THÉP 2316 – 0902 345 304
THÉP 2316 – 0902 345 304
Giới thiệu
Thép 2316 là một loại thép hợp kim không gỉ có sự gia tăng của các thành phần molypdenum (Mo) và vanadi (V), cũng như một lượng nhỏ các thành phần khác như carbon (C), chromium (Cr), nickel (Ni) và silic (Si).
MR DƯỠNG |
0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316 |
VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM |
Thành phần hóa học của thép 2316
Thành phần hóa học thông thường của thép 2316 có thể được mô tả như sau:
- Carbon (C): 0.17 – 0.22%
- Silicon (Si): 0.30 – 0.50%
- Manganese (Mn): 1.00 – 1.50%
- Chromium (Cr): 15.50 – 17.50%
- Nickel (Ni): 1.00 – 1.50%
- Molybdenum (Mo): 0.90 – 1.30%
- Phosphorus (P): ≤ 0.040%
- Sulfur (S): ≤ 0.030%
Tính chất của thép 2316
Thép 2316 có các tính chất chính sau:
- Khả năng chống mài mòn: Thép 2316 có chứa hàm lượng cao của chromium và nickel, giúp cải thiện khả năng chống mài mòn. Điều này làm cho thép này thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu sự chống ăn mòn, như trong môi trường có chứa axit hoặc các chất hóa học gây ăn mòn.
- Độ cứng cao: Thép 2316 có thể được nhiệt xử lý để đạt được độ cứng cao. Quá trình tăng cứng này thường được thực hiện bằng cách nhiệt luyện, tạo ra một môi trường làm lạnh nhanh sau đó để tăng cứng và độ bền.
- Độ dẻo dai tốt: Thép 2316 có độ dẻo dai tốt, cho phép nó chịu được các tác động và tải trọng cao mà không bị biến dạng hoặc gãy.
- Khả năng gia công tốt: Thép 2316 có khả năng gia công tốt, cho phép nó được cắt, hàn, tiện và gia công theo nhiều hình dạng và kích thước khác nhau.
- Tính ổn định nhiệt: Thép 2316 có khả năng giữ được độ cứng và tính ổn định nhiệt sau quá trình nhiệt xử lý, giúp nó duy trì tính chất cơ học ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao.
Ứng dụng của thép 2316
Thép 2316 có ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
- Khuôn mẫu: Thép 2316 thường được sử dụng để chế tạo khuôn mẫu trong ngành công nghiệp gia công khuôn mẫu. Độ cứng và khả năng chống mài mòn của thép này giúp kéo dài tuổi thọ và đảm bảo độ chính xác của các khuôn mẫu.
- Cắt gọt và đúc: Thép 2316 được sử dụng trong việc chế tạo các dụng cụ cắt gọt và đúc, như dao cắt, khuôn đúc và khuôn ép. Tính chất cơ học ổn định và khả năng chịu tải cao của thép này làm cho nó phù hợp để làm việc trong các ứng dụng cần chịu áp lực lớn và mài mòn.
- Công cụ gia công kim loại: Thép 2316 cũng được sử dụng để chế tạo các công cụ gia công kim loại, bao gồm các lưỡi cắt, đục, mũi khoan và mũi tiện. Độ cứng và tính chất ổn định của thép này giúp nâng cao độ bền và tuổi thọ của các công cụ gia công.
- Ứng dụng công nghiệp khác: Thép 2316 cũng có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác như chế tạo các chi tiết máy móc, thành phần dụng cụ chịu mài mòn và các bộ phận yêu cầu độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn.
Cách lựa chọn sản phẩm từ thép 2316
Khi lựa chọn sản phẩm từ thép 2316, có một số yếu tố quan trọng cần xem xét.
- Xác định yêu cầu về độ cứng, độ bền, và khả năng chống mài mòn của sản phẩm cuối cùng. Thép 2316 có đặc tính cơ học ổn định, nhưng tuỳ thuộc vào ứng dụng cụ thể.
- Xem xét yêu cầu về độ chính xác của sản phẩm cuối cùng. Thép 2316 thường được sử dụng trong việc chế tạo các khuôn mẫu và dụng cụ cắt gọt, nên độ chính xác là một yếu tố quan trọng.
- Đánh giá khả năng gia công và xử lý của thép 2316. Thép này có thể được gia công và tạo hình bằng các phương pháp gia công thông thường như tiện, mài, cắt, khoan, đục.
- Nếu ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, xem xét sản phẩm thép 2316 được xử lý bề mặt để tăng cường khả năng chống ăn mòn. Thép 2316 có khả năng chống ăn mòn tương đối tốt, nhưng tùy thuộc vào môi trường hoạt động.
- Xác định yêu cầu về kích thước và hình dạng của sản phẩm cuối cùng. Thép 2316 có thể có sẵn dưới dạng thanh tròn, tấm, hoặc các dạng khác, vì vậy hãy chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu cụ thể của bạn.
Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
Tham khảo thêm tại đây >>> Chợ kim loại việt nam
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ: 145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng : Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com