THÉP DH31-EX – 0902 345 304
THÉP DH31-EX – 0902 345 304
Giới thiệu
Thép DH31-EX là một loại thép đặc biệt được sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng tàu biển và kết cấu cầu cống. Đây là một loại thép cường độ cao với tính chất cơ học và chống ăn mòn xuất sắc.
MR DƯỠNG |
0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316 |
VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM |
Thành phần hóa học của thép DH31-EX
Dưới đâylà một phân tích thông thường về thành phần hóa học của thép DH31-EX:
- Carbon (C): khoảng 0,25 – 0,35%
- Silicon (Si): khoảng 1,2 – 2,0%
- Manganese (Mn): khoảng 0,5 – 1,0%
- Chromium (Cr): khoảng 0,2 – 0,5%
- Molybdenum (Mo): khoảng 1,5 – 2,5%
- Vanadium (V): khoảng 0,1 – 0,5%
- Nickel (Ni): khoảng 1,5 – 3,0%
- Phosphorus (P): không vượt quá 0,03%
- Sulfur (S): không vượt quá 0,03%
Tính chất của thép DH31-EX
Thép DH31-EX có các tính chất sau:
- Cường độ cao: Thép DH31-EX có cường độ kéo và chịu uốn cao, giúp nó chịu được áp lực và tải trọng lớn trong các ứng dụng cần tính bền và độ cứng cao.
- Độ bền và độ cứng: Thép DH31-EX có độ bền và độ cứng cao, cho phép nó duy trì hình dạng và kích thước ổn định sau quá trình gia công và sử dụng, giúp đảm bảo độ chính xác và độ bền của các bộ phận và cấu trúc chịu tải.
- Tính chống ăn mòn: Thép DH31-EX có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là chống ăn mòn biển và ăn mòn từ môi trường nước mặn. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường biển hoặc các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao.
- Khả năng gia công: Thép DH31-EX có khả năng gia công tốt, dễ dàng được hàn, cắt, gia công cơ khí và hình thành thành các bộ phận hoặc cấu trúc phức tạp.
- Ổn định kích thước: Thép DH31-EX giữ được tính ổn định kích thước sau quá trình gia công, giảm thiểu sự biến dạng và co rút, đảm bảo sự chính xác và độ bền của sản phẩm.
Ứng dụng của thép DH31-EX
Thép DH31-EX có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép DH31-EX:
- Ngành xây dựng tàu biển: Thép DH31-EX được sử dụng trong việc xây dựng các thành phần cấu trúc của tàu biển như vỏ tàu, cột buồm, bể nhiên liệu, và các bộ phận chịu tải khác. Đặc tính cơ học ưu việt và khả năng chống ăn mòn của thép DH31-EX làm cho nó phù hợp cho môi trường biển khắc nghiệt.
- Cơ khí chính xác: Thép DH31-EX được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí chính xác như khuôn mẫu, khuôn đúc, dụng cụ gia công và các bộ phận chịu tải trong máy móc. Tính chất cơ học ổn định và khả năng gia công của thép DH31-EX làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và độ bền.
- Ngành xây dựng và cầu đường: Thép DH31-EX được sử dụng trong các cấu trúc cầu và đường bộ như cấu trúc cầu cống, bản cầu, khung cầu và các thành phần chịu lực khác. Độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn của thép DH31-EX giúp nó chịu được tải trọng lớn và môi trường khắc nghiệt trong các dự án xây dựng.
- Ngành công nghiệp dầu khí: Thép DH31-EX được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến công nghiệp dầu khí như ống dẫn dầu, ống dẫn khí, và các bộ phận chịu tải trong các thiết bị dầu khí. Khả năng chống ăn mòn và tính ổn định kích thước của thép DH31-EX làm cho nó phù hợp cho các môi trường dầu khí ăn mòn và cao áp.
Cách lựa chọn sản phẩm từ thép DH31-EX
Khi lựa chọn sản phẩm từ thép DH31-EX:
- Đầu tiên, hãy xác định rõ yêu cầu ứng dụng của bạn. Bạn cần biết liệu thép DH31-EX có đáp ứng được yêu cầu cơ học, độ cứng, chống ăn mòn hay không.
- Kiểm tra các tiêu chuẩn và quy định của ngành công nghiệp hoặc dự án mà bạn đang làm việc. Đảm bảo rằng sản phẩm thép DH31-EX đáp ứng các yêu cầu và chuẩn mực cụ thể trong ngành của bạn.
- Kiểm tra chất lượng của sản phẩm thép DH31-EX và xem xét các chứng chỉ và chứng nhận đi kèm. Đảm bảo rằng nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp có chứng chỉ chất lượng và tuân thủ các quy trình kiểm soát chất lượng.
- Xác định kích thước và hình dạng cụ thể của sản phẩm thép DH31-EX mà bạn cần. Điều này bao gồm đường kính, chiều dài, hình dạng (thanh, tấm, ống, v.v.) và các thông số kỹ thuật khác liên quan.
- Chọn nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp uy tín và có kinh nghiệm trong cung cấp thép DH31-EX. Tìm hiểu về danh tiếng và đánh giá của nhà cung cấp để đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm chất lượng và đúng tiêu chuẩn.
- Nếu cần, hãy tư vấn với các chuyên gia hoặc kỹ sư kỹ thuật có kinh nghiệm để lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu cụ thể của bạn.
Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
Tham khảo thêm tại đây >>> Chợ kim loại việt nam
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ: 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng : Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com