NHÔM 3003 – 0902 345 304

NHÔM 7075

NHÔM 3003 – 0902 345 304 

NHÔM 3003 – 0902 345 304

Giới thiệu

Nhôm 3003 (Aluminum 3003) là một loại hợp kim nhôm-manganese (mangan) rất phổ biến và thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của nhôm 3003

    Thành phần hóa học thông thường của nhôm 3003 (Aluminum 3003) là:

    • Nhôm (Al): 98.6% min
    • Mangan (Mn): 1.0-1.5%

    Tính chất của nhôm 3003

    Nhôm 3003 (Aluminum 3003) có một số tính chất quan trọng mà làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.

    •  Nhôm 3003 có khả năng hàn tốt, cho phép nó được kết hợp và gia công dễ dàng thông qua quá trình hàn. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu quá trình hàn, chẳng hạn như trong ngành xây dựng và chế tạo.
    • Nhôm 3003 có khả năng kháng ăn mòn đáng kể, làm cho nó thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu sự bảo vệ chống ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt hoặc ăn mòn.
    •  Nhôm 3003 có tính chất điện dẫn tốt, làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành điện và điện tử.
    • Nhôm 3003 thường được sử dụng trong ngành xây dựng để sản xuất các sản phẩm như mái che, vách ngăn, tấm chắn gió và các ứng dụng liên quan khác. Tính chất kháng ăn mòn và khả năng hàn tốt giúp nó chịu được điều kiện thời tiết và môi trường khắc nghiệt.
    •  Tính chất dễ dàng gia công của nhôm 3003 làm cho nó phù hợp cho việc sản xuất hộp và đồ gói khác. Khả năng hàn cũng giúp trong quá trình lắp ráp và kết nối.
    • Ngoài các lĩnh vực trên, nhôm 3003 còn có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác như sản xuất dụng cụ nhà bếp, thiết bị gia dụng và các ứng dụng chế tạo khác.

    Ứng dụng của nhôm 3003

    Nhôm 3003 (Aluminum 3003) có nhiều ứng dụng khác nhau trong nhiều lĩnh vực do tính chất kháng ăn mòn, khả năng hàn tốt và tính chất điện dẫn.

    •  Nhôm 3003 thường được sử dụng để sản xuất mái che, vách ngăn, tấm chắn gió và các bề mặt bảo vệ khác trong ngành xây dựng. Tính chất kháng ăn mòn giúp bảo vệ khỏi tác động của thời tiết và môi trường.
    •  Nhôm 3003 có tính chất điện dẫn tốt, nên nó có thể được sử dụng trong một số ứng dụng điện tử như sản xuất tấm nền LED, vỏ thiết bị điện tử và các thiết bị khác.
    • Khả năng hàn tốt và tính chất dễ dàng gia công của nhôm 3003 làm cho nó phù hợp cho việc sản xuất hộp đựng, đồ gói và bao bì khác.
    • Nhôm 3003 có khả năng tương tác tốt với thực phẩm và không gây tác động đến hương vị hay chất lượng. Do đó, nó có thể được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm đựng thực phẩm như lon đồ uống, lon thực phẩm và đồ hộp khác.
    •  Tính chất kháng ăn mòn và khả năng hàn tốt làm cho nhôm 3003 phù hợp cho việc sản xuất các dụng cụ nhà bếp như nồi, chảo, ấm đun nước và các thiết bị khác.
    • Nhôm 3003 có thể được sử dụng trong công nghiệp dược phẩm cho việc đóng gói và bảo quản một số sản phẩm dược phẩm.
    •  Ngoài các lĩnh vực trên, nhôm 3003 còn có thể được sử dụng trong các ứng dụng chế tạo khác như sản xuất thiết bị gia dụng, phụ tùng ô tô, và các sản phẩm công nghiệp khác.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ nhôm 3003

    Khi lựa chọn sản phẩm từ nhôm 3003, bạn cần xem xét một số yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được yêu cầu của bạn.

    • Đầu tiên, hãy xác định rõ mục đích và ứng dụng cụ thể của sản phẩm bạn đang tìm kiếm.
    •  Nhôm 3003 thường có tính chất kháng ăn mòn và khả năng hàn tốt. Xem xét liệu tính chất này phù hợp với yêu cầu cơ học của sản phẩm bạn định chọn.
    • Nếu sản phẩm cần có tính chất điện dẫn tốt, như trong ngành điện và điện tử, hãy xem xét khả năng điện dẫn của nhôm 3003.
    •  Nhôm 3003 có tính chất dễ dàng gia công và khả năng hàn tốt.
    • Xác định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể cho sản phẩm, bao gồm kích thước, hình dáng, độ chính xác và các tính chất khác.
    • Xem xét môi trường sử dụng của sản phẩm, bao gồm điều kiện thời tiết, ẩm, và các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến tính chất của nhôm 3003.
    • Nếu cần, hãy tham khảo các chuyên gia kỹ thuật hoặc nhà sản xuất để được tư vấn về việc lựa chọn sản phẩm và tính chất của nhôm 3003 trong ứng dụng cụ thể của bạn.
    • Nếu nhôm 3003 không đáp ứng đủ yêu cầu hoặc tính chất cần thiết cho sản phẩm, bạn có thể xem xét sử dụng các loại nhôm khác hoặc hợp kim nhôm khác phù hợp hơn.

     

    NHÔM 3003

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com