ĐỒNG CuZn38Pb2 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuZn38Pb2 – 0902 345 304

ĐỒNG CuZn38Pb2 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuZn38Pb2 là một hợp kim đồng chứa kẽm và chì, nó có một số tính chất hóa học và vật lý đặc biệt, và được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

  • Ứng dụng trong sản xuất máy móc: Đồng CuZn38Pb2 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như van, bạc đạn, bánh răng, ổ đỡ, lò xo và các bộ phận khác yêu cầu độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt.
  • Ứng dụng trong sản xuất linh kiện điện tử: Đồng CuZn38Pb2 được sử dụng để sản xuất các linh kiện điện tử như chân IC, cổng USB, các bộ điều khiển, các chân đế và các bộ phận khác.
  • Ứng dụng trong sản xuất dụng cụ cắt gọt: Đồng CuZn38Pb2 được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cắt gọt như dao cắt, dao cạo và các dụng cụ khác yêu cầu độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt.
  • Ứng dụng trong sản xuất đồ trang sức: Đồng CuZn38Pb2 được sử dụng để sản xuất các món trang sức như dây chuyền, vòng tay và các bộ phận khác.
  • Ứng dụng trong sản xuất đồ dùng gia đình: Đồng CuZn38Pb2 được sử dụng để sản xuất các đồ dùng gia đình như ống dẫn nước, van, dụng cụ phụ kiện nhà bếp và các sản phẩm khác.

Tóm lại, đồng CuZn38Pb2 có nhiều ứng dụng khác nhau trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ sản xuất máy móc đến linh kiện điện tử, dụng cụ cắt gọt, đồ trang sức và đồ dùng gia đình.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CuZn38Pb2

    Đồng CuZn38Pb2 là một hợp kim đồng chứa kẽm và chì, và có một số tính chất hóa học đáng chú ý như sau:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CuZn38Pb2 có khả năng chống ăn mòn cao do có hàm lượng kẽm cao. Kẽm tạo ra một lớp oxit bảo vệ trên bề mặt của hợp kim này, giúp bảo vệ khỏi ăn mòn.
    • Dễ dàng gia công: Đồng CuZn38Pb2 có tính chất dễ dàng gia công do có độ dẻo cao, giúp cho việc cắt, uốn và định hình trở nên dễ dàng hơn.
    • Hàm lượng chì thấp: Đồng CuZn38Pb2 có hàm lượng chì thấp, giúp cho hợp kim này ít độc hại hơn đối với con người và môi trường.
    • Độ cứng tương đối cao: Đồng CuZn38Pb2 có độ cứng tương đối cao, do đó nó có khả năng chịu được sự va chạm và mài mòn tốt hơn so với các hợp kim đồng khác.
    • Điểm nóng chảy thấp: Điểm nóng chảy của đồng CuZn38Pb2 là khoảng 885-905 độ C, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim, do đó hợp kim này dễ dàng được đúc và gia công bằng các phương pháp nhiệt.

    Tóm lại, đồng CuZn38Pb2 có tính chất chống ăn mòn cao, dễ dàng gia công, ít độc hại, độ cứng tương đối cao và điểm nóng chảy thấp. Các tính chất này giúp cho đồng CuZn38Pb2 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất máy móc, linh kiện điện tử đến đồ trang sức và đồ dùng gia đình.

    Tính chất vật lý của đồng CuZn38Pb2

    Đồng CuZn38Pb2 là một hợp kim đồng chứa kẽm và chì, và có một số tính chất vật lý đáng chú ý như sau:

    • Tính chất dẫn điện: Đồng CuZn38Pb2 là một chất dẫn điện tốt, có khả năng dẫn điện cao hơn so với các hợp kim đồng khác, do hàm lượng kẽm cao trong hợp kim này.
    • Tính chất dẫn nhiệt: Đồng CuZn38Pb2 cũng có tính chất dẫn nhiệt tốt, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng liên quan đến truyền nhiệt.
    • Màu sắc: Đồng CuZn38Pb2 có màu vàng ánh kim, tạo nên một vẻ đẹp tự nhiên và sang trọng khi được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức hoặc đồ dùng gia đình.
    • Tính chất từ tính: Đồng CuZn38Pb2 không có tính chất từ tính đáng kể, do đó không được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến từ tính.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CuZn38Pb2 là khoảng 885-905 độ C, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim.

    Tóm lại, đồng CuZn38Pb2 có tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, màu sắc đẹp mắt, không có tính chất từ tính đáng kể và điểm nóng chảy khoảng 885-905 độ C. Các tính chất này giúp cho đồng CuZn38Pb2 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất máy móc, linh kiện điện tử đến đồ trang sức và đồ dùng gia đình.

    Tính chất cơ học của đồng CuZn38Pb2

    Đồng CuZn38Pb2 là một hợp kim đồng chứa kẽm và chì, và có một số tính chất cơ học đáng chú ý như sau:

    • Độ bền kéo: Đồng CuZn38Pb2 có độ bền kéo tương đối cao, khoảng từ 300-500 MPa, tùy thuộc vào quá trình sản xuất và xử lý nhiệt.
    • Độ cứng: Đồng CuZn38Pb2 có độ cứng thấp, khoảng từ 60-80 Brinell, tương đương với độ cứng của đồng thường.
    • Độ dẻo dai: Đồng CuZn38Pb2 có độ dẻo dai tốt, cho phép nó được gia công một cách dễ dàng, đặc biệt là trong các ứng dụng cơ khí và sản xuất linh kiện điện tử.
    • Khả năng chịu mài mòn: Đồng CuZn38Pb2 có khả năng chịu mài mòn và ăn mòn tương đối tốt, do đó nó được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền cao và khả năng chịu mài mòn tốt.
    • Dễ uốn cong: Đồng CuZn38Pb2 có khả năng uốn cong tốt, cho phép nó được sử dụng để sản xuất các sản phẩm uốn cong như ống dẫn chất lỏng hoặc linh kiện đa dạng trong các thiết bị cơ khí.

    Tóm lại, đồng CuZn38Pb2 có độ bền kéo tương đối cao, độ cứng thấp, độ dẻo dai tốt, khả năng chịu mài mòn tốt và dễ uốn cong. Các tính chất cơ học này giúp cho đồng CuZn38Pb2 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng liên quan đến cơ khí, sản xuất linh kiện điện tử, các sản phẩm uốn cong và các ứng dụng khác trong ngành công nghiệp.

    Ứng dụng của đồng CuZn38Pb2

    Đồng CuZn38Pb2 là một hợp kim đồng chứa kẽm và chì, có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp và trong đời sống hàng ngày. Dưới đây là một số ứng dụng của đồng CuZn38Pb2:

    •  Đồng CuZn38Pb2 có khả năng dẻo dai tốt, dễ gia công và khá ổn định, cho phép nó được sử dụng trong sản xuất các linh kiện điện tử như chân IC, các bộ phận kết nối và ống dẫn.
    •  Đồng CuZn38Pb2 có khả năng uốn cong tốt, dễ gia công và khá ổn định, cho phép nó được sử dụng để sản xuất các ống dẫn chất lỏng cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp hoá chất, dược phẩm và thực phẩm.
    •  Đồng CuZn38Pb2 có khả năng chịu mài mòn và ăn mòn tốt, có độ bền kéo tương đối cao, cho phép nó được sử dụng trong sản xuất các linh kiện cơ khí như vòng bi, ổ trượt và các bộ phận máy móc khác.
    •  Đồng CuZn38Pb2 có khả năng uốn cong tốt, dễ gia công và khá ổn định, cho phép nó được sử dụng để sản xuất các sản phẩm uốn cong như ống dẫn, linh kiện máy móc và các sản phẩm khác trong ngành công nghiệp.
    •  Đồng CuZn38Pb2 có màu sáng và khả năng chế tác tốt, cho phép nó được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm trang trí như bộ trang trí nhà, đồ dùng nội thất, đồ trang sức và nhiều sản phẩm khác.

     

     

    ĐỒNG CuZn38Pb2

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com