ĐỒNG CW351H – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW351H – 0902 345 304

ĐỒNG CW351H – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW351H là một loại đồng chứa phốtpho, là một hợp kim đồng-phốtpho (Cu-P) có thành phần hóa học chính là đồng (Cu) và phốtpho (P), với phần trăm phốtpho trong khoảng 0,015-0,040%. Đây là một loại đồng cứng, kháng mài mòn và chống ăn mòn, có tính chất cơ học và tính chất hóa học đặc biệt phù hợp cho một số ứng dụng cụ thể.

Một số tính chất cơ học của đồng CW351H bao gồm:

  • Độ cứng: Đồng CW351H có độ cứng cao, giúp nó chống chịu được va đập, chống mài mòn và chống biến dạng dưới các tải trọng cao.
  • Độ bền kéo: Đồng CW351H có độ bền kéo cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tính chất chịu lực tốt.
  • Độ dãn dài: Đồng CW351H có độ dãn dài khá thấp, giúp nó có khả năng duy trì hình dạng ban đầu dưới tải trọng lớn.
  • Chống ăn mòn: Đồng CW351H có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường nước biển và môi trường hóa chất ăn mòn.

Một số ứng dụng của đồng CW351H bao gồm:

  • Ngành hàng hải: Đồng CW351H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận và linh kiện trong ngành hàng hải, chẳng hạn như các bộ phận đường ống, hệ thống làm mát, hệ thống dẫn dầu và các ứng dụng khác trong môi trường biển.
  • Công nghiệp hóa chất: Đồng CW351H được sử dụng trong sản xuất các bồn chứa, ống dẫn dầu, ống dẫn hóa chất, bồn pha chế và các bộ phận liên quan khác trong ngành công nghiệp hóa chất, do tính chất chống ăn mòn, chịu được môi trường hóa chất ăn mòn và khả năng chống mài mòn.
  • Công nghiệp điện: Đồng CW351H được sử dụng trong sản xuất các bộ chuyển đổi điện, dây chuyền điện và các bộ phận liên quan trong công nghiệp.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW351H

    Đồng CW351H là một loại hợp kim đồng-phốtpho (Cu-P) với thành phần hóa học chính là đồng (Cu) và phốtpho (P), với phần trăm phốtpho trong khoảng 0,015-0,040%. Tính chất hóa học của đồng CW351H bao gồm:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW351H có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường nước biển và môi trường hóa chất ăn mòn. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường có tính ăn mòn cao.
    • Khả năng chống oxy hóa: Đồng CW351H có khả năng chống oxy hóa tốt, giúp giảm thiểu quá trình oxy hóa và ngăn ngừa sự hình thành của các sản phẩm oxy hóa.
    • Khả năng hàn: Đồng CW351H có khả năng hàn tốt, bao gồm cả hàn oxy-acetylen và hàn điện.
    • Độ hòa tan: Đồng CW351H có độ hòa tan thấp trong nước, không gây ô nhiễm nước và không bị ăn mòn bởi nước.
    • Khả năng gia công: Đồng CW351H có khả năng gia công tốt, bao gồm cả gia công cắt, đột, phay, tiện, mài và rèn.
    • Tính chất động học: Đồng CW351H có tính chất động học tốt, giúp nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính chất chống mài mòn và độ bền kéo cao.
    • Đồng CW351H là một loại hợp kim đồng-phốtpho có tính chất hóa học đặc biệt, giúp nó phù hợp cho một số ứng dụng đòi hỏi tính chất chống ăn mòn, chống oxy hóa và khả năng hàn tốt.

    Tính chất vật lý của Đồng CW351H

    Đồng CW351H là một loại hợp kim đồng-phốtpho (Cu-P) có tính chất vật lý như sau:

    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW351H là khoảng 900-1000°C, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim.
    • Khối lượng riêng: Khối lượng riêng của đồng CW351H là khoảng 8,9-9,1 g/cm³, tương đối cao so với nhiều kim loại khác.
    • Độ dẫn điện và nhiệt: Đồng CW351H là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CW351H là khoảng 80-90 Brinell, tùy thuộc vào quá trình xử lý và nhiệt độ.
    • Tính năng đàn hồi: Đồng CW351H có tính năng đàn hồi tốt, giúp nó chống lại biến dạng vĩnh viễn trong quá trình sử dụng.
    • Độ dãn nở nhiệt: Đồng CW351H có độ dãn nở nhiệt thấp, điều này đồng nghĩa với việc nó ít bị biến dạng trong quá trình thay đổi nhiệt độ.
    • Màu sắc: Đồng CW351H có màu vàng đỏ hoặc hồng đỏ, là một kim loại có màu sắc hấp dẫn từ tính thẩm mỹ.

    Tóm lại, đồng CW351H là một loại hợp kim đồng-phốtpho có tính chất vật lý bao gồm điểm nóng chảy, khối lượng riêng, độ dẫn điện và nhiệt, độ cứng, tính năng đàn hồi, độ dãn nở nhiệt và màu sắc đặc trưng của đồng và có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của ứng dụng cụ thể.

    Tính chất cơ học của Đồng CW351H

    Đồng CW351H là một loại hợp kim đồng-phốtpho (Cu-P) có tính chất cơ học như sau:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CW351H là khá cao, thường ở khoảng 300-400 MPa, tùy thuộc vào quá trình xử lý và nhiệt độ.
    • Độ giãn dài: Độ giãn dài của đồng CW351H là đáng kể, thường ở mức 25-35%, cho phép nó chống lại sự biến dạng dưới tác động lực kéo.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CW351H là khá cao, thường ở khoảng 80-100 Brinell, tùy thuộc vào quá trình xử lý và nhiệt độ.
    • Độ co giãn: Đồng CW351H có độ co giãn thấp, điều này đồng nghĩa với việc nó ít biến dạng vĩnh viễn khi chịu tải hoặc biến dạng nhiệt.
    • Độ cứng Rockwell: Độ cứng Rockwell của đồng CW351H là thường ở mức 20-60 HRB, tùy thuộc vào quá trình xử lý và nhiệt độ.
    • Khả năng gia công: Đồng CW351H có khả năng gia công tốt, dễ dàng được cắt, đột, uốn, định hình và gia công bằng các công cụ gia công kim loại thông thường.

    Tóm lại, đồng CW351H là một loại hợp kim đồng-phốtpho có tính chất cơ học bao gồm độ bền kéo, độ giãn dài, độ cứng, độ co giãn, độ cứng Rockwell và khả năng gia công, đáp ứng nhiều yêu cầu ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau.

    Ứng dụng của Đồng CW 351H

    Đồng CW351H là một loại hợp kim đồng-phốtpho được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

    •  Đồng CW351H  sử dụng  sản xuất các bộ phận điện như dây dẫn điện, đầu nối điện, cọc tiếp địa, vòng đệm chống nhiễu và các bộ phận khác.
    • Đồng CW351H  sử dụng  sản xuất các bộ phận ô tô như ống nước làm mát, bộ phận hệ thống đấu nối, bộ phận hệ thống khí xả, bộ phận hệ thống nhiên liệu và các ứng dụng khác.
    • Đồng CW351H  sử dụng  sản xuất các bộ phận trong ngành công nghiệp hàng không và vũ trụ, bao gồm động cơ, hệ thống làm mát, hệ thống dẫn động, hệ thống nhiên liệu và các bộ phận kỹ thuật khác.
    •  Đồng CW351H  sử dụng  sản xuất các bộ phận dụng cụ y tế như dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ chẩn đoán, dụng cụ tiêm và các bộ phận y tế khác.
    •  Đồng CW351H  sử dụng  sản xuất các bộ phận trong ngành công nghiệp hóa chất, bao gồm các ống dẫn chất hóa học, đầu nối, van, bộ phận dẫn động và các ứng dụng khác.
    •  Đồng CW351H  sử dụng sản xuất các bộ phận hàng hải như ống dẫn nước, van, bộ phận hệ thống làm mát và các bộ phận khác trong tàu thủy và các ứng dụng hàng hải khác.
    • Đồng CW351H  sử dụng các ứng dụng khác như sản xuất các bộ phận máy móc, thiết bị điện tử, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp giấy, công nghiệp dầu khí và nhiều ứng dụng khác.

     

     

    ĐỒNG CW351H

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com