THÉP M390 – 0902 345 340

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP M390 – 0902 345 340

THÉP M390 – 0902 345 340

Giới thiệu

Thép M390 là một loại thép hợp kim cao cấp, thuộc dòng thép bền sắc bén và chống mài mòn, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm dao kéo, dao túi, dao gấp và các dụng cụ cắt cao cấp. Nó là một trong những loại thép được đánh giá cao về tính chất cơ học và khả năng giữ lưỡi cắt lâu dài.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất thép M390

    Thép M390 là một loại thép hợp kim cao cấp, có nhiều tính chất vượt trội:

    • Thép M390 có độ cứng rất cao, giúp tạo ra lưỡi cắt sắc bén và chịu mài mòn tốt. Điều này làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các sản phẩm dao kéo và các dụng cụ cắt đòi hỏi sự chính xác và hiệu suất cao.
    • Thép M390 có khả năng giữ lưỡi cắt lâu dài, tức là lưỡi không nhanh chóng mòn hay gãy trong quá trình sử dụng thường xuyên. Điều này giúp nâng cao tuổi thọ và hiệu suất của dao kéo và các dụng cụ cắt khác.
    • Thép M390 có khả năng chống rỉ và chống oxi hóa tốt, giúp bảo vệ lưỡi dao khỏi tác động của môi trường và sự ảnh hưởng của các yếu tố ngoại vi.
    • Thép M390 có tính chất cơ học ổn định và đáng tin cậy, đảm bảo độ bền và độ co giãn phù hợp trong quá trình sử dụng.
    •  Thép này có khả năng chịu va đập tốt, giúp tăng cường độ bền và chịu tải tốt trong các ứng dụng cần độ bền và tính linh hoạt.
    • Mặc dù có độ cứng cao, thép M390 vẫn có tính linh hoạt, cho phép tạo ra các lưỡi dao có độ sắc bén cao mà vẫn không dễ gãy.
    • Thép M390 có tính chất đa dạng và linh hoạt, phù hợp để sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau, từ sản xuất dao kéo, dao túi, dao gấp, đến các dụng cụ cắt chính xác và các sản phẩm cao cấp khác.

    Tính chất hóa học của thép M390

    Dưới đây là thành phần hóa học chi tiết của thép M390 (theo phần trăm):

    • Carbon (C): khoảng 1.90%
    • Silic (Si): khoảng 0.30%
    • Mangan (Mn): khoảng 0.30%
    • Crom (Cr): khoảng 20.00%
    • Molypden (Mo): khoảng 1.00%
    • Vanadi (V): khoảng 4.00%
    • Tungsten (W): khoảng 0.60%
    • Coban (Co): khoảng 1.00%
    • Đồng (Cu): dưới 0.25%
    • Phosphorus (P): dưới 0.03%
    • Sulfur (S): dưới 0.03%

    Tính chất hóa học của thép M390 là kết quả của thành phần hợp kim chi tiết này. Sự kết hợp của các nguyên tố hóa học giúp tạo ra các tính chất cơ học và vật lý đặc biệt, như độ cứng cao, khả năng giữ lưỡi tốt, chống mài mòn, chống oxi hóa, và tính linh hoạt. Các tính chất này làm cho thép M390 trở thành một trong những lựa chọn ưa chuộng và phổ biến trong sản xuất các sản phẩm dao kéo, dao túi, dao gấp và các dụng cụ cắt chất lượng cao.

    Ứng dụng của thép M390

    Thép M390 là một loại thép hợp kim cao cấp với tính chất vượt trội, nên được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm dao kéo, dao túi, dao gấp và các dụng cụ cắt chất lượng cao. Dưới đây là một số ứng dụng chính của thép M390:

    • Dao kéo: Thép M390 là lựa chọn ưu việt cho sản xuất các loại dao kéo cao cấp. Độ cứng cao và khả năng giữ lưỡi cắt lâu dài giúp dao kéo duy trì sắc bén và hiệu suất tốt trong quá trình sử dụng.
    • Dao túi (Pocket knives): Thép M390 cũng được sử dụng phổ biến trong sản xuất dao túi, giúp tạo ra các lưỡi dao sắc bén, bền bỉ và phù hợp để sử dụng hàng ngày hoặc trong các hoạt động ngoài trời.
    • Dao gấp (Folding knives): Các dao gấp là những dụng cụ cắt tiện dụng và thông dụng. Thép M390 được sử dụng để sản xuất các lưỡi dao gấp có độ bền cao, ổn định và dễ dàng mài mòn khi cần thiết.
    • Dụng cụ cắt chính xác: Thép M390 được ưa chuộng trong sản xuất các dụng cụ cắt chính xác như mũi khoan, mũi tiện, mũi phay và các dụng cụ cắt gia công kim loại khác. Độ cứng và khả năng giữ lưỡi cắt lâu dài của nó giúp tăng cường hiệu suất và độ chính xác trong gia công kim loại.
    • Các sản phẩm cao cấp khác: Nhờ vào tính chất vượt trội, thép M390 có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng cao cấp khác trong các ngành công nghiệp khác nhau, như sản xuất đồ trang sức, dụng cụ y học cao cấp, sản phẩm nghệ thuật và nghệ sĩ trang điểm.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép M390

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép M390:

    •  Đầu tiên, bạn cần xác định rõ nhu cầu cụ thể của mình. Sản phẩm từ thép M390 có thể là dao kéo, dao túi, dao gấp, mũi khoan, mũi tiện, mũi phay, hoặc các dụng cụ cắt khác.
    • Kiểm tra chất lượng của sản phẩm rất quan trọng.
    • Xem xét các thông số kỹ thuật của sản phẩm, bao gồm kích thước, hình dạng, cấu trúc, độ cứng, khả năng giữ lưỡi cắt và khả năng chống mài mòn.
    •  Đảm bảo sản phẩm là từ thép M390 chất lượng cao, có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng nhận cần thiết về chất lượng và an toàn.
    • So sánh giá cả từ các nhà cung cấp khác nhau, nhưng hãy lưu ý rằng giá thấp không nhất thiết là tốt nhất.
    •  Nếu bạn không chắc chắn về lựa chọn sản phẩm, hãy tìm kiếm sự tư vấn từ các chuyên gia trong lĩnh vực sản xuất dao kéo và các dụng cụ cắt chuyên nghiệp hoặc người có kinh nghiệm về sử dụng và chọn lựa sản phẩm từ thép M390.

     

    THÉP M390

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304