THÉP SKH9 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP SKH9 – 0902 345 304

THÉP SKH9 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép SKH9 là một loại thép cắt gọt cao cấp được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp gia công kim loại. Đây là một loại thép hợp kim cắt gọt, thường được sử dụng để làm dao cắt, dụng cụ cắt gọt và khuôn mẫu.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép SKH9

    Thành phần hóa học thông thường của thép SKH9 (cũng được biết đến là thép High-Speed Steel – HSS) như sau:

    • Carbon (C): 0,85% – 0,95%
    • Silic (Si): 0,20% – 0,45%
    • Mangan (Mn): 0,20% – 0,40%
    • Crom (Cr): khoảng 3,80% – 4,50%
    • Vanađi (V): khoảng 1,80% – 2,10%
    • Wolfram (W): khoảng 5,80% – 6,50%
    • Coban (Co): khoảng 7,50% – 8,50%

    Các thành phần hợp kim chính như Crom, Vanađi và Wolfram cung cấp cho thép SKH9 tính chất cơ học và độ cứng cao, trong khi Coban cung cấp khả năng chịu mài mòn và sự bền bỉ.

    Tính chất của thép SKH9

    Thép SKH9, cũng được biết đến là thép High-Speed Steel (HSS) SKH9, có các tính chất sau:

    • Độ cứng cao: Thép SKH9 có độ cứng rất cao sau khi được xử lý nhiệt. Điều này cho phép nó duy trì độ cắt sắc bén trong quá trình gia công kim loại và chống mài mòn.
    • Chịu mài mòn tốt: Thép SKH9 có khả năng chịu mài mòn cao, cho phép nó cắt gọt một cách hiệu quả và duy trì độ sắc bén trong quá trình sử dụng.
    • Độ bền cao: Nhờ sự kết hợp của các thành phần hợp kim như Crom, Vanađi, Wolfram và Coban, thép SKH9 có độ bền cao và kháng va đập tốt.
    • Tính năng chống nhiệt tốt: Thép SKH9 có khả năng chống nhiệt tốt, cho phép nó chịu được nhiệt độ cao trong quá trình gia công kim loại.
    • Độ ổn định kích thước: Thép SKH9 có tính ổn định kích thước tốt, giúp duy trì độ chính xác và độ ổn định của các dụng cụ cắt gọt trong quá trình sử dụng.
    • Khả năng gia công tốt: Thép SKH9 có khả năng được gia công với độ chính xác cao, điều này làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các dao cắt, khuôn mẫu và dụng cụ cắt gọt khác.

    Ứng dụng của thép SKH9

    Thép SKH9, cũng được biết đến là thép High-Speed Steel (HSS) SKH9, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp gia công kim loại. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng của thép SKH9:

    • Dao cắt: Thép SKH9 được sử dụng để sản xuất dao cắt dùng trong quá trình gia công kim loại, bao gồm dao tiện, dao phay, dao khoan, và dao nhiều cạnh. Thép SKH9 có độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn tốt, giúp tăng hiệu suất cắt và độ bền của dao cắt.
    • Dụng cụ cắt gọt: Thép SKH9 được sử dụng để sản xuất dụng cụ cắt gọt như dụng cụ cắt, dụng cụ uốn, dụng cụ ép và các dụng cụ khác trong quá trình gia công kim loại. Tính chất cơ học ưu việt của thép SKH9 giúp gia tăng độ bền và độ chính xác của dụng cụ.
    • Khuôn mẫu: Với tính chất cứng và ổn định kích thước, thép SKH9 được sử dụng để tạo khuôn mẫu cho quá trình đúc và gia công kim loại. Thép SKH9 giúp tạo ra các khuôn mẫu chính xác và bền vững, đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng.
    • Linh kiện gia công kim loại: Thép SKH9 cũng được sử dụng để sản xuất các linh kiện gia công kim loại khác như trục, vòng bi, bánh răng, và các bộ phận chịu mài mòn cao. Sự kết hợp giữa độ cứng, khả năng chịu mài mòn và độ bền của thép SKH9 làm cho nó trở thành một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng này.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép SKH9

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép SKH9, có một số yếu tố quan trọng cần xem xét để đảm bảo chất lượng và phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.

    • Hãy đảm bảo lựa chọn thép SKH9 từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp uy tín, có chứng chỉ chất lượng và tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp. Sản phẩm từ các nguồn không rõ có thể không đảm bảo chất lượng và tính đáng tin cậy.
    • Xác định các thông số kỹ thuật cụ thể mà bạn cần cho sản phẩm, bao gồm kích thước, hình dạng, độ cứng, tính chất cơ học và các yêu cầu khác. Điều này sẽ giúp bạn tìm hiểu xem sản phẩm từ thép SKH9 có đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của bạn hay không.
    •  Xác định mục đích và ứng dụng cụ thể của sản phẩm từ thép SKH9. Theo đó, bạn có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, ví dụ như dao cắt, dụng cụ cắt gọt, khuôn mẫu hay linh kiện gia công kim loại.
    •  Tìm hiểu về đánh giá và phản hồi từ khách hàng khác về sản phẩm từ thép SKH9 của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về chất lượng và hiệu suất của sản phẩm.
    •  Nếu cần, hãy tham khảo ý kiến từ các chuyên gia hoặc kỹ sư có kinh nghiệm trong lĩnh vực gia công kim loại.

     

    THÉP SKH9

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com