THÉP HPM38 – 0902 345 304
THÉP HPM38 – 0902 345 304
Giới thiệu
Thép HPM38 là một loại thép công cụ chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp gia công cơ khí.
MR DƯỠNG |
0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316 |
VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM |
Thành phần hóa học của thép HPM38
Thành phần hóa học thông thường của thép HPM38 có thể được xác định như sau:
- Carbon (C): khoảng 0.35-0.45%
- Silic (Si): khoảng 0.10-0.40%
- Mangan (Mn): khoảng 0.20-0.40%
- Chrome (Cr): khoảng 3.80-4.40%
- Molypden (Mo): khoảng 9.00-10.50%
- Vanadi (V): khoảng 1.70-2.20%
- Phốtpho (P): tối đa 0.030%
- Lưu huỳnh (S): tối đa 0.030%
Tính chất của thép HPM38
Thép HPM38 có các tính chất chính sau:
- Độ cứng cao: Thép HPM38 được xử lý nhiệt để đạt độ cứng cao, thường nằm trong khoảng 58-62 HRC. Điều này cung cấp khả năng chống mài mòn, chịu được áp lực và độ bền kéo cao.
- Khả năng chống mài mòn: Thép HPM38 có hàm lượng cao các chất hợp kim kháng mài mòn như chrome (Cr) và molypden (Mo). Điều này cho phép nó duy trì độ sắc bén và tuổi thọ lâu dài trong quá trình cắt và gia công.
- Tính chất gia công tốt: Thép HPM38 có khả năng gia công tốt, cho phép tiện, phay, mài và xử lý nhiệt để tạo ra các sản phẩm chính xác và chất lượng cao.
- Khả năng tạo hình tốt: Thép HPM38 có khả năng tạo hình tốt, dễ dàng gia công và định hình thành các sản phẩm phức tạp và chi tiết cần thiết trong ngành công nghiệp gia công cơ khí.
- Độ tin cậy và ổn định: Thép HPM38 có khả năng duy trì tính chất cơ học ổn định trong quá trình sử dụng. Điều này giúp đảm bảo độ chính xác và độ bền của các sản phẩm gia công từ thép này.
- Ứng dụng đa dạng: Thép HPM38 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp gia công cơ khí, bao gồm khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt, lưỡi cắt, các bộ phận máy móc yêu cầu độ cứng và kháng mài mòn cao.
Ứng dụng của thép HPM38
Thép HPM38 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp gia công cơ khí. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép HPM38:
- Khuôn mẫu: Thép HPM38 được sử dụng để tạo khuôn mẫu cho quá trình đúc và ép mẫu trong sản xuất. Độ cứng và tính chất kháng mài mòn của nó giúp gia tăng tuổi thọ và chính xác của khuôn mẫu.
- Dụng cụ cắt gọt: Thép HPM38 được sử dụng để chế tạo lưỡi cắt, dao cắt, dụng cụ tiện, phay và mài. Tính chất chống mài mòn và độ cứng cao giúp nâng cao hiệu suất cắt và gia công.
- Lưỡi cắt: Thép HPM38 được sử dụng để chế tạo lưỡi cắt cho các công việc cắt kim loại, cắt nhôm, cắt nhựa và các ứng dụng cắt khác. Tính chất sắc bén và kháng mài mòn của nó giúp tăng độ chính xác và tuổi thọ của lưỡi cắt.
- Bộ phận máy móc: Thép HPM38 được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy móc yêu cầu độ cứng cao, kháng mài mòn và chính xác. Điều này bao gồm các bộ phận máy tiện, máy phay, máy mài, trục, trục vít, bạc đạn và các bộ phận chịu mài mòn.
- Các ứng dụng khác: Thép HPM38 cũng được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác như sản xuất dụng cụ đo lường, sản xuất dụng cụ điện tử, sản xuất đồ gá và các ứng dụng khác yêu cầu độ cứng và kháng mài mòn cao.
Cách lựa chọn sản phẩm của thép HPM38
Khi lựa chọn sản phẩm từ thép HPM38:
- Điều này sẽ giúp đảm bảo rằng sản phẩm được chọn có thể đáp ứng yêu cầu cơ khí và gia công cần thiết.
- Xác định kích thước và hình dạng sản phẩm cuối cùng mà bạn muốn tạo ra. Thép HPM38 có thể được gia công thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau, bao gồm thanh, tấm, trục và các bộ phận phức tạp khác.
- Thép HPM38 thường được xử lý nhiệt để đạt được độ cứng và tính chất cơ học mong muốn. Xem xét thông tin về quá trình xử lý nhiệt của sản phẩm để đảm bảo rằng nó đã được xử lý nhiệt theo quy trình phù hợp.
- Xác định mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm và xem xét các yêu cầu đặc biệt liên quan đến nhiệt độ, khả năng chống mài mòn, khả năng chịu va đập và tính chất gia công.
- Lựa chọn sản phẩm từ một nhà cung cấp uy tín và đáng tin cậy. Điều này đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm chất lượng và đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật.
Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
Tham khảo thêm tại đây >>> Chợ kim loại việt nam
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ: 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng : Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com