THÉP GIÓ S600 (JIS G4403) – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP GIÓ S600 (JIS G4403) – 0902 345 304

THÉP GIÓ S600 (JIS G4403) – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép gió S600 là một loại thép không gỉ hợp kim chứa nhiều thành phần cơ bản để cải thiện độ cứng, khả năng chống mài mòn và độ bền. Thép này thường được sử dụng trong các ứng dụng cần tính chất cơ học và khả năng chống mài mòn cao.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép gió S600

    Thành phần hóa học của thép gió S600 (JIS G4403) bao gồm các phần tử hóa học sau:

    • Carbon (C): 0.60-0.65%
    • Silicon (Si): 1.00% tối đa
    • Manganese (Mn): 0.50% tối đa
    • Phosphorus (P): 0.030% tối đa
    • Sulfur (S): 0.030% tối đa
    • Chromium (Cr): 0.60-0.90%
    • Molybdenum (Mo): 0.20-0.40%
    • Vanadium (V): 0.03-0.08%

    Như vậy, thành phần chính của thép gió S600 bao gồm các hợp kim Crom (Cr), Molypdenum (Mo) và Vanadium (V), cùng với carbon và các phần tử hóa học khác như Silic, Mangan, Phosphorus và Sulfur. Các thành phần này là những yếu tố quan trọng quyết định độ cứng, khả năng chống mài mòn và tính chất cơ học của thép.

    Tính chất của thép gió S600

    Thép gió S600 (JIS G4403) có các tính chất quan trọng sau đây:

    • Độ cứng cao: Thép gió S600 có khả năng đạt độ cứng cao sau khi trải qua quá trình xử lý nhiệt. Điều này giúp nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học tốt và khả năng chịu mài mòn.
    • Khả năng chống mài mòn: Hàm lượng hợp kim Crom (Cr), Molybdenum (Mo) và Vanadium (V) trong thép gió S600 cung cấp khả năng chống mài mòn cao, giúp kéo dài tuổi thọ của các dụng cụ và linh kiện chế tạo từ thép này.
    • Tính chất cơ học tốt: Thép gió S600 sau khi qua xử lý nhiệt có độ bền kéo và giới hạn chảy tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học ổn định và khả năng chịu lực.
    • Tính chất gia công: Do hàm lượng Carbon thấp và các yếu tố hợp kim khác, thép gió S600 có tính chất gia công tốt, bao gồm khả năng cắt, mài và hàn.
    • Tính chất nhiệt: Thép gió S600 có khả năng chống nhiệt độ cao, giúp nó duy trì độ cứng và tính chất cơ học tốt ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao.
    • Ứng dụng: Thép gió S600 thường được sử dụng trong việc sản xuất các bộ phận máy móc, dụng cụ cắt, bảo vệ, và các linh kiện yêu cầu độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn và tính chất cơ học tốt.

    Ứng dụng của thép gió S600

    Thép gió S600 (JIS G4403) có tính chất cơ học và khả năng chống mài mòn tốt, làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong lĩnh vực công nghiệp và sản xuất.

    •  Thép gió S600 thường được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cắt như lưỡi dao, mũi khoan, và dao phay. Độ cứng và khả năng chống mài mòn của thép này giúp cải thiện hiệu suất cắt và kéo dài tuổi thọ của các dụng cụ.
    •  Do tính chất cơ học tốt và khả năng chống mài mòn, thép gió S600 được sử dụng trong việc sản xuất các bộ phận máy móc, khung khuôn, và các linh kiện yêu cầu tính chất gia công ổn định và độ bền.
    • Trong một số ứng dụng, thép gió S600 có thể được sử dụng để tạo ra các bộ phận bảo vệ hoặc phụ kiện trong môi trường khắc nghiệt, nơi cần tính chất chống mài mòn và khả năng chịu va đập.
    • Các công cụ chế tạo như khuôn ép, khuôn đúc và các dụng cụ tạo hình khác cũng có thể được sản xuất từ thép gió S600, nhờ vào tính chất chống mài mòn và độ cứng cao.
    • Trong lĩnh vực đóng tàu, thép gió S600 có thể được sử dụng cho các bộ phận cần chịu mài mòn và áp lực cao trong môi trường biển.
    • Trong các ứng dụng dầu khí và khai thác, thép gió S600 có thể được sử dụng cho các linh kiện cần chống mài mòn và khả năng chịu nhiệt độ cao.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép gió S600

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép gió S600 (JIS G4403) :

    • Đầu tiên, hãy xác định rõ yêu cầu của ứng dụng mà bạn đang cân nhắc sử dụng thép gió S600. Điều này bao gồm các yếu tố như tính chất cơ học (độ cứng, độ bền kéo, độ giãn nở…), khả năng chống mài mòn, khả năng chịu nhiệt độ cao và các yếu tố khác.
    • Nắm vững thông tin về các sản phẩm sẵn có được sản xuất từ thép gió S600. Điều này bao gồm các dạng sản phẩm như thanh tròn, tấm, dây, ống, và các dạng khác.
    •  Nếu bạn định tạo ra sản phẩm từ thép gió S600, hãy xem xét khả năng gia công và xử lý của thép này.
    •  Đảm bảo rằng các sản phẩm được sản xuất từ thép gió S600 tuân theo các chuẩn mực và chứng chỉ liên quan.
    •  Nếu bạn không chắc chắn về việc lựa chọn sản phẩm hoặc cách sử dụng, hãy tư vấn với các chuyên gia hoặc kỹ sư có kiến thức về vật liệu và ứng dụng công nghiệp. Họ có thể giúp bạn đưa ra quyết định thông minh hơn.
    •  Trước khi mua số lượng lớn hoặc sử dụng sản phẩm trong ứng dụng thực tế, hãy thử nghiệm sản phẩm trước đó để đảm bảo rằng chúng đáp ứng yêu cầu và đạt được hiệu suất mong muốn.

     

    THÉP GIÓ S600 (JIS G4403)

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

      ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
      ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
      ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
      ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
      ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com