THÉP 2379 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP 2379 – 0902 345 304

THÉP 2379 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép 2379 là một loại thép công cụ đặc biệt được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ cứng cao, kháng mài mòn và khả năng chịu nhiệt tốt. Đây là một loại thép không gỉ được tạo thành từ hợp kim chứa các thành phần chính như carbon (C), chrome (Cr), vanadi (V), molypden (Mo), và silic (Si).

Thép 2379 có độ cứng rất cao, giúp nó chống mài mòn và chịu được áp lực cao trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, nó cũng có khả năng chịu nhiệt tốt, vì vậy được ứng dụng trong các môi trường làm việc có nhiệt độ cao.

Thép 2379 thường được sử dụng trong sản xuất dụng cụ cắt gọt, khuôn mẫu, khuôn dập và các ứng dụng công nghiệp khác đòi hỏi độ cứng và bền cao. Với tính chất vượt trội của mình, thép 2379 đáp ứng được yêu cầu của các ngành công nghiệp khắt khe như ô tô, hàng không, chế tạo máy và gia công kim loại.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép 2379

    Thành phần hóa học thông thường của thép 2379 có thể được xác định như sau:

    • Carbon (C): 0.95-1.05%
    • Silicon (Si): 0.10-0.40%
    • Manganese (Mn): 0.20-0.40%
    • Chromium (Cr): 7.50-8.50%
    • Molybdenum (Mo): 2.00-2.50%
    • Vanadium (V): 2.80-3.30%
    • Phosphorus (P): không vượt quá 0.03%
    • Sulfur (S): không vượt quá 0.03%

    Tính chất của thép 2379

    Thép 2379 có các tính chất chính sau:

    • Độ cứng cao: Thép 2379 có độ cứng rất cao sau khi được xử lý nhiệt, giúp nó chống mài mòn và chịu được áp lực cao trong quá trình sử dụng.
    • Kháng mài mòn: Với thành phần hợp kim chứa molybdenum (Mo), thép 2379 có khả năng chống mài mòn cao, giúp nó tồn tại trong các môi trường làm việc khắc nghiệt.
    • Khả năng chịu nhiệt tốt: Thép 2379 được tạo ra để có khả năng chịu nhiệt cao, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng công nghiệp có nhiệt độ cao.
    • Độ bền cao: Nhờ tính chất của các thành phần hợp kim, thép 2379 có độ bền cao, đảm bảo sự chịu lực và độ bền trong quá trình sử dụng.
    • Khả năng gia công tốt: Thép 2379 có thể được gia công và xử lý nhiệt để tạo ra các hình dạng và kích thước phù hợp với yêu cầu sản xuất cụ thể.
    • Khả năng đáp ứng yêu cầu công nghiệp: Với các tính chất nổi bật như độ cứng, kháng mài mòn, khả năng chịu nhiệt và độ bền, thép 2379 đáp ứng được yêu cầu của nhiều ngành công nghiệp khắt khe như ô tô, hàng không, chế tạo máy và gia công kim loại.

    Ứng dụng của thép 2379

    Thép 2379 có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép 2379:

    • Dụng cụ cắt gọt: Thép 2379 được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cắt gọt như dao cắt, lưỡi cưa và dụng cụ cắt khác. Độ cứng và kháng mài mòn của thép 2379 giúp tăng tuổi thọ và hiệu suất của các dụng cụ cắt.
    • Khuôn mẫu và khuôn dập: Thép 2379 được sử dụng để sản xuất khuôn mẫu và khuôn dập trong ngành công nghiệp gia công kim loại. Tính chất độ cứng, kháng mài mòn và khả năng chịu nhiệt của thép 2379 đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ cao cho quá trình khuôn mẫu và khuôn dập.
    • Ứng dụng công nghiệp khác: Thép 2379 cũng được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác đòi hỏi độ cứng, bền và khả năng chịu nhiệt, chẳng hạn như lưỡi cắt công nghiệp, các bộ phận máy móc yêu cầu độ bền cao, kẹp và kẹp khuôn, v.v.
    • Ngành ô tô: Thép 2379 được sử dụng trong ngành ô tô để sản xuất các bộ phận yêu cầu độ cứng cao và khả năng chống mài mòn, chẳng hạn như các bộ phận đòn bẩy, trục và các bộ phận khác của hệ thống lái.
    • Ngành hàng không: Tính chất chịu nhiệt và kháng mài mòn của thép 2379 làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành hàng không, bao gồm các bộ phận động cơ, hệ thống treo, hệ thống chịu lực và các bộ phận khác trong máy bay.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép 2379

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép 2379:

    •  Xác định rõ mục đích sử dụng sản phẩm thép 2379 và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể, bao gồm độ cứng, kháng mài mòn, khả năng chịu nhiệt và bền. Điều này sẽ giúp hạn chế danh sách sản phẩm phù hợp.
    •  Tìm hiểu về các nhà sản xuất và nhà cung cấp uy tín và có kinh nghiệm trong cung cấp thép 2379. Đảm bảo rằng sản phẩm được cung cấp có chất lượng cao và đáp ứng các tiêu chuẩn và quy định ngành công nghiệp.
    •  Xem xét các thông số kỹ thuật của sản phẩm thép 2379, bao gồm thành phần hóa học, độ cứng, kháng mài mòn và khả năng chịu nhiệt. So sánh các thông số này với yêu cầu của bạn để đảm bảo phù hợp.
    • Kiểm tra xem sản phẩm có các chứng chỉ và tiêu chuẩn phù hợp không, như ISO, ASTM, DIN, JIS, v.v. Điều này đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các yêu cầu chất lượng và an toàn.
    •  Nếu cần thiết, hãy tham khảo ý kiến của các chuyên gia hoặc người có kinh nghiệm trong lĩnh vực sử dụng thép 2379. Họ có thể cung cấp thông tin và khuyến nghị hữu ích về lựa chọn sản phẩm phù hợp.
    • Đánh giá giá trị của sản phẩm theo mức giá và các dịch vụ hỗ trợ đi kèm. So sánh giữa các nhà cung cấp và sản phẩm khác nhau để chọn lựa sản phẩm có giá trị tốt nhất cho nhu cầu của bạn.

     

    THÉP 2379

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com