THÉP YCS3 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP YCS3 – 0902 345 304

THÉP YCS3 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép YCS3 là một loại thép hợp kim không gỉ, cũng được biết đến với tên gọi YCS3 (Yamashin Steel Co., Ltd. Super Stainless). Đây là một loại thép chất lượng cao, được phát triển để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong nhiều ngành công nghiệp.

Thành phần hóa học của thép YCS3 thường bao gồm các thành phần chính như Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo), và các nguyên tố khác như Silic (Si), Mangan (Mn), và các thành phần nhỏ khác như Carbon (C), Phốtpho (P), Lưu Huỳnh (S). Thành phần hóa học cụ thể có thể khác nhau tùy thuộc vào tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép YCS3

    Thông tin thành phần hóa học thông thường của thép YCS3 (Yamashin Steel Co., Ltd. Super Stainless) là như sau:

    • Crom (Cr): khoảng 18-20%
    • Niken (Ni): khoảng 11-13%
    • Molypden (Mo): khoảng 2-3%
    • Silic (Si): khoảng 1%
    • Mangan (Mn): khoảng 1%
    • Carbon (C): dưới 0,03%
    • Phốtpho (P): dưới 0,04%
    • Lưu huỳnh (S): dưới 0,03%

    Tính chất của thép YCS3

    Thép YCS3 (Yamashin Steel Co., Ltd. Super Stainless) có những tính chất sau đây:

    • Chống ăn mòn cao: Thép YCS3 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường ăn mòn như axit sulfuric, axit clorhydric, axit nitric và các chất ăn mòn khác. Điều này làm cho nó phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền chống ăn mòn cao như trong ngành hóa chất, xử lý chất thải, và các ứng dụng biển.
    • Độ cứng cao: Thép YCS3 có độ cứng cao, cho phép nó chịu được áp lực và mài mòn trong quá trình sử dụng. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao như trong ngành công nghiệp năng lượng, xây dựng và máy móc.
    • Khả năng chịu nhiệt tốt: Thép YCS3 có khả năng chịu nhiệt tốt, cho phép nó hoạt động trong môi trường có nhiệt độ cao. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong công nghiệp nhiệt điện, lò hơi và lò nung.
    • Khả năng gia công tốt: Thép YCS3 có khả năng gia công tốt, cho phép nó được cắt, hàn, mài và định hình theo yêu cầu. Điều này làm cho nó dễ dàng để sử dụng trong các quy trình sản xuất và lắp ráp.
    • Độ bền và tuổi thọ cao: Thép YCS3 có độ bền và tuổi thọ cao, cho phép nó có khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt và sử dụng lâu dài.
    • Khả năng kháng oxi hóa: Thép YCS3 có khả năng kháng oxi hóa tốt, giúp nó duy trì ngoại hình và tính thẩm mỹ của sản phẩm trong thời gian dài.

    Ứng  dụng của thép YCS3

    Thép YCS3 (Yamashin Steel Co., Ltd. Super Stainless) có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

    •  Thép YCS3 được sử dụng trong sản xuất, lưu trữ và vận chuyển các hóa chất ăn mòn như axit sulfuric, axit nitric, axit clorhydric và các chất ăn mòn khác. Nó cũng được sử dụng trong các hệ thống xử lý chất thải và nước thải, nơi tính chất chống ăn mòn và độ bền cao là rất quan trọng.
    • Thép YCS3 được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến năng lượng như ngành dầu khí, lò hơi, lò nung và hệ thống truyền nhiệt. Khả năng chịu nhiệt và kháng ăn mòn của nó làm cho nó phù hợp với môi trường có nhiệt độ cao và áp lực cao.
    • Thép YCS3 được sử dụng trong sản xuất và chế biến thực phẩm, nơi tính chất vệ sinh và chống ăn mòn là yếu tố quan trọng. Nó cũng được sử dụng trong các thiết bị y tế và hệ thống liên quan đến y tế, nơi tính chất chống ăn mòn và độ bền cao là cần thiết.
    • Thép YCS3 được sử dụng trong các ứng dụng biển và hàng hải như tàu thuyền, giàn khoan, cầu cảng và hệ thống xử lý nước biển. Tính chất chống ăn mòn và độ bền của nó làm cho nó phù hợp với môi trường biển mặn và khắc nghiệt.
    •  Thép YCS3 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc, kết cấu và các thành phần trong ngành công nghiệp tổng hợp. Độ cứng, độ bền và tính chất chống ăn mòn của nó làm cho nó phù hợp với các ứng dụng có yêu cầu đặc biệt về độ bền và chống ăn mòn.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép YCS3

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép YCS3, bạn có thể xem xét các yếu tố sau đây:

    •  Xác định ứng dụng cụ thể mà bạn cần sử dụng thép YCS3. Ví dụ, liệu nó sẽ được sử dụng trong ngành hóa chất, công nghiệp năng lượng, ngành thực phẩm hay ngành công nghiệp biển.
    • Thép YCS3 có khả năng chống ăn mòn tốt, nhưng cần xác định cụ thể môi trường ăn mòn mà nó sẽ đối mặt. Các chất ăn mòn như axit sulfuric, axit nitric, axit clorhydric hay môi trường biển có thể yêu cầu tính chất chống ăn mòn cụ thể.
    • Xem xét yêu cầu về độ bền và độ cứng của sản phẩm. Thép YCS3 có độ cứng cao, nhưng cần xác định cụ thể yêu cầu về độ bền trong các ứng dụng cụ thể.
    • Xem xét tính dễ gia công và khả năng hàn của thép YCS3. Điều này có thể ảnh hưởng đến quá trình sản xuất, lắp ráp và bảo trì sản phẩm.
    • Kiểm tra xem sản phẩm có tuân thủ các tiêu chuẩn và chứng chỉ quan trọng như JIS (Japanese Industrial Standards) hay ASTM (American Society for Testing and Materials) không.
    • Nếu cần, hãy tìm sự tư vấn từ các chuyên gia hoặc nhà cung cấp thép uy tín để nhận được thông tin chi tiết về sản phẩm từ thép YCS3.

     

    thép YCS3.

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304