ĐỒNG CuZn38Pb1 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuZn38Pb1 – 0902 345 304

ĐỒNG CuZn38Pb1 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuZn38Pb1 là một hợp kim đồng, kẽm và chì với thành phần chính là đồng (Cu), kẽm (Zn) và chì (Pb). Dưới đây là một số tính chất của hợp kim này:

Tính chất vật lý:

  • Mật độ: 8,4 g/cm3
  • Điểm nóng chảy: khoảng 880-900 độ C
  • Điểm sôi: khoảng 1000 độ C

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo: khoảng 310 MPa
  • Độ giãn dài: khoảng 20%
  • Độ cứng Brinell: khoảng 80 HB

Tính chất hóa học:

  • Đồng CuZn38Pb1 có tính chất hóa học khá ổn định, chịu được môi trường ăn mòn.
  • Đồng CuZn38Pb1 cũng có khả năng kháng axit và kiềm tốt.

Ứng dụng:

  • Đồng CuZn38Pb1 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất bộ phận máy móc như các bạc đạn, ống dẫn, van, búa và các chi tiết máy khác.
  • Hợp kim này cũng được sử dụng để sản xuất các linh kiện điện tử như đế chân IC, chân kết nối, phần đế chân và phần trống giấy đồng.
  • Ngoài ra, đồng CuZn38Pb1 còn được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm thủy tinh như kính chắn gió và kính chắn nắng, cũng như trong sản xuất dụng cụ y tế và các sản phẩm trang trí.

Tóm lại, đồng CuZn38Pb1 là một hợp kim đồng, kẽm và chì có tính chất vật lý, cơ học và hóa học ổn định và có nhiều ứng dụng rộng rãi trong sản xuất bộ phận máy móc, linh kiện điện tử, sản phẩm thủy tinh, dụng cụ y tế và sản phẩm trang trí.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CuZn38Pb1

    Đồng CuZn38Pb1 là một hợp kim đồng, kẽm và chì với thành phần chính là đồng (Cu), kẽm (Zn) và chì (Pb). Dưới đây là một số tính chất hóa học của hợp kim này:

    • Tính ổn định hóa học: Đồng CuZn38Pb1 có tính chất hóa học khá ổn định. Hợp kim này có khả năng chống ăn mòn và bị ảnh hưởng bởi các tác nhân hóa học trong môi trường khác nhau, nhưng nó không dễ dàng bị oxy hóa hoặc giảm đi.
    • Tính kháng axit và kiềm tốt: Đồng CuZn38Pb1 có khả năng kháng axit và kiềm tốt. Hợp kim này có thể chịu được nhiều loại axit và kiềm, nhưng nó không thể chịu được axit mạnh như axit sulfuric đặc hoặc kiềm mạnh như kiềm kali.
    • Tính phản ứng với nước biển: Đồng CuZn38Pb1 phản ứng với nước biển và có thể bị ăn mòn khi được sử dụng trong môi trường biển.
    • Tính chất điện hóa: Đồng CuZn38Pb1 có khả năng bị ăn mòn điện hóa khi được đặt trong môi trường có điện giải.

    Tóm lại, đồng CuZn38Pb1 là một hợp kim đồng, kẽm và chì có tính chất hóa học khá ổn định và có khả năng chống ăn mòn tốt. Hợp kim này cũng có khả năng kháng axit và kiềm tốt, nhưng có thể bị phản ứng với nước biển và bị ăn mòn điện hóa trong môi trường có điện giải.

    Tính chất vật lý của đồng CuZn38Pb1

    Đồng CuZn38Pb1 là một hợp kim đồng, kẽm và chì với thành phần chính là đồng (Cu), kẽm (Zn) và chì (Pb). Dưới đây là một số tính chất vật lý của hợp kim này:

    • Màu sắc: Đồng CuZn38Pb1 có màu vàng sáng hoặc vàng nâu tùy vào tỉ lệ pha trộn của các kim loại chính trong hợp kim.
    • Độ cứng: Hợp kim này có độ cứng tương đối thấp, độ cứng Brinell là khoảng 60 HB.
    • Độ dẫn điện: Đồng CuZn38Pb1 có độ dẫn điện tương đối cao, độ dẫn điện của hợp kim này khoảng 27,6 MegaSiemens/m.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CuZn38Pb1 là khoảng 875 độ C.
    • Tính dẫn nhiệt: Hợp kim này có tính dẫn nhiệt tương đối tốt, khoảng 107 W/(m.K) ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Độ dãn nở nhiệt: Độ dãn nở nhiệt của đồng CuZn38Pb1 là khoảng 18,2 x 10^-6 m/mK ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Tính chất nam châm: Đồng CuZn38Pb1 không có tính chất nam châm.

    Tóm lại, đồng CuZn38Pb1 là một hợp kim có màu vàng sáng hoặc vàng nâu, độ cứng thấp và độ dẫn điện cao. Hợp kim này có điểm nóng chảy khoảng 875 độ C, tính dẫn nhiệt tốt và độ dãn nở nhiệt là khoảng 18,2 x 10^-6 m/mK ở nhiệt độ 20 độ C.

    Tính chất cơ học của đồng CuZn38Pb1

    Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng CuZn38Pb1:

    • Độ bền kéo: Đồng CuZn38Pb1 có độ bền kéo trung bình khoảng 350 MPa.
    • Độ giãn dài: Hợp kim này có độ giãn dài trung bình khoảng 30%.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CuZn38Pb1 khá thấp, khoảng 60 HB.
    • Độ bền mỏi: Độ bền mỏi của hợp kim này là khoảng 90 MPa.
    • Tính dẻo dai: Đồng CuZn38Pb1 có tính dẻo dai tốt, vì vậy nó thường được sử dụng để tạo ra các sản phẩm có hình dạng phức tạp.
    • Khả năng chịu ăn mòn: Đồng CuZn38Pb1 có khả năng chịu ăn mòn tốt, chủ yếu là do có mặt của kẽm trong hợp kim này.

    Tóm lại, đồng CuZn38Pb1 có độ bền kéo và độ giãn dài trung bình, độ cứng thấp, tính dẻo dai tốt và khả năng chịu ăn mòn tốt. Hợp kim này thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm có hình dạng phức tạp như các bộ phận máy móc và linh kiện điện tử.

    Ứng dụng của đồng CuZn38Pb1

    Đồng CuZn38Pb1 là một hợp kim đồng chứa kẽm và chì, nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

    • Ứng dụng trong sản xuất máy móc: Đồng CuZn38Pb1 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như van, bạc đạn và các bộ phận khác yêu cầu độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt.
    • Ứng dụng trong sản xuất linh kiện điện tử: Đồng CuZn38Pb1 được sử dụng để sản xuất các linh kiện điện tử như chân IC, cổng USB, các bộ điều khiển, các chân đế và các bộ phận khác.
    • Ứng dụng trong sản xuất dụng cụ cắt gọt: Đồng CuZn38Pb1 được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cắt gọt như dao cắt, dao cạo và các dụng cụ khác yêu cầu độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt.
    • Ứng dụng trong sản xuất đồ trang sức: Đồng CuZn38Pb1 được sử dụng để sản xuất các món trang sức như dây chuyền, vòng tay và các bộ phận khác.
    • Ứng dụng trong sản xuất đồ dùng gia đình: Đồng CuZn38Pb1 được sử dụng để sản xuất các đồ dùng gia đình như ống dẫn nước, van, dụng cụ phụ kiện nhà bếp và các sản phẩm khác.

    Tóm lại, đồng CuZn38Pb1 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất máy móc đến linh kiện điện tử, dụng cụ cắt gọt, đồ trang sức và đồ dùng gia đình.

     

    ĐỒNG CuZn38Pb1

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com