NHÔM 1350 – 0902 345 304

NHÔM 7075

NHÔM 1350 – 0902 345 304

NHÔM 1350 – 0902 345 304

Giới thiệu

Nhôm 1350 (Aluminum 1350) là một loại nhôm thuần chất có nguyên tố nhôm chiếm tỷ trọng lớn, thường được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt như trong ngành điện.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của nhôm 1350

    Thành phần hóa học thông thường của nhôm 1350 (Aluminum 1350) là:

    • Nhôm (Al): 99.5% trở lên
    • Sắt (Fe): 0.1% max
    • Silicon (Si): 0.1% max
    • Đồng (Cu): 0.05% max
    • Mangan (Mn): 0.01% max

    Tính chất của nhôm 1350

    Nhôm 1350 (Aluminum 1350) có một số tính chất quan trọng, đặc biệt trong các ứng dụng liên quan đến ngành điện và dẫn nhiệt. Dưới đây là một số tính chất chính của nhôm 1350:

    • Dẻo dai và dễ uốn cong: Nhôm 1350 có tính chất dẻo dai và dễ uốn cong, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu sự uốn cong, như dây điện, cáp quang và ống dẫn.
    • Dẫn điện tốt: Nhôm 1350 có khả năng dẫn điện tốt, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện, chẳng hạn như trong dây điện và cáp.
    • Khả năng chống ăn mòn tốt: Nhôm 1350 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường khác nhau, bao gồm cả môi trường ẩm ướt và axit nhẹ, giúp nó duy trì hiệu suất ổn định trong thời gian dài.
    • Khối lượng nhẹ: Nhôm có mật độ thấp, làm cho các sản phẩm từ nhôm 1350 trở nên nhẹ và dễ vận chuyển. Điều này thường rất hữu ích trong các ứng dụng yêu cầu trọng lượng nhẹ như trong ngành hàng không và vận tải.
    • Sản xuất và chế tạo: Nhôm 1350 thường được sản xuất qua quá trình nấu chảy điện phân và có thể được cán hoặc kéo để tạo ra các sản phẩm cuối cùng. Tính dễ chế tạo của nhôm 1350 giúp nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

    Ứng dụng của nhôm 1350

    Nhôm 1350 (Aluminum 1350) được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, đặc biệt là trong lĩnh vực điện và dẫn nhiệt. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng của nhôm 1350:

    • Dây điện và cáp quang: Nhôm 1350 được sử dụng để sản xuất dây điện và cáp quang. Tính chất dẻo dai, dễ uốn cong và khả năng dẫn điện tốt làm cho nhôm 1350 trở thành vật liệu lý tưởng cho việc truyền tải điện năng và dữ liệu.
    • Ống dẫn điện và dẫn nhiệt: Trong các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt độ cao và khả năng dẫn nhiệt tốt, nhôm 1350 có thể được sử dụng để làm ống dẫn nhiệt, ống dẫn hơi nước và các sản phẩm tương tự.
    • Ngành công nghiệp điện: Nhôm 1350 thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện như mạch in, nắp chống nước và các bộ phận khác.
    • Ngành công nghiệp dẫn nhiệt: Nhôm 1350 cũng có thể được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến dẫn nhiệt như trong các thiết bị làm mát, bộ truyền nhiệt và các ứng dụng khác.
    • Ứng dụng công nghiệp khác: Nhôm 1350 cũng có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như trong ngành xây dựng, đóng gói, và các ứng dụng tương tự.
    • Ứng dụng thể thao và giải trí: Trong một số trường hợp, nhôm 1350 có thể được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm thể thao như cần câu, vợt, và các sản phẩm giải trí khác.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ nhôm 1350

    Khi lựa chọn sản phẩm từ nhôm 1350 (Aluminum 1350), bạn cần xem xét các yếu tố quan trọng sau:

    • Đầu tiên, xác định rõ ứng dụng cụ thể của sản phẩm. Điều này giúp bạn biết được các yêu cầu kỹ thuật và tính chất cần thiết cho sản phẩm.
    •  Nếu sản phẩm cần phải chịu tải hoặc chịu lực, bạn cần xem xét tính chất cơ học của nhôm 1350 trong ứng dụng đó. Nếu tính chất cơ học của nhôm 1350 không đủ, bạn có thể cần xem xét sử dụng hợp kim khác.
    •  Nếu sản phẩm liên quan đến truyền tải điện năng hoặc dữ liệu, tính chất dẫn điện tốt của nhôm 1350 là một lợi thế.
    • Nếu sản phẩm sẽ tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc axit, tính chất chống ăn mòn của nhôm 1350 có thể là yếu tố quan trọng.
    •  Xác định kích thước và hình dáng mong muốn của sản phẩm, và xem xét khả năng gia công và hình thành từ nhôm 1350.
    •  Kiểm tra các quy chuẩn và tiêu chuẩn liên quan đến sản phẩm và đảm bảo rằng nhôm 1350 đáp ứng các yêu cầu cụ thể.
    •  Nếu cần, hãy tư vấn với các chuyên gia kỹ thuật hoặc nhà sản xuất để biết thêm về tính chất và ứng dụng của nhôm 1350 trong sản phẩm bạn định chọn.
    • Nếu nhôm 1350 không đáp ứng đủ yêu cầu hoặc tính chất cần thiết cho sản phẩm, bạn có thể xem xét sử dụng các loại nhôm khác hoặc hợp kim nhôm phù hợp hơn.

     

    nhôm 1350

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com