ĐỒNG CW404J – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW404J – 0902 345 304

ĐỒNG CW404J – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW404J là một loại hợp kim đồng được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học, vật lý và cơ học của đồng CW404J:

Tính chất hóa học:

  • Thành phần hóa học: Đồng (Cu) là thành phần chính của đồng CW404J, với phần trăm đồng thường dao động từ 94% đến 96%, các thành phần khác bao gồm nhôm (Al), sắt (Fe), và phốtpho (P).
  • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW404J có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường hóa chất và nước biển.

Tính chất vật lý:

  • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW404J dao động từ khoảng 900°C đến 950°C, tùy thuộc vào thành phần hợp kim cụ thể.
  • Mật độ: Mật độ của đồng CW404J là khoảng 8,9 g/cm3.

Tính chất cơ học:

  • Độ dẻo dai: Đồng CW404J có độ dẻo dai tốt, giúp dễ dàng gia công và chế tạo thành các sản phẩm có hình dạng phức tạp.
  • Độ bền: Đồng CW404J có độ bền và kháng mài mòn cao, đồng thời có khả năng chống nứt gãy và biến dạng trong quá trình sử dụng.

Ứng dụng:

  • Đồng CW404J được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm sản xuất đồ gia dụng, đồ nội thất, đồ gốm sứ, dụng cụ y tế, và thiết bị điện tử.
  • Đồng CW404J cũng được sử dụng trong sản xuất dây điện, cáp điện, và các bộ phận điện tử yêu cầu độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn cao.

Tóm lại, đồng CW404J là một loại hợp kim đồng có tính chất hóa học, vật lý và cơ học đáp ứng nhiều yêu cầu của các ứng dụng công nghiệp khác nhau.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW404J

    Đồng CW404J là một loại hợp kim đồng có các tính chất hóa học sau:

    • Thành phần hóa học: Đồng (Cu) là thành phần chính của đồng CW404J, với phần trăm đồng thường dao động từ 94% đến 96%. Các thành phần khác trong hợp kim này bao gồm nhôm (Al), sắt (Fe), và phốtpho (P).
    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW404J có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường hóa chất và nước biển. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền với môi trường ăn mòn như ống dẫn dầu, ống dẫn nước, và các thiết bị công nghiệp liên quan.
    • Khả năng hàn: Đồng CW404J có khả năng hàn tốt, giúp trong quá trình chế tạo và lắp ráp các sản phẩm từ hợp kim đồng này.
    • Độ tinh khiết: Đồng CW404J có độ tinh khiết cao, giúp đảm bảo tính ổn định của sản phẩm cuối cùng và giảm thiểu nguy cơ bị oxi hóa hay bị biến đổi hóa học trong quá trình sử dụng.
    • Tính chất nhiệt độ: Đồng CW404J có khả năng chịu nhiệt tốt, đồng thời giữ được tính chất cơ học ổn định ở nhiệt độ cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt, chẳng hạn như trong các thiết bị điện tử, đồ gia dụng, và công nghiệp ô tô.

    Tóm lại, Đồng CW404J là một loại hợp kim đồng có tính chất hóa học vượt trội, với khả năng chống ăn mòn, khả năng hàn tốt, độ tinh khiết cao, và khả năng chịu nhiệt, làm cho nó phổ biến trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

    Tính chất vật lý của Đồng CW404J

    Đồng CW404J là một loại hợp kim đồng có các tính chất vật lý sau:

    • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt: Đồng CW404J là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, làm cho nó phổ biến trong các ứng dụng điện tử, điện lạnh, và công nghiệp điện.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW404J dao động từ 1.045 đến 1.090 độ C, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim. Điều này đồng nghĩa với việc hợp kim này có khả năng chịu nhiệt cao, giúp cho nó được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt, chẳng hạn trong sản xuất và chế tạo công nghiệp.
    • Dãn nở nhiệt: Đồng CW404J có dãn nở nhiệt thấp, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính ổn định kích thước và hình dạng trong môi trường nhiệt độ biến đổi.
    • Tính chất cơ học: Đồng CW404J có tính chất cơ học ổn định, với độ cứng, độ dẻo, và độ co giãn phù hợp, giúp cho nó có thể được dùng trong các ứng dụng yêu cầu tính đàn hồi, khả năng chống mài mòn, và khả năng chịu lực.
    • Độ bóng và màu sắc: Đồng CW404J có bề mặt sáng bóng và màu sắc đẹp, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng thẩm mỹ, nội thất, và trang trí.

    Tóm lại, Đồng CW404J là một loại hợp kim đồng có tính chất vật lý vượt trội, với khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, khả năng chịu nhiệt, tính ổn định kích thước, tính chất cơ học ổn định, và tính đẹp mắt, làm cho nó có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và các lĩnh vực khác.

    Tính chất cơ học của Đồng CW404J

    Đồng CW404J là một loại hợp kim đồng có các tính chất cơ học sau:

    • Đồng CW404J có độ cứng cao, làm cho nó chống lại các lực tác động và va đập một cách tốt. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính chịu lực và tính bền.
    •  Đồng CW404J cũng có tính chất độ dẻo, cho phép nó uốn cong, dập nóng, hoặc uốn thành các hình dạng phức tạp mà không bị gãy hoặc biến dạng nhiều. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tính đàn hồi, chẳng hạn trong lĩnh vực chế tạo và cơ khí.
    • Đồng CW404J có tính chất co giãn, cho phép nó chịu được các lực kéo căng mà không bị đứt gãy. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính co giãn, chẳng hạn trong lĩnh vực công nghiệp và xây dựng.
    •  Đồng CW404J có tính kháng mài mòn cao, giúp nó chịu được các điều kiện mài mòn và bào mòn trong quá trình sử dụng. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính bền về mài mòn, chẳng hạn trong lĩnh vực công nghiệp và chế tạo.
    •  Đồng CW404J có tính chất đàn hồi tốt, giúp nó phục hồi hình dạng ban đầu sau khi chịu lực hoặc biến dạng. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính đàn hồi, chẳng hạn trong lĩnh vực cơ khí, ô tô, và điện tử.

    Ứng dụng của Đồng CW404J

    Đồng CW404J được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp khác nhau nhờ vào tính chất cơ học của nó. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của Đồng CW404J:

    •  Đồng CW404J được sử dụng trong việc chế tạo các linh kiện máy móc, bộ phận cơ khí, vòng bi, bánh răng, vít, van, ống và các bộ phận chịu lực.
    •  Đồng CW404J được sử dụng trong các ứng dụng điện tử, bao gồm chế tạo các linh kiện điện tử, đầu nối, dây dẫn điện, và bộ phận nhiệt độ.
    •  Đồng CW404J được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến dầu khí, chẳng hạn như chế tạo các bộ phận chịu mài mòn, bộ phận nhiệt, đầu nối, và các thiết bị trong ngành dầu khí.
    •  Đồng CW404J được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, chẳng hạn như ống đồng dùng trong hệ thống ống nước, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống lạnh, và hệ thống đường ống nhiên liệu.
    •  Đồng CW404J được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến công nghiệp hóa chất, chẳng hạn như chế tạo các bộ phận chịu hóa chất, van, đường ống, và thiết bị khác.
    •  Đồng CW404J được sử dụng trong các ứng dụng hàng không và hàng không vũ trụ, chẳng hạn như chế tạo các linh kiện máy bay, động cơ, thiết bị điện tử, và hệ thống nhiên liệu.
    •  Đồng CW404J cũng được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến công nghiệp thực phẩm, chẳng hạn như chế tạo các bộ phận.

     

    ĐỒNG CW404J

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com