NHÔM 5083 – 0902 345 304

NHÔM 7075

NHÔM 5083 – 0902 345 304

NHÔM 5083 – 0902 345 304

Giới thiệu

Nhôm 5083 là một hợp kim nhôm chất lượng cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền cao trong môi trường có tác động của nước biển. Hợp kim này thường được sử dụng trong công nghiệp hàng hải, đóng tàu, cơ sở hạ tầng ven biển và các ứng dụng khác liên quan đến nước biển.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học  nhôm 5083

    Thành phần hóa học của nhôm hợp kim 5083 thường được ghi chú theo tỷ lệ phần trăm của các nguyên tố chính trong hợp kim. Dưới đây là một số thành phần hóa học thông thường của nhôm hợp kim 5083:

    • Nhôm (Aluminum, Al): Thường chiếm khoảng từ 92.9% đến 97.5% trong hợp kim.
    • Magie (Magnesium, Mg): Thường chiếm khoảng từ 4.0% đến 4.9%. Magie cung cấp sự cứng và khả năng chống ăn mòn cho hợp kim.
    • Kẽm (Zinc, Zn): Thường có tỷ lệ nhỏ, thường dưới 0.25%, để cải thiện tính chất gia công của hợp kim.
    • Mangan (Manganese, Mn): Thường chiếm từ 0.4% đến 1.0%. Mangan cũng đóng vai trò trong việc cải thiện khả năng chịu ăn mòn.
    • Crom (Chromium, Cr): Có tỷ lệ nhỏ, thường dưới 0.05%, để cải thiện khả năng chống ăn mòn.

    Chất phụ gia khác: Các hợp kim như titan, silic, sắt, niken, và các chất phụ gia khác có thể được thêm vào để cải thiện tính chất của hợp kim.

    Tính  chất của nhôm 5083

    Nhôm hợp kim 5083 có một số tính chất quan trọng, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn. Dưới đây là một số tính chất chính của nhôm hợp kim 5083:

    • Độ bền cơ học: Nhôm 5083 có độ bền kéo và chịu nén cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu tải trọng cao và khả năng chống biến dạng.
    • Khả năng chống ăn mòn: Đặc điểm này đặc biệt quan trọng trong môi trường nước biển hoặc các môi trường ẩm ướt. Nhôm 5083 có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp nó duy trì tính hình thức và chức năng trong môi trường ẩm.
    • Gia công tốt: Nhôm 5083 có khả năng gia công tốt, cho phép nó được cắt, hàn, và gia công thành các hình dạng phức tạp mà vẫn duy trì tính chất cơ học ổn định.
    • Khả năng hàn tốt: Hợp kim này thích hợp cho các quy trình hàn, và có khả năng đảm bảo độ bền sau khi hàn.
    • Tính năng cơ học ổn định ở nhiệt độ thấp: Nhôm 5083 giữ lại độ bền và tính chất cơ học tốt ở nhiệt độ thấp, điều này rất hữu ích trong các ứng dụng ngoài trời và trong môi trường lạnh.
    • Ứng dụng nhiều lĩnh vực: Nhôm 5083 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như công nghiệp hàng hải, đóng tàu, cơ sở hạ tầng ven biển, lĩnh vực dầu khí, xây dựng và các ứng dụng khác đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn.

    Ứng dụng của nhôm 5083

    Nhôm hợp kim 5083 có nhiều ứng dụng quan trọng do tính chất độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công tốt.

    • Nhôm 5083 thường được sử dụng để làm thành phần kết cấu của tàu, thuyền và các phương tiện thủy.
    • Nhôm 5083 được sử dụng để xây dựng các cấu trúc ven biển như bến cảng, dàn khoan dầu, các nền móng và các thiết bị dưới nước khác.
    •  Nhôm 5083 có khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt của ngành dầu khí, nơi chúng được sử dụng cho các ứng dụng như thiết bị dưới nước, thiết bị đường ống và các cấu trúc tương tự.
    • Trong một số trường hợp, nhôm 5083 cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy bay, tàu vũ trụ và các thiết bị hàng không và vũ trụ khác đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn.
    • Nhôm 5083 có thể được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và kiến trúc như cửa sổ, cửa ra vào, vách ngăn và các cấu trúc bên ngoài yêu cầu tính chất chống ăn mòn và khả năng chịu tải trọng.
    • Trong một số trường hợp, nhôm 5083 cũng có thể được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô như khung gầm, nắp ca-pô và các bộ phận khác cần độ bền và giảm trọng lượng.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ nhôm 5083

    Khi lựa chọn sản phẩm từ nhôm hợp kim 5083, bạn cần xem xét một số yếu tố để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng đúng nhu cầu và yêu cầu của bạn.

    • Đầu tiên, xác định rõ mục đích sử dụng sản phẩm nhôm 5083. Bạn cần biết mục tiêu sử dụng, yêu cầu về độ bền, khả năng chống ăn mòn, khối lượng, và các tính chất kỹ thuật khác.
    •  Nếu có thể, bạn nên kiểm tra chất lượng của sản phẩm từ nhôm 5083.
    •  Chọn nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất đáng tin cậy và uy tín. Hỏi về nguồn gốc của sản phẩm, quy trình sản xuất, và các chứng chỉ liên quan đến chất lượng và tiêu chuẩn.
    •  Nếu sản phẩm đã được gia công, hãy xem xét quy trình gia công.
    •  So sánh giá cả của các sản phẩm khác nhau từ các nguồn cung cấp khác nhau. Tuy nhiên, đừng chỉ tập trung vào giá cả, mà hãy xem xét cả chất lượng và tính chất kỹ thuật của sản phẩm.
    •  Đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn và quy định liên quan đến ngành công nghiệp hoặc ứng dụng cụ thể của bạn.
    • Nếu bạn không chắc chắn về việc lựa chọn sản phẩm, hãy tìm kiếm sự tư vấn từ các chuyên gia hoặc người có kinh nghiệm trong ngành liên quan.

     

    NHÔM 5083

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com