ĐỒNG CW014A – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW014A – 0902 345 304

ĐỒNG CW014A – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW014A là một loại hợp kim đồng được sản xuất để có tính chất chịu mài mòn tốt hơn so với đồng thông thường. Đây là loại hợp kim có thành phần chủ yếu là đồng (Cu) và nhôm (Al), cùng với một số phụ gia khác như sắt (Fe) và mangan (Mn).

Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học và vật lý của đồng CW014A:

  • Tính chất hóa học: Đồng CW014A có hàm lượng đồng cao, khoảng 95% và hàm lượng nhôm khoảng 5%. Loại hợp kim này có tính chất chống ăn mòn tốt, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn bề mặt.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW014A có độ cứng trung bình, với giá trị khoảng 100 HV. Điểm nóng chảy của nó là khoảng 1040-1075 độ C, điểm sôi là khoảng 2300 độ C. Nó có khối lượng riêng trung bình khoảng 8,8 g/cm3.
  • Tính chất cơ học: Đồng CW014A có tính chất chịu mài mòn tốt, giúp nó được sử dụng để sản xuất các bộ phận có tính chất chịu mài mòn cao như các bộ phận bơm, ống dẫn, trục và bạc đạn.
  • Ứng dụng: Đồng CW014A được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất, bao gồm ngành công nghiệp hóa chất, ngành công nghiệp nước và môi trường, ngành sản xuất và chế biến thực phẩm, ngành sản xuất và chế tạo máy móc, ngành sản xuất điện tử và ngành sản xuất đường ống.

 

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW014A

    Đồng CW014A là một loại hợp kim đồng-alumini (copper-aluminium alloy) có thành phần chính là đồng (Cu) và nhôm (Al), cùng với một số phụ gia như sắt (Fe), mangan (Mn) và kẽm (Zn). Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng CW014A:

    • Hàm lượng đồng: Đồng CW014A có hàm lượng đồng cao, thường trong khoảng 93-96%.
    • Hàm lượng nhôm: Đồng CW014A có hàm lượng nhôm từ 3-6%, giúp tăng độ cứng và độ chịu mài mòn của hợp kim.
    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW014A có khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn bề mặt.
    • Tính acid-base: Đồng CW014A là hợp kim không phản ứng với axit sulfuric loãng và acid hydrochloric, tuy nhiên nó có thể bị ăn mòn khi tiếp xúc với acid đậm đặc.
    • Tính khử: Đồng CW014A có tính khử mạnh, có thể được sử dụng trong quá trình khử trùng và làm sạch.
    • Tính oxy hóa: Đồng CW014A có khả năng bị oxy hóa dưới tác động của không khí ẩm và nhiệt độ cao, dẫn đến hình thành một lớp phủ oxit đồng trên bề mặt.

    Tóm lại, đồng CW014A là một loại hợp kim đồng-alumini có tính chất chống ăn mòn cao, khả năng chịu mài mòn tốt và có tính khử mạnh.

    Tính chất vật lý của Đồng CW014A

    Đồng CW014A là một loại hợp kim đồng-alumini (copper-aluminium alloy) có thành phần chính là đồng (Cu) và nhôm (Al), cùng với một số phụ gia như sắt (Fe), mangan (Mn) và kẽm (Zn). Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng CW014A:

    • Mật độ: Đồng CW014A có mật độ từ 7,6-8,3 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW014A khoảng từ 910-1010°C.
    • Điểm sôi: Đồng CW014A không có điểm sôi cụ thể, vì nó là một hợp kim.
    • Độ dẫn điện và nhiệt: Đồng CW014A là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
    • Độ cứng: Đồng CW014A có độ cứng cao hơn so với đồng thuần khiết, nhờ vào sự tạo tinh thể của hợp kim.
    • Độ dẻo dai: Đồng CW014A có độ dẻo dai khá tốt, giúp cho nó có thể dễ dàng được chế tạo thành các sản phẩm khác nhau.

    Tóm lại, đồng CW014A là một loại hợp kim đồng-alumini có mật độ từ 7,6-8,3 g/cm3, điểm nóng chảy khoảng từ 910-1010°C, độ dẫn điện và nhiệt tốt, độ cứng cao và độ dẻo dai khá tốt.

    Tính chất cơ học của Đồng CW014A

    Đồng CW014A là một loại hợp kim đồng-alumini (copper-aluminium alloy) có tính chất cơ học khá ổn định và tốt. Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng CW014A:

    • Độ bền kéo: Đồng CW014A có độ bền kéo tương đối cao, khoảng từ 450-600 MPa.
    • Độ giãn dài: Đồng CW014A có độ giãn dài tương đối thấp, khoảng từ 2-12%.
    • Độ cứng: Đồng CW014A có độ cứng cao hơn so với đồng thuần khiết, nhờ vào sự tạo tinh thể của hợp kim.
    • Độ co giãn: Đồng CW014A có độ co giãn thấp, khoảng từ 1-3%.
    • Độ mỏi: Đồng CW014A có độ mỏi thấp, khoảng từ 100-200 MPa.

    Tóm lại, đồng CW014A là một loại hợp kim đồng-alumini có tính chất cơ học tương đối ổn định và tốt, với độ bền kéo cao, độ giãn dài tương đối thấp, độ cứng cao và độ co giãn thấp.

    Ứng dụng của Đồng CW014A

    Đồng CW014A là một loại hợp kim đồng-alumini (copper-aluminium alloy) được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào các tính chất vật lý và cơ học của nó. Dưới đây là một số ứng dụng của đồng CW014A:

    • Chế tạo bộ phận máy bay: Đồng CW014A được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy bay như các bánh răng, cánh quạt, ống dẫn nhiên liệu vì tính chất cơ học của nó.
    • Chế tạo đồ gia dụng: Đồng CW014A được sử dụng để chế tạo các đồ gia dụng như nồi, chảo, ấm đun nước, bát đĩa vì tính chất dẫn nhiệt và độ bền của nó.
    • Chế tạo phụ kiện điện tử: Đồng CW014A được sử dụng để chế tạo các phụ kiện điện tử như chân cắm, đầu nối vì tính chất dẫn điện tốt của nó.
    • Chế tạo các thiết bị chịu mài mòn: Đồng CW014A được sử dụng để chế tạo các thiết bị chịu mài mòn như bạc đạn vì tính chất chống ăn mòn của nó.
    • Chế tạo đồ trang sức: Đồng CW014A được sử dụng để chế tạo đồ trang sức như vòng tay, dây chuyền, bông tai vì tính chất dẻo dai và độ bền của nó.

    Tóm lại, đồng CW014A có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như chế tạo bộ phận máy bay, đồ gia dụng, phụ kiện điện tử, các thiết bị chịu mài mòn và đồ trang sức.

     

    ĐỒNG CW014A

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     

    THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

     ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
     ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
     ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
     ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
     ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com