

Thép không gỉ 420J2 có thể được làm cứng bằng cách làm nóng 950-1020 ° C (1742-1868 ° F) và giữ cho đến khi nhiệt độ đồng đều trong toàn bộ phần. Điều này nên được theo sau bằng cách làm nguội trong dầu hoặc làm mát không khí. Nhiệt độ nên được thực hiện khi nó hơi ấm.

Các ứng dụng

Thép không gỉ 420J2 được sử dụng trong các lĩnh vực ứng dụng sau:

  • Dụng cụ phẫu thuật
  • Dao găm và kiếm
  • Dao ngân sách và dao lặn
  • Kéo cắt tóc và kéo trong nước