ĐỒNG CW452K – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW452K – 0902 345 304

ĐỒNG CW452K – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW452K là một hợp kim đồng-chì (copper-tin-phosphorus alloy), có thành phần chính gồm đồng (copper – Cu) từ 95 đến 97%, thiếc (tin – Sn) từ 1,8 đến 2,5% và photpho (phosphorus – P) từ 0,01 đến 0,35%.

Tính chất của đồng CW452K bao gồm:

  • Tính chất cơ học: Đồng CW452K có độ cứng và độ bền kéo cao, có khả năng chịu mài mòn, chống oxy hóa và chống ăn mòn.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW452K có màu đồng sáng, dẻo và có tính năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
  • Tính chất hóa học: Đồng CW452K là một hợp kim khá ổn định về mặt hóa học, có khả năng chống ăn mòn và khá bền với các chất ăn mòn như axit và kiềm.
  • Với các tính chất trên, đồng CW452K được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí, điện tử, y tế và nhiều ngành công nghiệp khác. Nó được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, ống dẫn nước, đồ trang sức, các bộ phận trong sản xuất thiết bị y tế, các sản phẩm điện tử và nhiều ứng dụng khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW452K

    Đồng CW452K là một hợp kim đồng-chì-phosphorus có tính chất hóa học khá ổn định. Dưới đây là các tính chất hóa học của đồng CW452K:

    • Kháng ăn mòn: Đồng CW452K có khả năng chống ăn mòn và bền với các chất ăn mòn như axit và kiềm. Tuy nhiên, độ bền kháng ăn mòn của nó có thể bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất ăn mòn, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc.
    • Khả năng hàn: Đồng CW452K có khả năng hàn tốt với các loại hàn khác nhau như hàn TIG, hàn MIG, hàn plasma và hàn oxy-acetylene.
    • Tính tương thích: Đồng CW452K có tính tương thích tốt với các hợp kim khác, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng kết hợp với các loại kim loại khác như thép, nhôm và titan.
    • Khả năng hấp thụ khí: Đồng CW452K có khả năng hấp thụ khí tốt, đặc biệt là khí hydro, điều này giúp tăng độ cứng và độ bền kéo của hợp kim.
    • Tính chất phản ứng hóa học: Đồng CW452K không phản ứng với nước hoặc không khí, nhưng nó có thể phản ứng với axit mạnh và có thể bị ăn mòn bởi chất kiềm mạnh.

    Với các tính chất hóa học này, đồng CW452K được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí, điện tử, y tế và nhiều ngành công nghiệp khác.

    Tính chất vật lý của Đồng CW452K

    Đồng CW452K là một hợp kim đồng-chì-phosphorus với các tính chất vật lý sau:

    • Màu sắc: Đồng CW452K có màu sắc tương tự như đồng, có bề mặt bóng, trơn và mịn.
    • Độ dẻo: Đồng CW452K là một loại hợp kim dẻo và có tính năng dẫn điện tốt.
    • Độ cứng: Đồng CW452K có độ cứng cao và độ bền kéo tốt, giúp nó chịu được áp lực và lực kéo lớn.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW452K khoảng từ 870°C đến 880°C, tương đối cao.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của đồng CW452K khoảng từ 1.000°C đến 1.200°C, tùy thuộc vào thành phần hợp kim cụ thể.
    • Khả năng dẫn nhiệt: Đồng CW452K có tính năng dẫn nhiệt tốt, giúp nó được sử dụng trong các ứng dụng có liên quan đến truyền nhiệt.
    • Khả năng dẫn điện: Đồng CW452K có tính năng dẫn điện tốt, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện tử.

    Với các tính chất vật lý này, đồng CW452K được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí, điện tử, y tế và nhiều ngành công nghiệp khác, bao gồm sản xuất các bộ phận máy móc, đồ trang sức, các bộ phận trong sản xuất thiết bị y tế, các sản phẩm điện tử và nhiều ứng dụng khác.

    Tính chất cơ học của  Đồng CW452K

    Đồng CW452K là một hợp kim đồng-chì-phosphorus với tính chất cơ học sau:

    • Độ bền kéo: Đồng CW452K có độ bền kéo cao và có thể chịu được lực kéo lớn.
    • Độ dẻo: Đồng CW452K là một loại hợp kim dẻo, có khả năng uốn cong và uốn dẻo để tạo hình, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm cơ khí và đồ trang sức.
    • Độ cứng: Đồng CW452K có độ cứng cao, tuy nhiên độ cứng này có thể được điều chỉnh bằng cách điều chỉnh thành phần hợp kim.
    • Độ co giãn: Đồng CW452K có độ co giãn thấp, làm cho nó rất thích hợp cho các ứng dụng cần độ chính xác cao.
    • Độ chịu mài mòn: Đồng CW452K có khả năng chịu mài mòn tốt, làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng cần chịu mài mòn như sản xuất bộ phận máy móc.
    • Khả năng hàn: Đồng CW452K có khả năng hàn tốt và có thể được hàn bằng phương pháp hàn đồng hoặc hàn hơi.

    Với các tính chất cơ học này, đồng CW452K được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm cơ khí và đồ trang sức, sản xuất thiết bị y tế, sản xuất các sản phẩm điện tử và nhiều ứng dụng khác trong các ngành công nghiệp khác nhau.

    Ứng dụng của Đồng CW452K

    Đồng CW452K là một hợp kim đồng-chì-phosphorus có nhiều tính chất vật lý và cơ học tốt, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của đồng CW452K:

    •  Đồng CW452K được sử dụng để sản xuất các sản phẩm đồ trang sức, bao gồm các món đồ như nhẫn, dây chuyền và bông tai.
    •  Với tính chất cơ học tốt, độ bền kéo cao và khả năng chịu mài mòn tốt, đồng CW452K được sử dụng để sản xuất các sản phẩm cơ khí, bao gồm các bộ phận máy móc, thiết bị điện tử, bộ phận ô tô và nhiều ứng dụng khác trong ngành công nghiệp cơ khí.
    •  Đồng CW452K được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế, bao gồm các dụng cụ phẫu thuật và các thiết bị y tế khác.
    • Đồng CW452K cũng được sử dụng để sản xuất các ống dẫn nước, do tính chất chống ăn mòn và khả năng chịu được áp lực cao.
    •  Đồng CW452K cũng được sử dụng trong sản xuất đồ gốm để tạo màu đỏ sáng cho các sản phẩm gốm sứ.
    •  Đồng CW452K được sử dụng để sản xuất các sản phẩm nội thất, bao gồm các bộ phận cửa, tay nắm cửa và ốp tường.

    Tóm lại, đồng CW452K có nhiều tính chất vật lý và cơ học tốt, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.

     

    ĐỒNG CW452K

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com