ĐỒNG CW451K – 0902 345 304
ĐỒNG CW451K – 0902 345 304
Giới thiệu
Đồng CW451K là một hợp kim đồng chứa từ 63% đến 68% đồng, 0,5% đến 1,5% sắt, 0,05% đến 0,20% phốtpho và phần còn lại là kẽm. Đây là một loại đồng có độ cứng và độ bền cao hơn so với đồng thông thường, đồng thời có khả năng chống mài mòn tốt.
Tính chất hóa học của Đồng CW451K:
- Khả năng chống ăn mòn và ăn mòn nước biển tốt.
- Khả năng chịu tác động của môi trường axit và kiềm tốt.
Tính chất vật lý của Đồng CW451K:
- Điểm nóng chảy: khoảng 920 – 950 độ C.
- Độ dẫn điện và nhiệt cao.
Tính chất cơ học của Đồng CW451K:
- Độ bền kéo và giãn dài tối thiểu 300 N/mm² và 12%, tương ứng.
- Độ cứng Brinell: 80-130 HB.
- Khả năng chịu va đập tốt.
Các ứng dụng của Đồng CW451K bao gồm:
- Sản xuất các chi tiết máy móc yêu cầu độ bền cao.
- Sản xuất các linh kiện dùng trong ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm và các ứng dụng nhiều hoá chất.
- Sản xuất các bộ phận dùng trong ngành công nghiệp điện và điện tử.
MR DƯỠNG |
0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316 |
VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM |
Tính chất hóa học của Đồng CW451K
Đồng CW451K là hợp kim đồng chứa khoảng 98% đồng, 0,7-1,1% nhôm và 0,05-0,4% sắt. Tính chất hóa học của hợp kim đồng này bao gồm:
- Độ hoà tan: Đồng CW451K có độ hoà tan cao trong axit sunfuric đặc, axit nitric, axit clohidric, kali dicromat và muối natri hydroxit.
- Tính oxy hóa: Đồng CW451K có tính oxy hóa mạnh và dễ dàng bị ăn mòn trong môi trường oxy hóa.
- Tính khử: Đồng CW451K có tính khử yếu và không bị ăn mòn nghiêm trọng trong môi trường khử.
- Tính ổn định hóa học: Đồng CW451K có tính ổn định hóa học tốt trong điều kiện bình thường.
- Tính chất vật lý: Điểm nóng chảy của đồng CW451K là khoảng 1.050 độ C, tỉ trọng là 8,94 g/cm3.
Tóm lại, Đồng CW451K là một hợp kim đồng có tính chất hóa học ổn định và dễ hoà tan trong axit, đồng thời có tính khử yếu và tính oxy hóa mạnh.
Tính chất vật lý của Đồng CW451K
Đồng CW451K là một loại đồng chứa 45% kẽm và 1,8% sắt, có các tính chất vật lý như sau:
- Điểm nóng chảy: khoảng 900-940 độ C
- Điểm sôi: khoảng 2320 độ C
- Tỷ trọng: 8,83 g/cm3
- Độ cứng Brinell: 80 HB
- Độ dẻo dai: 30%
Đồng CW451K có tính chất vật lý tương đối giống với đồng thường, nhưng với lượng kẽm và sắt thêm vào, nó có khả năng chống mài mòn tốt hơn. Tuy nhiên, do có hàm lượng kẽm cao, nên độ dẻo của nó thấp hơn so với đồng thường.
Tính chất cơ học của Đồng CW451K
Đồng CW451K có tính chất cơ học tương tự như các loại đồng khác. Nó có độ dẻo và độ bền tốt, có thể dễ dàng uốn cong và dập nóng để tạo hình.
Ngoài ra, Đồng CW451K còn có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường nước biển. Đây là tính chất quan trọng trong các ứng dụng liên quan đến hệ thống cấp nước và xử lý nước thải.
Tuy nhiên, Đồng CW451K có độ cứng và độ chịu va đập thấp hơn so với một số loại đồng khác, nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu của nhiều ứng dụng khác nhau.
Ứng dụng của Đồng CW451K
Đồng CW451K có ứng dụng phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất đồ gá. Cụ thể, đồng CW451K thường được sử dụng để sản xuất các bộ phận của hệ thống làm mát và bơm trong các ứng dụng công nghiệp như máy nén khí, máy nén lạnh, tàu thủy, máy móc, thiết bị y tế và ô tô. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử, dây chuyền sản xuất điện, đồ trang trí và đồ trang sức.
THÉP KHÔNG GỈ :
TITAN:
NIKEN :
NHÔM :
ĐỒNG :
THÉP :
THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :