THÉP HPM31 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP HPM31 – 0902 345 304

THÉP HPM31 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép HPM31 là một loại thép công cụ cắt gia công nhiệt độ cao, được phát triển bởi Nippon Koshuha Steel Co., Ltd. Thép này thuộc nhóm thép hợp kim cung cấp sự kết hợp tối ưu giữa độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép HPM31

    Thành phần hóa học của thép HPM31 có thể thay đổi tùy thuộc vào quy định của từng nhà sản xuất. Tuy nhiên, thông thường, thép HPM31 có thành phần hóa học gần giống với tiêu chuẩn quốc tế JIS SKH51 hoặc AISI M2. Dưới đây là một phần thông tin về thành phần hóa học tiêu chuẩn của thép HPM31:

    • Carbon (C): khoảng 0.80% – 0.90%
    • Silicon (Si): khoảng 0.20% – 0.45%
    • Manganese (Mn): khoảng 0.20% – 0.45%
    • Chromium (Cr): khoảng 3.75% – 4.50%
    • Vanadium (V): khoảng 1.75% – 2.50%
    • Tungsten (W): khoảng 5.50% – 6.50%
    • Molybdenum (Mo): khoảng 4.50% – 5.50%

    Tính chất của thép HPM31

    Thép HPM31 là một loại thép công cụ cắt gia công nhiệt độ cao có các tính chất sau:

    • Độ cứng cao: Thép HPM31 được xử lý nhiệt để đạt được độ cứng cao, thường từ 60-65 HRC. Điều này giúp nó có khả năng cắt tốt và duy trì độ cứng trong quá trình sử dụng.
    • Độ bền và độ cứng nhiệt độ cao: Thép HPM31 có khả năng chịu nhiệt độ cao mà không mất đi tính chất cơ học. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cắt gia công nhiệt độ cao, như gia công kim loại nóng.
    • Khả năng chịu mài mòn: Thép HPM31 có khả năng chống mài mòn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ của dụng cụ cắt. Điều này cung cấp hiệu suất cắt ổn định và giảm thiểu thời gian nghỉ máy do sự mài mòn của lưỡi cắt.
    • Độ bền kéo cao: Thép HPM31 có độ bền kéo cao, cho phép nó chịu được áp lực và tải trọng lớn trong quá trình cắt và gia công.
    • Độ cứng và độ bền vượt trội: Với cấu trúc tinh thể đồng nhất và kỹ thuật chế tạo tiên tiến, thép HPM31 mang lại độ cứng và độ bền vượt trội, đảm bảo độ chính xác và độ ổn định trong quá trình cắt và gia công.
    • Ứng dụng rộng rãi: Thép HPM31 được sử dụng trong các ứng dụng cắt gia công nhiệt độ cao, như gia công kim loại nóng, đặc biệt là trong ngành công nghiệp khuôn mẫu, sản xuất ô tô, chế tạo máy và các ngành công nghiệp khác.

    Ứng dụng của thép HPM31

    Thép HPM31 có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp cắt gia công nhiệt độ cao và chế tạo máy. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép HPM31:

    • Gia công kim loại nóng: Thép HPM31 được sử dụng rộng rãi trong gia công kim loại nóng như chế tạo khuôn mẫu, khuôn mẫu dập, khuôn thổi nhựa và các dụng cụ cắt gia công nhiệt độ cao khác. Độ cứng và độ bền của thép HPM31 giúp nó chịu được nhiệt độ cao và tải trọng trong quá trình cắt và gia công.
    • Chế tạo khuôn mẫu: Thép HPM31 thường được sử dụng để chế tạo khuôn mẫu cho ngành công nghiệp sản xuất ô tô, điện tử, máy móc và các ngành công nghiệp khác. Độ cứng và khả năng chống mài mòn của thép HPM31 giúp nó duy trì độ chính xác và độ bền của khuôn mẫu trong quá trình sử dụng.
    • Dao cắt và dụng cụ cắt: Thép HPM31 được sử dụng để làm dao cắt, lưỡi cắt và các dụng cụ cắt khác trong công nghiệp chế tạo và gia công. Độ cứng và khả năng chịu nhiệt độ cao của thép HPM31 giúp nó cắt một cách hiệu quả các vật liệu cứng và chịu nhiệt độ cao.
    • Các ứng dụng khác: Thép HPM31 còn được sử dụng trong các ứng dụng khác như làm lưỡi máy cưa, dụng cụ đo đạc, dụng cụ cắt gọt và các bộ phận chịu mài mòn trong máy móc và thiết bị công nghiệp.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép HPM31

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép HPM31:

    • Xác định mục tiêu sử dụng của sản phẩm và yêu cầu về đặc tính vật liệu. Thép HPM31 có độ cứng cao, khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, nên nó thích hợp cho các ứng dụng cần độ bền cao và chịu được nhiệt độ cao.
    • Xác định kích thước và hình dạng sản phẩm bạn cần. Thép HPM31 có thể được cung cấp dưới dạng tấm, thanh, trục, dây và các dạng khác. Hãy lựa chọn sản phẩm có kích thước và hình dạng phù hợp với yêu cầu thiết kế và gia công của bạn.
    •  Kiểm tra xem sản phẩm thép HPM31 đã tuân thủ các tiêu chuẩn và chứng chỉ liên quan như JIS G4404, DIN 1.3343 hoặc ASTM A600. Các tiêu chuẩn và chứng chỉ này đảm bảo chất lượng và đáng tin cậy của sản phẩm.
    •  Lựa chọn nhà cung cấp đáng tin cậy và có uy tín trong ngành thép. Đảm bảo sản phẩm thép HPM31 được cung cấp với chất lượng cao, có chứng chỉ chất lượng và giấy tờ liên quan.
    •  So sánh giá cả và thời gian giao hàng từ các nhà cung cấp khác nhau. Hãy chọn sản phẩm có giá cả hợp lý và đảm bảo thời gian giao hàng phù hợp với yêu cầu của dự án của bạn.
    • Nếu cần, hãy tư vấn với chuyên gia trong ngành thép để được tư vấn và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và yêu cầu của bạn.

     

    THÉP HPM31

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com