ĐỒNG CZ107 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CZ107 – 0902 345 304

ĐỒNG CZ107 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CZ107 là một hợp kim đồng chứa khoảng 10% kẽm (Zn). Nó cũng được gọi là đồng kẽm 10 hoặc đồng tỷ lệ cao. Hợp kim này có tính chất tương tự như đồng thông thường với độ dẻo và dễ gia công tốt, nhưng có thêm khả năng chống mài mòn và kháng hóa chất tốt hơn.

Đồng CZ107 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính năng chống mài mòn và chống ăn mòn cao. Ví dụ, nó thường được sử dụng trong việc sản xuất các ống nhiệt độ cao, bộ phận trong hệ thống làm lạnh, dẫn nhiệt và các thiết bị truyền nhiệt. Ngoài ra, nó cũng có thể được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức, linh kiện máy móc và các ứng dụng điện tử.

Đồng CZ107 có độ bền và tính ổn định cao trong môi trường nước biển và nước mặn, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng hàng hải và cấu trúc ngâm trong nước.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CZ107

    Đồng CZ107 (đồng kẽm 10) là một hợp kim đồng chứa khoảng 10% kẽm. Dưới đây là một số tính chất hóa học chính của đồng CZ107:

    • Kháng hóa chất: Đồng CZ107 có khả năng kháng ăn mòn và chống tác động của nhiều chất hóa học, bao gồm nước biển, nước mặn, axit sulfuric loãng, axit axetic, axit nitric loãng và một số dung dịch kiềm. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường ăn mòn và chịu ảnh hưởng của các chất hóa học.
    • Tính ổn định trong nước biển: Đồng CZ107 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển và nước mặn. Do đó, nó thích hợp cho các ứng dụng hàng hải như ống nhiệt độ cao, tàu thuyền, cấu trúc ngâm trong nước và các thiết bị khác liên quan đến nước biển.
    • Dễ gia công: Đồng CZ107 có tính chất gia công tương tự như đồng thông thường. Nó dẻo và dễ uốn, cắt, hàn và rèn. Tuy nhiên, nồng độ kẽm cao hơn có thể làm cho quá trình gia công phức tạp hơn so với đồng thông thường và yêu cầu các kỹ thuật chính xác hơn.
    • Màu sắc: Đồng CZ107 có màu vàng nhạt và phản xạ ánh sáng tốt.
    • Độ bền cơ học: Đồng CZ107 có độ bền cơ học tương đối cao và khả năng chống mài mòn tốt, giúp nó duy trì tính chất cơ học trong môi trường khắc nghiệt.

    Tính chất vật lý của đồng CZ107

    Dưới đây là một số tính chất vật lý chính của đồng CZ107:

    • Tính chất dẻo: Đồng CZ107 có tính chất dẻo tốt, cho phép nó được uốn cong và rèn thành các hình dạng phức tạp mà không gây đứt gãy. Điều này làm cho nó dễ dàng để gia công thành các chi tiết và linh kiện theo nhu cầu của ứng dụng.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CZ107 nằm trong khoảng từ 900 độ Celsius đến 1000 độ Celsius (1652 độ Fahrenheit đến 1832 độ Fahrenheit). Điểm nóng chảy này khá cao, cho phép nó chịu được nhiệt độ cao trong các ứng dụng yêu cầu.
    • Mật độ: Mật độ của đồng CZ107 là khoảng 8,47 g/cm3 (0,306 lb/in3). Điều này cho thấy nó có một trọng lượng tương đối cao, giúp cung cấp độ bền cơ học và ổn định cho các ứng dụng chịu lực.
    • Điện dẫn: Đồng CZ107 có tính dẫn điện cao. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng điện tử và điện lực, nơi hiệu suất dẫn điện cao là một yếu tố quan trọng.
    • Dẫn nhiệt: Đồng CZ107 cũng có tính dẫn nhiệt tốt. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng dẫn nhiệt, như ống nhiệt độ cao và các bộ phận liên quan đến truyền nhiệt.
    • Màu sắc: Đồng CZ107 có màu vàng nhạt đẹp mắt và phản xạ ánh sáng tốt.

    Tính chất cơ học của đồng CZ107

    Đồng CZ107 có các tính chất cơ học sau đây:

    • Độ bền kéo: Đồng CZ107 có độ bền kéo tương đối cao, cho phép nó chịu được lực căng kéo mà không gãy hoặc biến dạng quá mức. Độ bền kéo của nó thường dao động trong khoảng từ 300 MPa đến 450 MPa (43,500 psi đến 65,300 psi), tùy thuộc vào quá trình gia công và xử lý nhiệt.
    • Độ dẻo: Đồng CZ107 có tính chất dẻo tốt, cho phép nó uốn cong và rèn thành các hình dạng phức tạp mà không gây đứt gãy. Điều này làm cho nó dễ dàng để gia công thành các chi tiết và linh kiện theo nhu cầu của ứng dụng.
    • Độ cứng: Đồng CZ107 có độ cứng tương đối cao so với đồng thông thường, nhờ sự tác động của kẽm. Điều này mang lại khả năng chống mài mòn và kháng hóa chất tốt hơn so với đồng thông thường.
    • Độ giãn nở nhiệt: Đồng CZ107 có độ giãn nở nhiệt thấp. Điều này có nghĩa là nó ít biến dạng khi được nhiệt lên hoặc làm lạnh, giúp duy trì tính chất và hình dạng ban đầu của các chi tiết và linh kiện trong các ứng dụng nhiệt độ cao.
    • Khả năng chống mài mòn: Với nồng độ kẽm cao, đồng CZ107 có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt hơn so với đồng thông thường. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường ăn mòn và chịu ảnh hưởng của các chất hóa học.

    Ứng dụng của đồng CZ107

    Đồng CZ107 (đồng kẽm 10) có tính chất kháng mài mòn, kháng hóa chất và ổn định trong nước biển, làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.

    • Với khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, đồng CZ107 được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng hải. Nó được sử dụng để sản xuất ống nhiệt độ cao, bộ phận trong hệ thống làm lạnh và truyền nhiệt, ống chịu nhiệt, các bộ phận cấu trúc ngâm trong nước và các thiết bị khác liên quan đến nước biển.
    • Đồng CZ107 được sử dụng trong sản xuất linh kiện máy móc, bộ phận chịu mài mòn và chịu tác động cơ học, ống dẫn chất lỏng và khí, van và bộ phận liên quan đến cơ khí. Khả năng chống mài mòn và kháng hóa chất của nó.
    •  Đồng CZ107 được sử dụng trong các ứng dụng điện tử, như dây điện, cáp điện, đầu nối và các bộ phận dẫn điện khác do tính dẫn điện cao.
    •  Với màu sắc và sự phản xạ ánh sáng tốt, đồng CZ107 cũng được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức. Nó có thể được đúc, rèn, uốn cong và tạo hình thành các mẫu và thiết kế đa dạng.
    •  Ngoài các ngành công nghiệp chính, đồng CZ107 còn có thể được sử dụng trong các ứng dụng khác như sản xuất đồ nội thất, thiết bị y tế, thiết bị thể thao và các ứng dụng khác.

     

    ĐỒNG CZ107

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304