THÉP 2311 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP 2311 – 0902 345 304

THÉP 2311 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép 2311, hay còn gọi là thép P20, là một loại thép công cụ chịu mài mòn và có khả năng gia công tốt. Nó thuộc vào nhóm thép đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp gia công kim loại.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép 2311

    Thành phần hóa học thông thường của thép 2311 (P20) có thể được mô tả như sau:

    • Carbon (C): khoảng 0,28 – 0,40%
    • Silic (Si): khoảng 0,20 – 0,80%
    • Mangan (Mn): khoảng 0,60 – 1,00%
    • Crom (Cr): khoảng 1,40 – 2,00%
    • Niken (Ni): khoảng 0,80 – 1,20%
    • Molypden (Mo): khoảng 0,30 – 0,55%

    Ngoài ra, có thể có một số phụ gia khác được thêm vào thép để cải thiện một số tính chất cụ thể hoặc quá trình gia công.

    Tính chất của thép 2311

    Thép 2311 (P20) có những tính chất sau đây:

    • Độ cứng: Thép 2311 có thể được gia công nhiệt để đạt độ cứng từ 28 – 32 HRC (Rockwell C Hardness), tùy thuộc vào quá trình xử lý nhiệt cụ thể. Độ cứng cao giúp nó chống mài mòn và gia công được các chi tiết chính xác.
    • Độ bền: Thép 2311 có khả năng chịu va đập tốt và độ bền cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống va đập và chịu lực.
    • Khả năng gia công tốt: Thép 2311 dễ dàng tiện, phay, mài và đánh bóng, cho phép tạo ra các chi tiết chính xác và bề mặt mịn. Điều này làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp gia công kim loại.
    • Tính chống ăn mòn: Thép 2311 có khả năng chống ăn mòn tốt do có hàm lượng crom và niken cao trong thành phần hóa học. Điều này giúp gia tăng tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn của thép.
    • Tính đồng nhất và ổn định: Thép 2311 thường có tính đồng nhất và ổn định trong quá trình gia công và sử dụng, giúp đảm bảo sự đáng tin cậy và ổn định của sản phẩm cuối cùng.

    Ứng dụng của thép 2311

    Thép 2311 (P20) có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp gia công kim loại.

    •  Thép 2311 thường được sử dụng để làm khuôn mẫu cho quá trình đúc áp lực và đúc nhựa. Với tính chất gia công tốt, độ cứng và độ bền cao, nó là lựa chọn phổ biến để tạo ra các khuôn mẫu chính xác và bền bỉ.
    •  Thép 2311 được sử dụng trong việc sản xuất các dụng cụ cắt gọt như dao phay, dao tiện, dao khoan và dao phay mặt. Độ cứng và khả năng gia công của thép giúp tăng độ bền và hiệu suất cắt gọt của các dụng cụ này.
    •  Thép 2311 thường được sử dụng để tạo ra bộ khuôn đúc nhựa trong quy trình sản xuất các sản phẩm nhựa. Độ bền và tính ổn định của thép giúp đảm bảo chất lượng và độ chính xác của các chi tiết đúc nhựa.
    • Thép 2311 cũng được sử dụng để làm khuôn ép phun trong quá trình sản xuất các sản phẩm nhựa thông qua phương pháp ép phun. Độ cứng và khả năng chống mài mòn của thép đáp ứng yêu cầu chịu lực và tuổi thọ của khuôn ép phun.
    • Thép 2311 cũng có thể được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác như chế tạo máy, sản xuất dụng cụ cầm tay và các bộ phận chịu va đập. Điều này phụ thuộc vào tính chất gia công và tính chất cơ lý của thép.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép 2311

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép 2311:

    • Xem xét các đặc tính cơ lý của thép 2311 như độ cứng, độ bền, độ dẻo và độ mài mòn. Điều này giúp xác định khả năng chịu lực, độ bền và tuổi thọ của sản phẩm thép 2311 trong ứng dụng cụ thể.
    • Thép 2311 có khả năng gia công tốt, đồng thời cho phép xử lý nhiệt và mài mòn. Điều này quan trọng đối với việc gia công và tạo hình sản phẩm từ thép 2311.
    • Xác định ứng dụng cụ thể của sản phẩm thép 2311 mà bạn muốn chọn. Điều này có thể làm khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt, bộ khuôn đúc nhựa, khuôn ép phun hoặc các ứng dụng khác.
    •  Lựa chọn thép 2311 từ các nhà cung cấp đáng tin cậy và có uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm. Hãy kiểm tra nguồn gốc, chứng chỉ và chứng nhận liên quan để đảm bảo rằng bạn đang mua sản phẩm thép 2311 chất lượng cao và đáng tin cậy.
    •  Nếu bạn gặp khó khăn trong việc lựa chọn sản phẩm từ thép 2311, hãy tìm kiếm sự tư vấn từ các chuyên gia công nghiệp hoặc các nhà cung cấp uy tín. Họ có thể cung cấp thông tin chi tiết về tính chất, ứng dụng và lựa chọn sản phẩm từ thép 2311.

     

    thép 2311.

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com