NHÔM 5005 – 0902 345 304

NHÔM 7075

NHÔM 5005 – 0902 345 304

NHÔM 5005 – 0902 345 304

Giới thiệu

Nhôm 5005 (Aluminum 5005) là một hợp kim nhôm phổ biến được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau. Được biết đến với tính chất kháng ăn mòn tốt và khả năng gia công dễ dàng, nhôm 5005 thường được lựa chọn cho các ứng dụng yêu cầu sự bảo vệ khỏi môi trường ẩm ướt và có độ chính xác trong quá trình gia công.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của nhôm 5005

    Thành phần hóa học thông thường của nhôm 5005 (Aluminum 5005) thường bao gồm:

    • Nhôm (Al): 97.7% min
    • Magie (Mg): 0.5-1.1%
    • Sắt (Fe): 0.7% max
    • Silic (Si): 0.3% max
    • Mangan (Mn): 0.2% max
    • Kẽm (Zn): 0.25% max
    • Đồng (Cu): 0.20% max

    Tính chất của nhôm 5005

    Nhôm 5005 (Aluminum 5005) có một số tính chất quan trọng làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.

    •  Nhôm 5005 có khả năng kháng ăn mòn đáng kể, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu sự bảo vệ chống ăn mòn.
    • Nhôm 5005 có tính chất điện dẫn tốt, làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành điện tử và điện.
    • Nhôm 5005 có khả năng gia công tốt, có thể được cắt, uốn và hàn dễ dàng.
    •  Nhờ tính chất kháng ăn mòn và tính chất gia công, nhôm 5005 thường được sử dụng trong ngành xây dựng để sản xuất mái che, vách ngăn, ống dẫn nước, tấm che nắng và các ứng dụng khác.
    • Nhôm 5005 có thể được sử dụng trong các bộ phận nội thất, vỏ xe và các phụ tùng khác trong ngành công nghiệp ô tô.
    •  Tính chất dễ dàng gia công của nhôm 5005 làm cho nó phù hợp cho việc sản xuất đồ đóng gói và bao bì.
    • Khả năng tương tác tốt với nhiều loại chất khác nhau của nhôm 5005 cũng làm cho nó phù hợp cho một số ứng dụng trong ngành điện tử.
    •  Ngoài các lĩnh vực trên, nhôm 5005 còn có thể được sử dụng trong sản xuất dụng cụ nhà bếp, thiết bị gia dụng và nhiều ứng dụng chế tạo khác.

    Ứng dụng của nhôm 5005

    Nhôm 5005 (Aluminum 5005) có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau do tính chất kháng ăn mòn, tính chất điện dẫn tốt và tính chất gia công dễ dàng.

    • Nhôm 5005 thường được sử dụng trong ngành xây dựng để sản xuất mái che, vách ngăn, cửa và cửa sổ, tấm che nắng và các bề mặt bảo vệ khác.
    • Nhôm 5005 có tính chất điện dẫn tốt, nên nó có thể được sử dụng trong một số ứng dụng điện tử như sản xuất tấm nền LED, vỏ thiết bị điện tử và các thiết bị khác.
    •  Nhôm 5005 có thể được sử dụng cho các bộ phận nội thất, vỏ xe và các phụ tùng khác trong ngành công nghiệp ô tô, nhờ vào sự kết hợp của tính chất bền, nhẹ và khả năng tương tác tốt với các chất khác.
    • Tính chất dễ dàng gia công của nhôm 5005 thích hợp cho việc sản xuất đồ đóng gói và bao bì như hộp đựng, lon đồ uống và các sản phẩm đóng gói khác.
    •  Nhôm 5005 còn có thể được sử dụng trong sản xuất dụng cụ nhà bếp, thiết bị gia dụng, và nhiều ứng dụng chế tạo và công nghiệp khác.
    •  Nhôm 5005 có khả năng tương tác tốt với thực phẩm và không gây tác động đến hương vị hay chất lượng.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ nhôm 5005

    Khi lựa chọn sản phẩm từ nhôm 5005, bạn cần xem xét một số yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được nhu cầu và yêu cầu của bạn.

    •  Đầu tiên, hãy xác định rõ mục đích và ứng dụng cụ thể của sản phẩm bạn đang tìm kiếm.
    • Xem xét tính chất kháng ăn mòn và khả năng hàn tốt của nhôm 5005 và xác định liệu chúng phù hợp với yêu cầu cơ học của sản phẩm bạn định chọn.
    • Nếu sản phẩm cần có tính chất điện dẫn tốt, như trong ngành điện tử, hãy xác định khả năng điện dẫn của nhôm 5005.
    • Tính chất dễ dàng gia công của nhôm 5005 làm cho nó phù hợp cho việc sản xuất các sản phẩm có hình dáng và chi tiết phức tạp.
    • Xác định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể cho sản phẩm, bao gồm kích thước, hình dáng, độ chính xác và các tính chất khác.
    •  Xem xét môi trường sử dụng của sản phẩm, bao gồm điều kiện thời tiết, ẩm, và các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến tính chất của nhôm 5005.
    • Nếu cần, hãy tham khảo các chuyên gia kỹ thuật hoặc nhà sản xuất để được tư vấn về việc lựa chọn sản phẩm và tính chất của nhôm 5005 trong ứng dụng cụ thể của bạn.
    • Nếu nhôm 5005 không đáp ứng đủ yêu cầu hoặc tính chất cần thiết cho sản phẩm, bạn có thể xem xét sử dụng các loại nhôm khác hoặc hợp kim nhôm khác phù hợp hơn.

     

    NHÔM 5005

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com