ĐỒNG CW612N – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW612N – 0902 345 304

ĐỒNG CW612N – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW612N là một loại hợp kim đồng giàu nhựa và giàu niken. Nó có thành phần hóa học tương tự như đồng CW614N và được sản xuất theo tiêu chuẩn của châu Âu EN 12164.

Dưới đây là một số thông tin về tính chất của đồng CW612N:

  • Tính chất cơ học: Đồng CW612N có độ dẻo cao, có thể dễ dàng uốn cong và xoắn. Nó cũng có độ cứng tương đối cao và độ bền kéo tốt.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW612N có mật độ khoảng 8,73 g/cm3 và điểm nóng chảy là khoảng 1.066 độ C. Nó cũng có khả năng tản nhiệt tốt và khá ổn định ở nhiệt độ cao.
  • Tính chất hóa học: Đồng CW612N có khả năng chống ăn mòn tốt và không bị ảnh hưởng bởi các chất hóa học như axit sulfuric loãng, axit acetic, kiềm, nước biển và các dung dịch chứa clo.
  • Đồng CW612N được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, độ dẻo và chống ăn mòn tốt, bao gồm các bộ phận trong ngành công nghiệp điện tử, ngành sản xuất máy móc, ngành hàng hải, ngành ô tô và ngành xây dựng. Nó cũng được sử dụng để sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW612N

    Đồng CW612N là một hợp kim đồng giàu niken, có thành phần hóa học chính gồm đồng (Cu) từ 85 đến 88%, niken (Ni) từ 11 đến 13%, và các nguyên tố khác như chì (Pb), sắt (Fe), kẽm (Zn) và mangan (Mn) trong tỷ lệ rất nhỏ.

    Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng CW612N:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW612N có khả năng chống ăn mòn tốt, không bị ảnh hưởng bởi axit sulfuric loãng, axit acetic, kiềm và các dung dịch chứa clo.
    • Tính kháng hóa học: Đồng CW612N không bị ảnh hưởng bởi các chất khác như nước biển và các dung dịch kiềm mạnh.
    • Tính ổn định nhiệt: Đồng CW612N có khả năng giữ được tính chất vật lý và hóa học ổn định ở nhiệt độ cao.
    • Tính oxi hóa: Đồng CW612N có khả năng chịu được quá trình oxi hóa và không bị ảnh hưởng bởi các chất oxy hóa.

    Với các tính chất hóa học ưu việt, đồng CW612N được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp điện tử, sản xuất máy móc, ngành hàng hải, ngành ô tô và ngành xây dựng. Nó cũng được sử dụng để sản xuất các sản phẩm như đồ trang sức, dụng cụ y tế, ống nước và đồ gia dụng khác.

    Tính chất vật lý của Đồng CW612N

    Đồng CW612N là một hợp kim đồng giàu niken, có tính chất vật lý khá ổn định và đáp ứng được nhiều yêu cầu trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng CW612N:

    • Mật độ: Mật độ của đồng CW612N khoảng 8,8 g/cm3.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CW612N thấp, độ cứng của nó chỉ ở mức 30 – 40 Brinell.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW612N là khoảng 1095 độ C.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của đồng CW612N là khoảng 2320 độ C.
    • Hệ số dẫn nhiệt: Hệ số dẫn nhiệt của đồng CW612N là khoảng 45,2 W/(m.K) ở nhiệt độ phòng.
    • Hệ số suy giảm điện từ: Hệ số suy giảm điện từ của đồng CW612N là khá thấp, khoảng 0,0000175 Ω.m ở nhiệt độ phòng.
    • Tính dẫn điện: Đồng CW612N là một chất dẫn điện tốt, có khả năng dẫn điện ở mức độ cao.

    Từ những tính chất vật lý trên, đồng CW612N được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau như sản xuất các thiết bị điện tử, đồng hồ, thiết bị chịu nhiệt, ống nước, dụng cụ y tế và nhiều ứng dụng khác.

    Tính chất cơ học của Đồng CW612N

    Đồng CW612N là một hợp kim đồng giàu niken, có tính chất cơ học khá ổn định và đáp ứng được nhiều yêu cầu trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng CW612N:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CW612N là khoảng 460 MPa.
    • Độ giãn dài: Độ giãn dài của đồng CW612N là khoảng 35%.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CW612N thấp, độ cứng của nó chỉ ở mức 30 – 40 Brinell.
    • Khả năng chịu mài mòn: Đồng CW612N có khả năng chịu mài mòn khá tốt, phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và độ bền chịu mài mòn cao.
    • Khả năng chịu oxy hóa: Đồng CW612N có khả năng chịu oxy hóa tốt, giúp tăng độ bền và độ ổn định của nó trong quá trình sử dụng.

    Từ những tính chất cơ học trên, đồng CW612N được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau như sản xuất các thiết bị điện tử, đồng hồ, thiết bị chịu nhiệt, ống nước, dụng cụ y tế và nhiều ứng dụng khác.

    Ứng dụng của Đồng CW612N

    Đồng CW612N là một hợp kim đồng giàu niken, có tính chất cơ học và vật lý ổn định, vì vậy được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng của đồng CW612N:

    • Đồng CW612N được sử dụng để sản xuất các ống nước và ống dẫn khí, bởi vì nó có tính chất chống ăn mòn và chịu được áp lực cao.
    • Đồng CW612N được sử dụng để sản xuất các linh kiện điện tử như đầu nối, mạch in, ăng-ten, bởi vì nó có khả năng chống tĩnh điện, chống ăn mòn và dễ gia công.
    • Đồng CW612N được sử dụng để sản xuất các bộ phận của đồng hồ như kim, vỏ và mặt số, bởi vì nó có khả năng chống ăn mòn và không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ.
    • Đồng CW612N được sử dụng để sản xuất các thiết bị chịu nhiệt như lò nướng, bởi vì nó có khả năng chịu nhiệt cao và độ bền cơ học cao.
    • Đồng CW612N được sử dụng để sản xuất các dụng cụ y tế như kim châm cứu, dụng cụ phẫu thuật và các bộ phận của các thiết bị y tế, bởi vì nó có tính chất không gây dị ứng và chịu được khả năng kháng khuẩn.
    • Đồng CW612N còn được sử dụng trong sản xuất các bộ phận của các thiết bị điều khiển nhiệt, các bộ phận của máy móc, ống phân phối khí, ống dẫn dầu và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

     

    ĐỒNG CW612N

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com