ĐỒNG CZ121/4 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CZ121/4 – 0902 345 304

ĐỒNG CZ121/4 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CZ121/4 là một loại hợp kim đồng thường được sử dụng trong ngành công nghiệp. Đây là một hợp kim đồng/niken với tỷ lệ phần trăm khoảng 63% đồng (Cu) và 37% niken (Ni). Nó còn được gọi là đồng niken hoặc đồng hợp kim nhựa (đối với phiên bản chứa thêm phần nhựa).

Đồng CZ121/4 có các đặc tính vượt trội, bao gồm khả năng gia công tốt, kháng gỉ, kháng ăn mòn và dễ hàn. Nó thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận chịu áp lực, van, ống nối, phụ kiện cơ khí, và các ứng dụng công nghiệp khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CZ121/4

    Đồng CZ121/4 là một hợp kim đồng/niken với tỷ lệ phần trăm khoảng 63% đồng (Cu) và 37% niken (Ni). Dưới đây là một số tính chất hóa học quan trọng của đồng CZ121/4:

    Thành phần hóa học:

    • Đồng (Cu): khoảng 63%
    • Niken (Ni): khoảng 37%
    • Các nguyên tố khác (bao gồm chất độn, như chì): còn lại
    1. Khả năng kháng ăn mòn: Đồng CZ121/4 có khả năng kháng ăn mòn tốt, đặc biệt là đối với nước biển, nước ngọt và một số chất ăn mòn khác.
    2. Độ dẻo dai: Đồng CZ121/4 có tính chất dẻo và có thể dễ dàng được hàn, đúc, ép và gia công bằng các phương pháp cơ khí thông thường.
    3. Khả năng chịu nhiệt: Đồng CZ121/4 có khả năng chịu nhiệt tốt và thường được sử dụng trong các ứng dụng có yêu cầu nhiệt độ cao.
    4. Khả năng gia công: Đồng CZ121/4 có tính chất gia công tốt, có thể được cắt, mài, khoan, và gia công thành các hình dạng phức tạp theo yêu cầu.

    Tính chất vật lý của đồng CZ121/4

    Đồng CZ121/4 là một hợp kim đồng/niken phổ biến và có các tính chất vật lý sau:

    • Mật độ: Đồng CZ121/4 có mật độ khoảng 8,4 g/cm³, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim.
    • Điểm nóng chảy: Đồng CZ121/4 có điểm nóng chảy khoảng 900-940°C, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim.
    • Hệ số dẫn nhiệt: Hợp kim đồng/niken có hệ số dẫn nhiệt tương đối cao, khoảng 100-120 W/(m·K).
    • Độ dẫn điện: Đồng CZ121/4 có độ dẫn điện rất tốt, gần như bằng đồng thuần. Đây là một tính chất quan trọng khi được sử dụng trong các ứng dụng điện tử hoặc điện lạnh.
    • Độ cứng: Đồng CZ121/4 có độ cứng tương đối, và nó có thể được điều chỉnh thông qua quá trình gia công và xử lý nhiệt.
    • Tính chất nam châm: Đồng CZ121/4 không mang tính chất từ tính đáng kể.

    Tính chất cơ học của đồng CZ121/4

    Đồng CZ121/4, một hợp kim đồng/niken phổ biến, có những tính chất cơ học sau đây:

    • Độ bền kéo: Đồng CZ121/4 có độ bền kéo tương đối cao, thường trong khoảng 280-360 MPa. Độ bền kéo được đo trong điều kiện thử nghiệm cụ thể và có thể thay đổi dựa trên quá trình gia công và xử lý nhiệt.
    • Độ giãn dài: Hợp kim này có khả năng giãn dài đáng kể trước khi gãy, thường trong khoảng 35-45%. Điều này cho phép nó chịu được tải trọng cao mà không bị đứt gãy.
    • Độ cứng: Đồng CZ121/4 có độ cứng tương đối mềm. Độ cứng này có thể được tăng lên thông qua quá trình xử lý nhiệt hoặc công nghệ gia công phù hợp.
    • Độ co giãn nhiệt: Hợp kim đồng CZ121/4 có khả năng chống biến dạng do nhiệt độ cao tương đối tốt. Nó có thể chịu được nhiệt độ tới khoảng 200-250°C mà không bị biến dạng đáng kể.
    • Khả năng gia công: Đồng CZ121/4 có khả năng gia công tốt. Nó có thể được cắt, gia công, hàn, đúc, ép và tạo hình thành các chi tiết phức tạp.

    Ứng dụng của đổng CZ121/4

    Đồng CZ121/4, một hợp kim đồng/niken, được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng chính của đồng CZ121/4:

    • Ứng dụng trong ngành điện lạnh: Đồng CZ121/4 được sử dụng trong sản xuất và lắp ráp các bộ phận và ống nối trong hệ thống làm lạnh và điều hòa không khí.
    • Ứng dụng trong ngành cơ khí: Hợp kim này được sử dụng trong sản xuất van, bộ phận chịu áp lực, ống kết nối và các phụ kiện cơ khí khác.
    • Ứng dụng trong ngành hàng hải: Đồng CZ121/4 có khả năng chống ăn mòn tốt, do đó nó được sử dụng trong sản xuất các bộ phận và hệ thống liên quan đến nước biển, như van, ống nối và các ứng dụng hàng hải khác.
    • Ứng dụng trong ngành ô tô: Hợp kim này có tính chất chống ăn mòn và kháng nhiệt tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành ô tô như van, ống nối và bộ phận khác trong hệ thống làm mát và hệ thống khí xả.
    • Ứng dụng trong ngành chế biến thực phẩm: Đồng CZ121/4 không tạo tác động xấu lên thực phẩm và có khả năng chống ăn mòn, do đó nó được sử dụng trong sản xuất các thiết bị và phụ kiện liên quan đến chế biến thực phẩm.

     

    ĐỒNG CZ121/4

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com