ĐỒNG CW454K – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW454K – 0902 345 304

ĐỒNG CW454K – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW454K là một loại hợp kim đồng chứa nhôm (Al) và nickel (Ni), được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành công nghiệp và sản xuất. Dưới đây là một số tính chất và ứng dụng chính của Đồng CW454K:

Tính chất vật lý:

  • Điểm nóng chảy: Khoảng 1.080-1.170°C.
  • Điểm sôi: Khoảng 2.200-2.300°C.
  • Độ dẫn điện và nhiệt tốt.
  • Tính chất đàn hồi tốt, có khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt độ cao.

Tính chất cơ học:

  • Độ dẻo dai và độ bền kéo cao.
  • Khả năng gia công dễ dàng, có thể được định hình thành nhiều hình dạng khác nhau.

Ứng dụng:

  • Ngành điện tử: Đồng CW454K được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như chân IC, chân đèn LED, bộ phận chịu nhiệt, vv. Do tính chất đàn hồi tốt, khả năng chống mài mòn và chịu đựng nhiệt độ cao, Đồng CW454K là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng điện tử đòi hỏi tính chất cơ học đặc biệt.
  • Ngành ô tô: Đồng CW454K được sử dụng trong sản xuất bộ phận đồng hồ đo, bộ phận điều khiển động cơ, bộ phận hệ thống làm mát, vv. Do khả năng chịu đựng nhiệt độ cao, tính chất cơ học tốt và khả năng gia công dễ dàng, Đồng CW454K là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành ô tô.
  • Ngành hàng không và hàng không vũ trụ: Đồng CW454K được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy bay, tàu vũ trụ và thiết bị đòi hỏi tính chất cơ học đặc biệt, khả năng chịu đựng nhiệt độ cao, và tính chất đàn hồi.
  • Công nghiệp hóa chất: Đồng CW454K được sử dụng trong sản xuất các bộ phận chịu mài mòn, bộ phận chịu hóa chất, vv., Do khả năng chống ăn mòn và tính chất cơ học tốt.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW454K

    Đồng CW454K là một loại hợp kim đồng chứa nhôm (Al) và nickel (Ni), có tính chất hóa học đặc biệt như sau:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW454K có khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là trong môi trường axit và kiềm. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất chống ăn mòn, chẳng hạn như trong công nghiệp hóa chất hay trong môi trường nước biển.
    • Khả năng chống ăn mòn nứt gãy: Đồng CW454K có khả năng chống ăn mòn nứt gãy cao, giúp động cơ và các thiết bị hoạt động liên tục trong môi trường ăn mòn, như nước biển hoặc các môi trường hóa chất.
    • Khả năng chống oxy hóa: Đồng CW454K có khả năng chống oxy hóa cao, giúp ngăn ngừa quá trình oxy hóa và hình thành màng oxy hóa bên ngoài, giúp bảo vệ bề mặt của nó khỏi sự oxi hóa và giảm thiểu sự hình thành rỉ sét.
    • Tương tác hóa học với các kim loại khác: Đồng CW454K có khả năng tương tác hóa học với nhiều kim loại khác, chẳng hạn như nhôm, nickel, sắt, vv. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất hợp kim đa kim loại.

    Tóm lại, Đồng CW454K có tính chất hóa học đặc biệt, bao gồm khả năng chống ăn mòn, chống ăn mòn nứt gãy, chống oxy hóa và tương tác hóa học với các kim loại khác, làm cho nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và sản xuất đòi hỏi tính chất hóa học đặc biệt.

    Tính chất vật lý của Đồng CW454K

    Đồng CW454K là một loại hợp kim đồng chứa nhôm (Al) và nickel (Ni), có các tính chất vật lý đặc biệt như sau:

    •  Điểm nóng chảy của đồng CW454K thường nằm trong khoảng 1.000-1.100 độ C, tùy thuộc vào thành phần cụ thể của hợp kim. Điểm nóng chảy cao này làm cho đồng CW454K có khả năng chịu nhiệt tốt và phù hợp với các ứng dụng có nhiệt độ cao, chẳng hạn trong ngành công nghiệp luyện kim, đúc khuôn, vv.
    •  Đồng CW454K có độ dẫn nhiệt và điện cao, là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu dẫn nhiệt và dẫn điện hiệu quả, chẳng hạn như trong thiết bị điện tử, các bộ phận truyền nhiệt, vv.
    •  Đồng CW454K có độ cứng và độ bền cao, giúp nó chống lại mài mòn, trầy xước và các tác động cơ học khác. Điều này làm cho nó phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng và độ bền cao, chẳng hạn trong các bộ phận máy móc, công cụ cắt gọt, vv.
    • Đồng CW454K có khả năng gia công tốt, giúp dễ dàng tạo hình và gia công thành các dạng sản phẩm khác nhau, chẳng hạn như lá, dây, ống, vv. Điều này làm cho nó dễ dàng được sử dụng trong các quy trình sản xuất phức tạp.

    Tính chất cơ học của Đồng CW454K

    Đồng CW454K là một hợp kim đồng chứa nhôm (Al) và nickel (Ni), có các tính chất cơ học sau:

    • Đồng CW454K có độ bền kéo cao, giúp chịu được các tải trọng và lực kéo mạnh mà không bị biến dạng hay gãy vỡ. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền kéo cao, chẳng hạn trong các bộ phận máy móc, kết cấu công nghiệp, vv.
    •  Đồng CW454K có độ dẻo dai tốt, giúp nó chịu được các tác động và biến dạng mà không gây đứt gãy hay hỏng hóc. Điều này làm cho nó phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt, chẳng hạn trong các bộ phận có độ cong vòng, uốn cong, vv.
    •  Đồng CW454K có độ cứng cao, giúp nó chống lại mài mòn, trầy xước và các tác động cơ học khác. Điều này làm cho nó phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao, chẳng hạn trong các bộ phận máy móc, công cụ cắt gọt, vv.
    •  Đồng CW454K có khả năng gia công tốt, giúp dễ dàng tạo hình và gia công thành các dạng sản phẩm khác nhau, chẳng hạn như lá, dây, ống, vv. Điều này làm cho nó dễ dàng được sử dụng trong các quy trình sản xuất phức tạp.

    Ứng dụng của Đồng CW454K

    Đồng CW454K là một hợp kim đồng chứa nhôm (Al) và nickel (Ni) có tính chất cơ học đặc biệt, và nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

    •  Đồng CW454K được sử dụng để sản xuất các bộ phận điện như dây dẫn điện, dây dẫn nhiệt, cốc đồng, đầu nối điện, vv.
    •  Đồng CW454K được sử dụng trong các ứng dụng hàng không và vũ trụ như các bộ phận máy bay, tàu vũ trụ, vv.
    •  Đồng CW454K được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô như ống dẫn nhiên liệu, bộ phận động cơ, bộ phận treo và hệ thống làm mát. Độ bền kéo cao, độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn của nó làm cho đồng CW454K phù hợp với các ứng dụng ô tô đòi hỏi tính chất cơ học đáng tin cậy.
    •  Đồng CW454K được sử dụng trong các ứng dụng dược phẩm, chẳng hạn như các thiết bị y tế, thiết bị chẩn đoán và dụng cụ phẫu thuật. Độ dẻo dai tốt của nó và khả năng chống ăn mòn làm cho đồng CW454K phù hợp với các ứng dụng y tế đòi hỏi tính chất cơ học đặc biệt và tính an toàn cao.
    •  Đồng CW454K được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như bộ phận nối dây.

     

    ĐỒNG CW454K

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com