ĐỒNG CW013A – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW013A – 0902 345 304

ĐỒNG CW013A – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW013A là một loại hợp kim đồng chứa phốtpho và natri. Dưới đây là một số tính chất của hợp kim này:

  • Tính chất hóa học: Đồng CW013A có khả năng chống ăn mòn và ổn định trong nhiều môi trường axit và kiềm. Nó cũng có khả năng kháng tia cực tím, chịu được oxy hóa và chống lại các tác động của các chất oxy hóa khác.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW013A có màu vàng nhạt và có độ cứng tương đối cao. Nó cũng có khả năng chống lại ăn mòn, giảm ma sát, chống lại các tác động của nhiệt độ cao, và có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
  • Tính chất cơ học: Đồng CW013A có tính đàn hồi cao, co giãn ít, và chịu được áp lực cao. Nó cũng có khả năng chống lại sự mài mòn và ăn mòn, và có độ bền cao trong các ứng dụng bền mòn.
  • Đồng CW013A có ứng dụng:
  1. Đồng CW013A được sử dụng trong các thiết bị như bộ lọc, bình chứa, bộ phận truyền động, và các bộ phận khác.
  2.  Đồng CW013A được sử dụng trong các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, đồng hồ đo huyết áp, và các thiết bị y tế khác.
  3.  Đồng CW013A được sử dụng trong các bộ phận điện tử như bộ lọc tín hiệu, cảm biến, và các bộ phận khác.
  4.  Đồng CW013A được sử dụng trong các thiết bị như các bộ phận xây dựng, các ống dẫn nước và ống dẫn khí, và các thiết bị khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

     

    Tính chất hóa học của Đồng CW013A

    Đồng CW013A là một hợp kim đồng chứa phốtpho và natri. Dưới đây là một số tính chất hóa học của hợp kim này:

    • Độ bền hóa học: Đồng CW013A có khả năng chống lại sự oxy hóa và ăn mòn trong nhiều môi trường khác nhau, bao gồm nước, các dung dịch axit và kiềm, và các dung dịch muối. Nó cũng có khả năng kháng tia cực tím và chống lại các tác động của các chất oxy hóa khác.
    • Tính acid-base: Đồng CW013A có tính kiềm yếu và có khả năng tác động lên các axit để tạo thành muối đồng.
    • Phản ứng với oxi: Đồng CW013A có khả năng tương tác với oxi để tạo thành oxit đồng (II), còn được gọi là cupric oxide (CuO), và oxit đồng (I), còn được gọi là cuprous oxide (Cu2O).
    • Phản ứng với axit: Đồng CW013A có thể phản ứng với axit để tạo ra muối đồng và khí hiđro.
    • Tính chất vô định hình: Đồng CW013A có khả năng tạo thành các cấu trúc vô định hình, trong đó các nguyên tử đồng tạo thành mạng lưới ngẫu nhiên với các nguyên tử phốtpho và natri.

    Tóm lại, Đồng CW013A có nhiều tính chất hóa học khác nhau, bao gồm khả năng chống ăn mòn và ổn định trong nhiều môi trường axit và kiềm, khả năng tương tác với oxi và axit, và có tính acid-base.

    Tính chất vật lý của Đồng CW013A

    Đồng CW013A là một hợp kim đồng chứa phốtpho và natri, nó có nhiều tính chất vật lý khác nhau, bao gồm:

    • Màu sắc: Đồng CW013A có màu vàng nhạt.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của Đồng CW013A khoảng 1083 độ C.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của Đồng CW013A khoảng 2567 độ C.
    • Khối lượng riêng: Khối lượng riêng của Đồng CW013A khoảng 8,85 g/cm3.
    • Độ dẫn điện: Đồng CW013A là một chất dẫn điện tốt, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện tử.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng CW013A có độ dẫn nhiệt khá cao, khoảng 385 W/(m.K) ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Tính chất nam châm: Đồng CW013A không có tính chất nam châm, do đó không ảnh hưởng đến các trường từ điện từ.
    • Dẻo dai: Đồng CW013A là một vật liệu dẻo dai, có khả năng chịu được nhiều tải trọng và giữ được hình dạng ban đầu.

    Tóm lại, Đồng CW013A có nhiều tính chất vật lý khác nhau, bao gồm màu vàng nhạt, điểm nóng chảy và điểm sôi cao, khối lượng riêng cao, độ dẫn điện và nhiệt cao, tính chất không nam châm, và tính chất dẻo dai.

    Tính chất cơ học Đồng CW013A

    Tính chất cơ học của Đồng CW013A bao gồm:

    • Độ cứng: Đồng CW013A có độ cứng tương đối cao, với độ cứng Mohs khoảng 3.
    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của Đồng CW013A khoảng 320 MPa.
    • Độ giãn dài: Độ giãn dài của Đồng CW013A là khoảng 40%.
    • Độ co dãn: Đồng CW013A có khả năng co dãn tốt, do đó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm dạng ống, dây điện và các bộ phận máy móc.
    • Khả năng chịu mài mòn: Đồng CW013A có khả năng chịu mài mòn tốt, do đó được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm chịu mài mòn cao như ống dẫn dầu, bạc đạn, vòng bi,…
    • Độ dẻo dai: Đồng CW013A là một vật liệu dẻo dai, có khả năng chịu được nhiều tải trọng và giữ được hình dạng ban đầu.

    Tóm lại, Đồng CW013A có độ cứng, độ bền kéo, độ giãn dài, độ co dãn, khả năng chịu mài mòn và tính chất dẻo dai tốt, giúp cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất máy móc, dây điện, ống dẫn dầu và các sản phẩm chịu mài mòn cao khác.

    Ứng dụng của Đồng CW013A

    Đồng CW013A được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất khác nhau nhờ vào các tính chất cơ học và hóa học của nó. Một số ứng dụng của Đồng CW013A bao gồm:

    • Sản xuất dây điện: Đồng CW013A là một trong những vật liệu phổ biến nhất được sử dụng để sản xuất dây điện do tính chất dẫn điện tốt và độ co dãn tốt.
    • Sản xuất ống dẫn dầu: Đồng CW013A có khả năng chịu mài mòn tốt, do đó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các ống dẫn dầu và khí đốt.
    • Sản xuất các bộ phận máy móc: Đồng CW013A được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như các bánh răng, trục, vòng bi, bạc đạn,.. do tính chất cơ học tốt của nó.
    • Sản xuất các vật dụng gia dụng: Đồng CW013A cũng được sử dụng để sản xuất các vật dụng gia dụng như nồi cơm điện, lò nướng, tủ lạnh, bình nước nóng,.. do tính chất dẫn nhiệt tốt của nó.
    • Sản xuất trang sức: Đồng CW013A cũng được sử dụng để sản xuất trang sức, đồng hồ,.. do tính chất mềm dẻo, dễ uốn cong của nó.
    • Ngoài ra, Đồng CW013A còn được sử dụng trong các ngành sản xuất khác như sản xuất các đồ dùng trong y tế, sản xuất các thiết bị điện tử,..

     

     

    ĐỒNG CW013A

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

      ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
      ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
      ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
      ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
      ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com