NHÔM 2024 – 0902 345 304

NHÔM 7075

NHÔM 2024 – 0902 345 304 

NHÔM 2024 – 0902 345 304

Giới thiệu

Nhôm 2024 (Aluminum 2024) là một loại hợp kim nhôm-copper (đồng) rất phổ biến và rộng rãi được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Đây là một trong những hợp kim nhôm phổ biến nhất, đặc biệt trong lĩnh vực hàng không và không gian.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của 2024

    Thành phần hóa học thông thường của nhôm 2024 (Aluminum 2024) là:

    • Nhôm (Al): 90.7-94.7%
    • Đồng (Cu): 3.8-4.9%
    • Magnesium (Mg): 1.2-1.8%
    • Mangan (Mn): 0.3-0.9%
    • Sắt (Fe): 0.5% max
    • Silicon (Si): 0.5% max
    • Titanium (Ti): 0.15% max
    • Zirconium (Zr): 0.10% max
    • Chromium (Cr): 0.10% max

    Tính chất của nhôm 2024

    Nhôm 2024 (Aluminum 2024) là một hợp kim nhôm-copper (đồng) phổ biến, có các tính chất đặc biệt giúp nó phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số tính chất chính của nhôm 2024:

    • Tính chất cơ học tốt: Nhôm 2024 có tính chất cơ học vượt trội, bao gồm độ bền và khả năng chịu lực cao. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực, như trong ngành hàng không và không gian.
    • Khả năng gia công: Nhôm 2024 có khả năng gia công tốt, có thể được cắt, gia công và hình thành thành các sản phẩm phức tạp và chi tiết chính xác.
    • Kháng ăn mòn tốt: Mặc dù không phải là hợp kim có kháng ăn mòn tốt nhất, nhôm 2024 vẫn có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa tốt trong nhiều môi trường.
    • Ứng dụng hàng không và không gian: Tính chất cơ học và khả năng chịu lực của nhôm 2024 làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong việc sản xuất các bộ phận máy bay như vỏ ngoài, cánh, cánh quạt và các thành phần khác trong ngành hàng không và không gian.
    • Tản nhiệt tốt: Nhôm 2024 có khả năng tản nhiệt tốt, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu khả năng tản nhiệt như trong sản xuất các bộ phận làm mát.
    • Ứng dụng công nghiệp khác: Ngoài ngành hàng không và không gian, nhôm 2024 còn có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác như sản xuất ô tô, đóng tàu, thiết bị thể thao và nhiều ngành khác.

    Ứng dụng của nhôm 2024

    Nhôm 2024 (Aluminum 2024) là một trong những loại hợp kim nhôm-copper (đồng) quan trọng và phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau.

    • Đây có lẽ là ứng dụng quan trọng nhất của nhôm 2024. Tính chất cơ học tốt, khả năng chịu lực cao và khả năng tải trọng nổi bật của hợp kim này khiến nó phù hợp cho việc sản xuất các bộ phận máy bay như vỏ ngoài, cánh, cánh quạt, khung sườn và các thành phần khác trong ngành hàng không và không gian.
    • Nhôm 2024 cũng được sử dụng trong công nghiệp đóng tàu để sản xuất các bộ phận và cấu trúc của tàu thủy.
    • Nhôm 2024 có thể được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô như ốp lưng, cánh cửa, đinh lăng, và các chi tiết khác.
    •  Do tính chất nhẹ và bền của nhôm 2024, nó có thể được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm thể thao như vợt tennis, gậy golf, ống kính máy ảnh và các thiết bị thể thao khác.
    •  Nhôm 2024 cũng có thể được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị công nghiệp khác, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và tính chất cơ học tốt.
    • Trong một số trường hợp, nhôm 2024 có thể được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế và y khoa, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ nhôm 2024

    Khi lựa chọn sản phẩm từ nhôm 2024 (Aluminum 2024):

    •  Đầu tiên, hãy xác định rõ mục đích và ứng dụng cụ thể của sản phẩm.
    • Tính chất cơ học vượt trội của nhôm 2024, bao gồm độ bền và khả năng chịu lực cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực.
    •  Xem xét các tính chất cụ thể mà bạn mong muốn từ sản phẩm, chẳng hạn như khả năng tản nhiệt, khả năng chống ăn mòn, tính chất điện dẫn, và nhiều yếu tố khác liên quan đến ứng dụng của sản phẩm.
    •  Nhôm 2024 có khả năng gia công tốt, nhưng hãy đảm bảo rằng tính chất gia công của nó phù hợp với yêu cầu của sản phẩm bạn định chọn.
    •  Xác định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể cho sản phẩm, bao gồm kích thước, hình dáng, độ chính xác và các tính chất khác.
    • Xem xét môi trường sử dụng của sản phẩm, bao gồm điều kiện nhiệt độ, ẩm, chất ăn mòn và các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến tính chất của nhôm 2024.
    • Tư vấn chuyên gia: Nếu cần, hãy tham khảo các chuyên gia kỹ thuật hoặc nhà sản xuất để được tư vấn về việc lựa chọn sản phẩm và tính chất của nhôm 2024 trong ứng dụng cụ thể của bạn.
    • Nếu nhôm 2024 không đáp ứng đủ yêu cầu hoặc tính chất cần thiết cho sản phẩm, bạn có thể xem xét sử dụng các loại nhôm khác hoặc hợp kim nhôm khác phù hợp hơn.

     

    NHÔM 2024

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com