ĐỒNG CW109C – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW109C – 0902 345 304

ĐỒNG CW109C – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW109C là một loại hợp kim đồng chứa một lượng nhỏ các thành phần khác như niken (Ni), nhôm (Al) và sắt (Fe). Nó còn được gọi là đồng nhôm niken sắt (Copper Nickel Iron Aluminum, hay viết tắt là CuNiFeAl).
Đồng CW109C có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu mài mòn tốt, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu mài mòn, chẳng hạn như trong ngành công nghiệp hóa chất, sản xuất đồ gia dụng, thiết bị điện tử, và đồng hồ điện tử.
Tuy nhiên, giá thành của đồng CW109C thường cao hơn so với đồng thông thường do thành phần hợp kim phức tạp hơn và cần được gia công cẩn thận.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW109C

    “Dòng CW 109C” không phải là tên của một hợp chất hoặc một dòng đồng hóa học được công nhận chung. Có thể đây là một mã số hoặc định danh nội bộ được sử dụng trong một ngữ cảnh cụ thể nào đó, hoặc là một thuật ngữ đặc biệt không phổ biến trong lĩnh vực hóa học.

    Để cung cấp thông tin chính xác về tính chất hóa học của một hợp chất đồng cụ thể, cần cung cấp tên chính xác của hợp chất đó. Đồng (Cu) là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn với số nguyên tử là 29, có tổng cộng nhiều hợp chất và hợp kim khác nhau có tính chất hóa học và vật lý khác nhau. Mỗi hợp chất và hợp kim có tính chất hóa học đặc trưng riêng, bao gồm hóa trị, tính acid/base, tính chất oxi-hoá, độ tan trong nước và các tính chất khác. Do đó, để trả lời đúng về tính chất hóa học của đồng, cần cung cấp tên chính xác của hợp chất hoặc hợp kim đồng cụ thể mà bạn quan tâm.

    Tính chất vật lý của Đồng CW109C

    • Tính chất dẫn điện: Đồng là một kim loại dẫn điện tốt, có khả năng dẫn điện electric và nhiệt điện. Điều này làm cho đồng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện, điện tử và điện năng.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng là khoảng 1.083 độ C (1.982 độ F), là một trong những kim loại có điểm nóng chảy thấp, điều này làm cho nó dễ dàng để chế tạo và sử dụng trong các quá trình nung chảy.
    • Màu sắc: Đồng có màu đỏ nâu hoặc vàng nâu, là một trong những kim loại có màu sắc đặc trưng.
    • Tính chất từ tính: Đồng không có tính chất từ tính đáng kể, tức là không hút nam châm.
    • Khối lượng riêng: Khối lượng riêng của đồng là khoảng 8,96 g/cm3, là một trong những kim loại có khối lượng riêng cao.

    Tính chất cơ học của Đồng CW109C

    • Đồng là một kim loại dẫn điện tốt, có khả năng dẫn dòng điện điện tử một cách dễ dàng. Điều này làm cho đồng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện, điện tử và điện năng.
    • Đồng có tính chất dẻo dai, tức là có khả năng chịu biến dạng mà không gãy hay vỡ. Điều này làm cho đồng được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chịu lực và chịu nhiệt, chẳng hạn như trong công nghiệp hàng hải, ô tô, và điện tử.
    • Đồng có độ bền kéo tương đối cao, tức là có khả năng chịu lực căng tốt mà không biến dạng vĩnh viễn. Điều này làm cho đồng được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chịu lực cao, chẳng hạn như trong các dây điện, ống dẫn nước, và các ứng dụng kết cấu.
    • Đồng có khả năng gia công tốt, tức là có thể được cắt, dập, đúc, và rèn thành các hình dạng phức tạp một cách dễ dàng. Điều này làm cho đồng được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất gia công cao, chẳng hạn như trong ngành công nghiệp gia công kim loại, chế tạo máy, và sản xuất linh kiện điện tử.

    Độ nổi bật: Đồng có bề mặt sáng bóng và có tính chất kháng oxy hóa, điều này làm cho đồng được sử dụng trong các

    Ứng dụng của Đồng CW109C

    • Đồng được sử dụng trong sản xuất các linh kiện điện tử, chẳng hạn như dây dẫn điện, dây cáp, mạch in, và các linh kiện khác. Đồng có tính chất dẫn điện tốt, độ bền tốt, và khả năng chịu nhiệt, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng điện tử.
    • Đồng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận trong tàu thủy, chẳng hạn như ống dẫn nước, đường ống, và các bộ phận khác. Đồng có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, và dẫn điện tốt, làm cho nó phù hợp cho các môi trường biển nước mặn.
    •  Đồng được sử dụng trong các công trình xây dựng, chẳng hạn như các ống dẫn nước, đường ống, và các bộ phận hệ thống điện lạnh. Đồng có tính chất chống ăn mòn, dẫn điện tốt, và khả năng gia công cao, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng liên quan đến nước và điện.
    • Đồng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô, chẳng hạn như động cơ, hệ thống làm mát, và hệ thống điện. Đồng có khả năng dẫn điện tốt, chống ăn mòn, và dễ gia công, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô.

     

     

    ĐỒNG CW109C

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com