ĐỒNG CW453K – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW453K – 0902 345 304

ĐỒNG CW453K – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW453K là một hợp kim đồng-chì-phosphorus có thành phần chứa 0,5% chì và 0,02% phosphorus. Hợp kim này có nhiều tính chất vật lý và cơ học tốt, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số thông tin về tính chất và ứng dụng của đồng CW453K:

  • Tính chất hóa học: Đồng CW453K có khả năng chịu ăn mòn cao và khả năng chống oxy hóa tốt.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW453K có độ cứng và độ dẻo cao, có thể uốn cong và gia công dễ dàng. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt tốt.
  • Tính chất cơ học: Đồng CW453K có độ bền kéo và độ giãn dài tốt, có thể chịu được sức ép cao.
  • Ứng dụng: Đồng CW453K được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm thủ công mỹ nghệ như tượng, bức tranh, mô hình và đồ trang trí nhà cửa. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc, thiết bị điện tử, đồ nội thất và các sản phẩm khác trong ngành công nghiệp.

Tóm lại, đồng CW453K là một hợp kim đồng-chì-phosphorus có nhiều tính chất vật lý và cơ học tốt, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất đồ trang sức đến các sản phẩm cơ khí và đồ nội thất.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW453K

    Đồng CW453K là một hợp kim đồng-chì-phosphorus, chứa khoảng 0,5% chì và 0,02% phosphorus. Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng CW453K:

    Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW453K có khả năng chống ăn mòn cao, bởi vì nó chứa một lượng nhỏ các nguyên tố hóa học khác nhau, chẳng hạn như chì và phosphorus. Những nguyên tố này giúp tạo ra một lớp oxit bảo vệ bên ngoài bề mặt của đồng, giúp ngăn ngừa sự ăn mòn.

    Khả năng chống oxy hóa: Đồng CW453K có khả năng chống oxy hóa tốt, bởi vì nó chứa các nguyên tố hóa học có tính chất chống oxy hóa như chì. Những nguyên tố này giúp ngăn ngừa sự oxy hóa và giúp bảo vệ đồng khỏi sự xuống cấp.

    Tính axit: Đồng CW453K có tính axit khá cao và có thể phản ứng với các chất kiềm.

    Tính hòa tan: Đồng CW453K có tính hòa tan khá cao trong axit sulfuric đặc và trong dung dịch kiềm.

    Tóm lại, đồng CW453K có khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa tốt, tính axit cao và khả năng hòa tan trong axit sulfuric đặc và dung dịch kiềm.

    Tính chất vật lý của Đồng CW453K

    Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng CW453K:

    Tính chất dẫn điện: Đồng CW453K là một tài liệu dẫn điện tốt, với độ dẫn điện cao hơn so với nhiều kim loại khác.

    Tính chất dẫn nhiệt: Đồng CW453K là một tài liệu dẫn nhiệt tốt, với độ dẫn nhiệt cao hơn so với nhiều kim loại khác.

    Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW453K là khoảng 1038 độ C.

    Độ cứng: Độ cứng của đồng CW453K là khoảng 95 Brinell.

    Tính chất ma sát: Đồng CW453K có tính chất ma sát khá cao, vì vậy nó thường được sử dụng để làm vật liệu chịu ma sát trong các ứng dụng công nghiệp.

    Tóm lại, đồng CW453K là một tài liệu dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, có điểm nóng chảy cao và độ cứng và tính chất ma sát khá cao.

    Tính chất cơ học của Đồng CW453K

    Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng CW453K:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CW453K là khoảng 290 MPa.
    • Độ co dãn: Độ co dãn của đồng CW453K là khoảng 16%.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CW453K là khoảng 95 Brinell.
    • Độ giãn nở nhiệt: Độ giãn nở nhiệt của đồng CW453K là khoảng 17,8 µm/m °C.
    • Tính chất ma sát: Đồng CW453K có tính chất ma sát khá cao, vì vậy nó thường được sử dụng để làm vật liệu chịu ma sát trong các ứng dụng công nghiệp.

    Tóm lại, đồng CW453K có độ bền kéo và độ co dãn tương đối cao, độ cứng và độ giãn nở nhiệt trung bình, và có tính chất ma sát khá cao.

    Ứng dụng của Đồng CW453K

    Đồng CW453K được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

    • Các thiết bị điện tử: Đồng CW453K được sử dụng trong sản xuất các linh kiện điện tử, như dây và dây chuyền điện tử, do tính dẫn điện tốt của nó.
    • Các thiết bị làm mát: Đồng CW453K được sử dụng để sản xuất các bộ phận làm mát trong các thiết bị điện tử và các hệ thống làm mát.
    • Các bộ phận máy móc: Đồng CW453K được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, chẳng hạn như vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận chịu ma sát trong các ứng dụng công nghiệp.
    • Các ống dẫn nước: Đồng CW453K được sử dụng trong sản xuất các ống dẫn nước và các bộ phận liên quan đến hệ thống cấp nước, do tính chịu ăn mòn tốt của nó.
    • Các thiết bị y tế: Đồng CW453K được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế, chẳng hạn như các ống tiêm và các bộ phận trong thiết bị chẩn đoán y tế.

    Tóm lại, đồng CW453K có nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp, chẳng hạn như điện tử, máy móc, hệ thống cấp nước, và y tế.

     

    ĐỒNG CW453K

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com