ĐỒNG CuZn43Pb2Al – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuZn43Pb2Al – 0902 345 304

ĐỒNG CuZn43Pb2Al – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuZn43Pb2Al là một hợp kim đồng, kẽm, chì và nhôm. Hợp kim này có tỷ lệ hợp kim 43% đồng, 2% chì, 1-2% nhôm và phần còn lại là kẽm. Đây là một loại hợp kim đồng chịu mài mòn và có độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Dưới đây là một số tính chất của đồng CuZn43Pb2Al:

  • Tính chất hóa học: Hợp kim này có độ bền cao và chịu mài mòn tốt. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và chống ăn mòn gây ra bởi các hợp chất ăn mòn.
  • Tính chất vật lý: Đồng CuZn43Pb2Al có mật độ khoảng 8,4 g/cm3. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt tốt, chịu được nhiệt độ lên đến 250 độ C.
  • Tính chất cơ học: Hợp kim này có độ bền kéo cao và khả năng chống mài mòn tốt. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt và chịu được áp lực cao.
  • Ứng dụng: Đồng CuZn43Pb2Al được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận máy móc như van, ống dẫn, bạc đạn, các bộ phận truyền động và các bộ phận chịu mài mòn. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô như đĩa ly hợp, bạc đạn và van.

Tóm lại, đồng CuZn43Pb2Al là một loại hợp kim đồng chịu mài mòn và có độ bền cao. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ sản xuất bộ phận máy móc đến sản xuất các bộ phận ô tô.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CuZn43Pb2Al

    Đồng CuZn43Pb2Al là một hợp kim đồng chứa các thành phần chính là đồng (khoảng 43%), kẽm (khoảng 55%), chì (khoảng 2%) và nhôm (khoảng 1-2%). Tính chất hóa học của hợp kim này bao gồm:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CuZn43Pb2Al có khả năng chống ăn mòn cao và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng liên quan đến chịu ăn mòn. Hợp kim này có khả năng tạo ra một lớp bảo vệ bề mặt, giúp bảo vệ các bộ phận chịu ăn mòn.
    • Khả năng chống oxy hóa: Hợp kim đồng này có khả năng chống oxy hóa tốt và không bị rỉ sét. Điều này giúp cho đồng CuZn43Pb2Al được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các bộ phận liên quan đến chịu ăn mòn và chịu nhiệt độ cao.
    • Tính ổn định hóa học: Đồng CuZn43Pb2Al có tính ổn định hóa học tốt và không bị ảnh hưởng bởi các chất hóa học khác. Nó cũng không bị ảnh hưởng bởi nước biển hoặc các dung dịch muối.
    • Tính năng động học: Đồng CuZn43Pb2Al có tính năng động học tốt và không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân bên ngoài. Hợp kim này cũng có khả năng chịu nhiệt độ cao và áp lực lớn.

    Tóm lại, đồng CuZn43Pb2Al có tính chất hóa học ổn định, chống ăn mòn, chống oxy hóa và có tính năng động học tốt. Tính chất hóa học này là một trong những lý do quan trọng khiến cho hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Tính chất vật lý của đồng CuZn43Pb2Al

    Đồng CuZn43Pb2Al là một hợp kim đồng chứa các thành phần chính là đồng (khoảng 43%), kẽm (khoảng 55%), chì (khoảng 2%) và nhôm (khoảng 1-2%). Tính chất vật lý của hợp kim này bao gồm:

    • Khối lượng riêng: Đồng CuZn43Pb2Al có khối lượng riêng khoảng 8,2 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CuZn43Pb2Al là khoảng 890-950 độ C.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của đồng CuZn43Pb2Al là khoảng 1650-1700 độ C.
    • Độ dẫn điện: Đồng CuZn43Pb2Al có độ dẫn điện tốt, tương đương với đồng thường.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng CuZn43Pb2Al có độ dẫn nhiệt tốt, tương đương với đồng thường.
    • Hình dạng và kích thước: Đồng CuZn43Pb2Al có thể được gia công thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng.

    Tóm lại, đồng CuZn43Pb2Al có khối lượng riêng, điểm nóng chảy, điểm sôi, độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt tương đối giống với đồng thường. Hợp kim này cũng có thể được gia công thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng trong các ứng dụng khác nhau.

    Tính chất cơ học của đồng CuZn43Pb2Al

    Đồng CuZn43Pb2Al là một hợp kim đồng có tính chất cơ học tương đối tốt. Cụ thể, đây là một số tính chất cơ học của hợp kim này:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CuZn43Pb2Al là khoảng 420 MPa.
    • Độ giãn dài: Độ giãn dài của đồng CuZn43Pb2Al là khoảng 10-20%, cho thấy khả năng chịu biến dạng của hợp kim này tương đối tốt.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CuZn43Pb2Al là khoảng 80-120 HV, tùy thuộc vào các yếu tố như phương pháp sản xuất và điều kiện gia công.
    • Độ bền mài mòn: Độ bền mài mòn của đồng CuZn43Pb2Al tương đối tốt, cho phép hợp kim này được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền mài mòn cao.
    • Độ đàn hồi: Đồng CuZn43Pb2Al có độ đàn hồi tốt, cho phép hợp kim này được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ đàn hồi cao.
    • Độ chịu nhiệt: Đồng CuZn43Pb2Al có khả năng chịu nhiệt tốt, cho phép hợp kim này được sử dụng trong các ứng dụng có yêu cầu về độ bền và ổn định nhiệt độ.

    Tóm lại, đồng CuZn43Pb2Al là một hợp kim đồng có tính chất cơ học tương đối tốt, bao gồm độ bền kéo, độ giãn dài, độ cứng, độ bền mài mòn, độ đàn hồi và khả năng chịu nhiệt. Các tính chất này cho phép hợp kim này được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và kỹ thuật yêu cầu độ bền và độ ổn định cơ học cao.

    Ứng dụng của đồng CuZn43Pb2Al

    Đồng CuZn43Pb2Al là một hợp kim đồng có tính chất cơ học và hóa học đặc biệt, cho phép nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng chính của đồng CuZn43Pb2Al:

    • Đồng CuZn43Pb2Al được sử dụng trong sản xuất các chi tiết máy móc và thiết bị như đồng hồ, bơm, van, bu lông, ốc vít, ống, trục và các phụ kiện khác.
    •  Đồng CuZn43Pb2Al được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô như bạc đạn, trục bánh xe, van, lò xo và các phụ kiện khác.
    •  Đồng CuZn43Pb2Al được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như pin, ống cực, mạch điện và các phụ kiện khác.
    •  Đồng CuZn43Pb2Al được sử dụng để sản xuất các sản phẩm đúc như hình nón, tấm, thanh, cột, đinh, ốc vít và các sản phẩm khác.
    •  Đồng CuZn43Pb2Al được sử dụng để sản xuất các ống dẫn nước và khí vì tính chất chống ăn mòn của nó.
    •  Đồng CuZn43Pb2Al được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy bay như động cơ, trục, van, ống và các phụ kiện khác.

     

     

    ĐỒNG CuZn43Pb2Al

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com