ĐỒNG CW621N – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW621N – 0902 345 304

ĐỒNG CW621N – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW621N là một hợp kim đồng giàu đồng và kẽm. Nó có một số tính chất vật lý và hóa học đặc biệt và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

Dưới đây là một số thông tin về tính chất và ứng dụng của đồng CW621N:

  • Tính chất hóa học: Đồng CW621N có khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiều tác nhân hóa học như axit, kiềm và muối. Nó cũng có tính năng kháng khuẩn và được sử dụng trong các ứng dụng y tế.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW621N có độ cứng và độ bền tốt, độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt cao. Nó cũng có màu vàng sáng và được sử dụng làm vật liệu trang trí.
  • Tính chất cơ học: Đồng CW621N có tính đàn hồi và độ bền kéo tốt, giúp nó được sử dụng trong sản xuất dây cáp và các bộ phận máy móc.
  • Ứng dụng: Đồng CW621N được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận máy móc, đồ trang trí, dụng cụ y tế, dụng cụ cắt gọt và các sản phẩm điện tử. Nó cũng được sử dụng để sản xuất đồng hồ và các sản phẩm đồng trang trí khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW621N

    Đồng CW621N là hợp kim đồng chứa khoảng 60-63% đồng và một số lượng nhỏ các nguyên tố khác như nhôm (Al), sắt (Fe), niken (Ni), và mangan (Mn). Các tính chất hóa học chính của đồng CW621N bao gồm:

    • Điểm nóng chảy: khoảng 995 – 1030°C
    • Tính oxy hóa: Đồng CW621N không bị oxy hóa ở nhiệt độ phòng, tuy nhiên ở nhiệt độ cao và trong môi trường khí oxy, nó có thể bị oxy hóa và hình thành một lớp màng oxit màu nâu đỏ trên bề mặt.
    • Tính tan: Đồng CW621N không tan trong nước, nhưng có thể tan trong axit nitric hoặc axit sulfuric đặc.
    • Tính khử: Đồng CW621N có tính khử mạnh, có thể khử được các ion kim loại khác trong dung dịch.
    • Các tính chất hóa học của Đồng CW621N là kết quả của thành phần hóa học của nó, đặc biệt là sự hiện diện của các nguyên tố hợp kim khác nhau.

    Tính chất vật lý của Đồng CW 621N

    Đồng CW621N có các tính chất vật lý sau:

    • Tỉ trọng: 8,53 g/cm3
    • Điểm nóng chảy: khoảng 1083 độ C
    • Điểm sôi: khoảng 2310 độ C
    • Độ dẫn nhiệt: 401 W/(m·K)
    • Độ dẫn điện: 7,94×107 S/m

    Đồng CW621N là loại đồng nhiều hạt kim loại, vì vậy nó có độ bền cao và khả năng chịu mài mòn tốt. Nó cũng có tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, làm cho nó trở thành vật liệu phổ biến trong sản xuất dây điện và các thiết bị điện tử.

    Tính chất cơ học của Đồng CW621N

    Đồng CW621N có tính chất cơ học tương tự như các hợp kim đồng khác. Nó có độ cứng, độ dẻo và độ bền kéo tốt, làm cho nó trở thành một vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí.

    Tại nhiệt độ thường, đồng CW621N có độ dẻo cao, có thể dễ dàng uốn cong và dập nóng. Nó cũng có khả năng chống lại sự biến dạng động học và đứt gãy khi bị tác động mạnh. Tuy nhiên, độ cứng của nó không cao bằng một số hợp kim đồng khác như Đồng C110 hay Đồng C172.

    Điều chỉnh quá trình gia công và xử lý nhiệt có thể cải thiện tính chất cơ học của đồng CW621N, tạo ra các đặc tính cơ học khác nhau để phù hợp với các ứng dụng khác nhau.

    Ứng dụng của Đồng CW621N

    Đồng CW621N có rất nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, ví dụ như:

    • Ngành chế biến thực phẩm: Đồng CW621N được sử dụng trong sản xuất các thiết bị chuyên dụng để chế biến thực phẩm như bồn trộn, máy ép, bếp nấu và đồ uống.
    • Ngành y tế: Đồng CW621N được sử dụng để chế tạo các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, khuếch tán oxy, hệ thống dẫn truyền dịch và ống tiêm.
    • Ngành điện: Đồng CW621N được sử dụng để sản xuất dây điện, dây cáp và các thiết bị điện khác do có độ dẫn điện tốt.
    • Ngành xây dựng: Đồng CW621N được sử dụng để sản xuất các bộ phận trong hệ thống dẫn nước và hệ thống điều hòa không khí.
    • Ngành sản xuất ô tô: Đồng CW621N được sử dụng trong sản xuất các bộ phận khác nhau trong ô tô như động cơ, hệ thống phanh và hệ thống làm mát.
    • Ngành sản xuất tàu thủy: Đồng CW621N được sử dụng để sản xuất các bộ phận tàu thủy như ống dẫn nước và hệ thống làm mát.
    • Ngành sản xuất máy móc: Đồng CW621N được sử dụng để sản xuất các bộ phận trong máy móc như vòng bi, trục và bánh răng do có tính chất bền và chịu mài mòn tốt.
    • Ngành sản xuất kim loại: Đồng CW621N còn được sử dụng để sản xuất các loại hợp kim đồng khác, như đồng-niken, đồng-niken-kẽm, đồng-oxit nhôm…với tính chất đáp ứng yêu cầu của các ứng dụng khác nhau.

     

    ĐỒNG CW621N

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

     

    Hotline (24/7) 0902.345.304