ĐỒNG CW352H – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW352H – 0902 345 304

ĐỒNG CW352H – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW352H là một loại hợp kim đồng chứa bạc (Ag) và phosphorus (P) được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học, tính chất vật lý, tính chất cơ học và ứng dụng của đồng CW352H:

  • Đồng CW352H có tính chất hóa học đặc biệt, bao gồm khả năng chống ăn mòn cao và kháng hóa chất. Hợp kim đồng CW352H thường được sử dụng trong môi trường ăn mòn, hóa chất, và các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn và kháng hóa chất cao.
  •  Đồng CW352H có màu đồng đỏ và có mật độ tương đối cao. Nhiệt độ nóng chảy của đồng CW352H thường cao, tùy thuộc vào thành phần hợp kim cụ thể. Hợp kim đồng CW352H có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, là một vật liệu dẫn điện và dẫn nhiệt hiệu quả.
  •  Đồng CW352H có độ dẻo dai và độ cứng cao, đồng thời cũng có tính chất cơ học tương đối ổn định trong nhiều điều kiện môi trường. Tính chất cơ học của đồng CW352H giúp nó chịu được áp lực, va đập và các tải trọng khác trong nhiều ứng dụng khác nhau.
  •  Đồng CW352H được sử dụng trong nhiều lĩnh vực và ứng dụng khác nhau, bao gồm:
  1. Đồng CW352H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử, bao gồm mạch điện tử, thiết bị viễn thông, bộ phận đèn LED, vv.,
  2. Đồng CW352H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô như ống dẫn nhiên liệu, bộ phận động cơ, hệ thống làm mát, vv. nhờ vào tính chất cơ học tốt.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW352H 

    Tính chất hóa học của Đồng CW352H, một loại hợp kim đồng chứa bạc (Ag) và phosphorus (P), bao gồm các thông tin sau:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW352H có khả năng chống ăn mòn cao, giúp nó chịu được tác động của môi trường ăn mòn, hóa chất và các chất tác động khác. Điều này làm cho nó phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chống ăn mòn, chẳng hạn như trong môi trường nước biển, hóa chất công nghiệp, vv.
    • Khả năng kháng hóa chất: Đồng CW352H cũng có khả năng kháng lại tác động của hóa chất, bao gồm các chất axit, kiềm, muối, vv.
    • Tính chất độc hại: Đồng CW352H không chứa các thành phần độc hại, vì vậy nó là một vật liệu an toàn cho sức khỏe con người và môi trường. Tuy nhiên, như với bất kỳ vật liệu kim loại nào, việc xử lý, sử dụng và tái chế đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo tính an toàn cho con người và môi trường.
    • Tính chất tương hợp: Đồng CW352H có tính chất tương hợp tốt với các vật liệu khác, bao gồm các kim loại khác, nhựa, gốm, vv. Điều này làm cho nó phổ biến trong các ứng dụng đa dạng, từ các ứng dụng kỹ thuật như nối hàn, liên kết, đúc, đột, đóng gói, vv. đến các ứng dụng thẩm mỹ như trang trí, nội thất, vv.

    Tính chất vật lý của Đồng CW352H

    Tính chất vật lý của Đồng CW352H, một loại hợp kim đồng chứa bạc (Ag) và phosphorus (P), bao gồm các thông tin sau:

    • Điểm nóng chảy của Đồng CW352H thường nằm trong khoảng từ 700 độ C đến 1050 độ C, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim.
    • Đồng CW352H có tính chất độ dẫn điện và nhiệt cao. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
    •  Đồng CW352H có cường độ cơ học tương đối cao, đồng thời có khả năng dẫn giải và chống mệt mỏi tốt.
    • Đồng CW352H không có tính chất nam châm, điều này giúp nó phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu không gây tác động đến trường từ, chẳng hạn trong các hệ thống điện tử, máy móc đòi hỏi tính chất không nam châm.
    •  Khối lượng riêng của Đồng CW352H là khoảng 8.7 g/cm3, tùy thuộc vào thành phần cụ thể của hợp kim. Điều này làm cho nó có khối lượng riêng tương đối cao.

    Tính chất cơ học của Đồng CW352H

    Tính chất cơ học của Đồng CW352H, một loại hợp kim đồng chứa bạc (Ag) và phosphorus (P), bao gồm các thông tin sau:

    • Đồng CW352H có độ bền kéo cao, đây là khả năng chịu lực kéo mà không bị đứt gãy. Điều này làm cho nó phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ học ưu việt, chẳng hạn trong sản xuất đồ gia dụng, đồ nội thất, vv.
    •  Đồng CW352H có độ cứng cao, tuy nhiên độ cứng này thường thấp hơn so với đồng thông thường. Điều này làm cho quá trình gia công của nó đơn giản hơn và giúp giảm ma sát trong quá trình gia công.
    •  Đồng CW352H có khả năng giãn dài tốt, điều này giúp giảm thiểu sự biến dạng và đứt gãy khi chịu lực kéo. Điều này làm cho nó phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu tính chất dẻo dai, chẳng hạn trong công nghiệp ô tô, hàng không vũ trụ, vv.
    • Đồng CW352H có độ bền mài mòn tương đối cao, điều này làm cho nó phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chống mài mòn, chẳng hạn trong sản xuất máy móc, dụng cụ cầm tay, vv.
    • Đồng CW352H có khả năng chống co dãn nhiệt tốt, điều này làm cho nó phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chịu nhiệt, chẳng hạn trong sản xuất dụng cụ nhiệt, dụng cụ điện, vv.

    Ứng dụng của Đồng CW352H

    Đồng CW352H, một loại hợp kim đồng chứa bạc (Ag) và phosphorus (P), được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau do tính chất cơ học, tính chất điện học và khả năng chống ăn mòn của nó. Sau đây là một số ứng dụng phổ biến của Đồng CW352H:

    • Đồng CW352H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận của động cơ, hệ thống nhiên liệu, hệ thống làm mát và hệ thống dẫn động trong ngành công nghiệp ô tô.
    •  Đồng CW352H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như chân cắm, đầu nối và bảng mạch in.
    •  Đồng CW352H được sử dụng trong sản xuất và vận chuyển các hóa chất gây ăn mòn hoặc có khả năng gây hại cho các bộ phận của các thiết bị hóa chất.
    •  Đồng CW352H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận của tàu thủy, chẳng hạn như ống dẫn nước, ống xả và hệ thống làm mát.
    •  Đồng CW352H được sử dụng trong các ứng dụng dầu khí, chẳng hạn như ống dẫn dầu, ống xả khí và các thiết bị liên quan đến dầu khí.

     

    ĐỒNG CW352H

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com