ĐỒNG CW450K – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW450K – 0902 345 304

ĐỒNG CW450K – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW450K là một hợp kim đồng chứa khoảng 65% đến 70% đồng và 30% đến 35% kẽm. Nó có một số tính chất vật lý, hóa học và cơ học đặc trưng.

Tính chất hóa học của Đồng CW450K:

  • Đồng CW450K khá bền với nhiều hóa chất, bao gồm cả acid và kiềm.
  • Nó không dễ bị oxy hóa và có khả năng chống ăn mòn cao.

Tính chất vật lý của Đồng CW450K:

  • Đồng CW450K có độ bền và độ cứng cao, do đó nó thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí.
  • Nó có khả năng chịu được nhiệt độ cao, tăng cường độ cứng và bền vững.
  • Điểm nóng chảy của đồng CW450K là khoảng 870 độ C.

Tính chất cơ học của Đồng CW450K:

  • Đồng CW450K có độ dẻo dai và tính đàn hồi cao, giúp làm giảm nguy cơ gãy hoặc nứt trong quá trình sử dụng.
  • Nó cũng có khả năng chịu tải trọng và va đập tốt, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí.

Ứng dụng của Đồng CW450K:

  • Đồng CW450K thường được sử dụng trong sản xuất đồ gá, ống dẫn nước, đồ trang trí và các bộ phận cơ khí khác.
  • Nó cũng được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng, đồ điện tử và các ứng dụng trong công nghiệp hàng không vũ trụ.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW450K

    Đồng CW450K có thành phần hợp kim chứa đồng (Cu) khoảng 99,5% và một số lượng nhỏ các nguyên tố khác như phốtpho (P), chì (Pb) và sắt (Fe). Các tính chất hóa học của hợp kim Đồng CW450K bao gồm:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW450K có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là chống ăn mòn bề mặt. Điều này làm cho hợp kim được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất chống ăn mòn cao như trong các bể chứa hóa chất, ống dẫn nước và hệ thống làm mát.
    • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt: Đồng CW450K có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, làm cho nó trở thành một vật liệu lý tưởng trong các ứng dụng điện và điện tử như dây điện, đầu nối, ống khuấy, thiết bị làm mát.
    • Hòa tan trong axit: Đồng CW450K có thể hòa tan trong axit, đặc biệt là axit nitric, khiến nó thường được sử dụng trong việc tạo ra các hợp chất đồng khác.
    • Khả năng uốn cong: Đồng CW450K có khả năng uốn cong tốt, giúp cho việc gia công và sản xuất các chi tiết linh hoạt hơn.
    • Khả năng hàn: Đồng CW450K có khả năng hàn tốt, làm cho nó trở thành một vật liệu phổ biến trong các ứng dụng liên kết, như trong các hệ thống ống và bể chứa.

    Ngoài các tính chất hóa học, Đồng CW450K cũng có các tính chất vật lý và cơ học đáng chú ý.

    Tính chất vật lý của Đồng CW450K

    Đồng CW450K là một loại hợp kim đồng có các tính chất vật lý như sau:

    • Mật độ: 8,94 g/cm³
    • Điểm nóng chảy: 1.050 – 1.100°C
    • Điểm sôi: ~ 2.562°C
    • Hệ số dẫn nhiệt: 400 W/(m.K)
    • Hệ số dẫn điện: 6,0×10⁷ S/m

    Đặc biệt, đồng CW450K có khả năng chịu được áp suất và đàn hồi cao.

    Các tính chất vật lý của đồng CW450K làm cho nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất kim loại, sản xuất thiết bị điện tử, sản xuất đồ trang trí và nhiều hơn nữa.

    Tính chất cơ học của Đồng CW450K

    Đồng CW450K là một hợp kim đồng giàu chì và sắt. Các tính chất cơ học của đồng CW450K như độ bền kéo, độ cứng, độ co giãn và độ chịu mài mòn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như hàm lượng chì và sắt, quá trình sản xuất, xử lý nhiệt và xử lý bề mặt.

    Tuy nhiên, với hàm lượng chì cao, đồng CW450K có khả năng dẫn điện kém hơn so với đồng thuần. Ngoài ra, hợp kim này cũng có độ bền oxy hóa và khả năng chống ăn mòn tốt.

    Tổng thể, tính chất cơ học của đồng CW450K tương đối đa dạng và phụ thuộc vào ứng dụng cụ thể của nó.

    Ứng dụng của Đồng CW450K

    Đồng CW450K là một loại đồng chất lượng cao, có tính chất chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng chính của đồng CW450K:

    • Ống đồng: Đồng CW450K được sử dụng để sản xuất các ống đồng có tính chất chống ăn mòn và chống mài mòn tốt, phù hợp cho ứng dụng trong các hệ thống ống dẫn nước, dẫn khí và hệ thống điều hòa không khí.
    • Đồ gá: Đồng CW450K được sử dụng để sản xuất các loại đồ gá dùng trong các ứng dụng như nồi hấp, nồi nấu, tủ ấm và tủ đông.
    • Vật liệu cho ngành điện: Đồng CW450K có tính dẫn điện cao nên được sử dụng để sản xuất các loại dây điện, cáp điện, đầu nối điện và các thiết bị khác trong ngành điện.
    • Thiết bị y tế: Đồng CW450K được sử dụng để sản xuất các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ điều trị và các loại vật liệu y tế khác.
    • Sản xuất đồ trang trí: Đồng CW450K được sử dụng để sản xuất các sản phẩm trang trí như bàn ghế, tượng, chậu hoa, hộp đựng và các sản phẩm khác.
    • Các ứng dụng công nghiệp khác: Đồng CW450K cũng được sử dụng trong sản xuất các linh kiện ô tô, đồng hồ, phụ kiện và các sản phẩm công nghiệp khác.

     

    ĐỒNG CW450K

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com