THÉP 2085 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP 2085 – 0902 345 304

THÉP 2085 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép 2085 (hay còn được gọi là X85CrMoV18) là một loại thép hợp kim chịu mài mòn và chịu nhiệt, với thành phần hóa học và tính chất cơ học đáng chú ý.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép 2085

    Thành phần hóa học của thép 2085:

    • Carbon (C): khoảng 0.80-0.90%
    • Silic (Si): không vượt quá 1.00%
    • Mangan (Mn): không vượt quá 1.00%
    • Crom (Cr): khoảng 17.00-19.00%
    • Molypden (Mo): khoảng 0.90-1.30%
    • Vanadi (V): khoảng 0.07-0.12%
    • Photpho (P): không vượt quá 0.035%
    • Lưu huỳnh (S): không vượt quá 0.015%

    Tính chất của thép 2085

    Thép 2085 có các tính chất sau đây:

    • Độ cứng: Thép 2085 có độ cứng cao, đặc biệt khi được xử lý nhiệt độ cao, thường đạt độ cứng ở mức HRC 55-58. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đọn giản đến các ứng dụng chịu mài mòn cao.
    • Kháng mài mòn: Thép 2085 có khả năng chống mài mòn tốt nhờ các thành phần hớt mài mòn như chrome và molypden.
    • Độ bền: Thép 2085 có độ bền cao, giúp gia tăng tuổi thọ và sự ổn định của sản phẩm.
    • Độ dàn hồi: Thép 2085 có độ dàn hồi tốt, cho phép nó chống gãy hay biến dạng dưới tác động nhiệt độ cao.
    • Tính chất gia công: Thép 2085 có khả năng gia công tốt, bao gồm cả gia công nhiệt luyện và gia công cột đầu.

    Ứng dụng của thép 2085

    Thép 2085 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào các tính chất của nó. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép 2085:

    • Sản xuất khuôn mẫu: Thép 2085 có độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tốt, là lựa chọn phổ biến cho việc sản xuất khuôn mẫu trong ngành công nghiệp gia công cơ khí và chế tạo.
    • Dụng cụ cắt gọt: Với độ bền và kháng mài mòn cao, thép 2085 được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cắt gọt như dao cắt, lưỡi cưa, dụng cụ cắt gọt kim loại, và dụng cụ gia công.
    • Các thành phần máy móc chịu tải: Thép 2085 có khả năng chịu lực và chịu va đập tốt, là lựa chọn phù hợp cho các thành phần máy móc chịu tải cao như trục, bánh răng, trục khuỷu, và các bộ phận chịu áp lực.
    • Khuôn dập nóng và khuôn ép nhựa: Nhờ tính chất chống mài mòn và độ bền cao, thép 2085 được sử dụng trong sản xuất khuôn dập nóng và khuôn ép nhựa để tạo ra các sản phẩm nhựa và kim loại chất lượng cao.
    • Các ứng dụng nhiệt: Thép 2085 có khả năng chịu nhiệt tốt, nên được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và độ ổn định ở nhiệt độ cao, như các thiết bị và bộ phận làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép 2085

    Để lựa chọn sản phẩm từ thép 2085:

    •  Đầu tiên, xác định mục đích sử dụng thép 2085 trong ứng dụng của bạn. Xem xét các yêu cầu về độ cứng, độ bền, khả năng chịu mài mòn, khả năng chịu nhiệt và các yêu cầu khác để đảm bảo rằng thép 2085 phù hợp với nhu cầu của bạn.
    • Xem xét thành phần hóa học của thép 2085 để hiểu các nguyên liệu chính trong hợp kim. Thép 2085 thường chứa các thành phần như carbon (C), chromium (Cr), vanadium (V), molybdenum (Mo) và có thể có các nguyên tố khác.
    • Tìm hiểu về tính chất cơ lý của thép 2085 bao gồm độ cứng, độ dẻo, độ co ngót, độ uốn cong và độ bền kéo.
    • Thép 2085 có thể được gia công và xử lý nhiệt để cải thiện tính chất cơ lý và đáp ứng các yêu cầu cụ thể. Tìm hiểu về quy trình gia công và xử lý nhiệt phù hợp để tạo ra sản phẩm thép 2085 với các tính chất mong muốn.
    • Kiểm tra uy tín và chất lượng của nhà cung cấp thép 2085. Đảm bảo rằng họ tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và có khả năng cung cấp sản phẩm thép 2085 chất lượng cao và đúng tiêu chuẩn.
    • Kiểm tra các quy định và tiêu chuẩn liên quan đến ứng dụng và ngành công nghiệp của bạn. Đảm bảo rằng sản phẩm thép 2085 bạn chọn tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn.

     

    THÉP 2085

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com