ĐỒNG CuZn36Pb3 – 0902 345 304 

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuZn36Pb3 – 0902 345 304 

ĐỒNG CuZn36Pb3 – 0902 345 304 

Giới thiệu

Đồng CuZn36Pb3 là một loại hợp kim đồng chứa 36% kẽm và 3% chì. Đây là một loại hợp kim có độ cứng và độ bền cao, đồng thời có khả năng chịu mài mòn tốt, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí và chế tạo máy móc. Nó cũng có khả năng chịu được các tác động và va chạm, nên được sử dụng trong các ứng dụng y tế, chẳng hạn như trong sản xuất các chi tiết như van, đầu nối, ống tiêm và các thiết bị y tế khác. Ngoài ra, đồng CuZn36Pb3 còn được sử dụng trong sản xuất các chi tiết điện tử, chi tiết ô tô và các bộ phận máy móc khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CuZN36Pb3

    Tính chất hóa học của đồng CuZn36Pb3 phụ thuộc vào thành phần hóa học của nó.

    • Đồng (Cu) trong hợp kim này có tính kháng axit, có khả năng chịu tác động của nước, không bị ăn mòn dưới tác dụng của các chất acid yếu và trung bình. Tuy nhiên, đồng sẽ bị ăn mòn dưới tác dụng của các acid mạnh như axit nitric, axit clohidric đậm đặc.
    • Kẽm (Zn) trong hợp kim này có khả năng tương tác với axit để tạo ra muối kẽm và hydro. Kẽm cũng có khả năng tương tác với oxi trong không khí để tạo ra lớp màng bảo vệ bề mặt.
    • Chì (Pb) trong hợp kim này là một kim loại mềm, có tính axit yếu và có khả năng tương tác với các acid để tạo ra muối chì.

    Đồng CuZn36Pb3 cũng có khả năng hòa tan trong axit và dung môi hữu cơ. Nó cũng có tính kháng kiềm và chịu được các tác động nhiệt độ cao mà không bị biến đổi cấu trúc hay phân hủy.

    Tính chất vật lý của Đồng CuZn36Pb3

    Tính chất vật lý của đồng CuZn36Pb3 cũng phụ thuộc vào thành phần hóa học của nó.

    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CuZn36Pb3 khoảng 880-900 độ C, tùy thuộc vào phần trăm của các thành phần hợp kim.
    • Độ cứng: Đồng CuZn36Pb3 có độ cứng cao, tùy thuộc vào quá trình gia công và xử lý nhiệt.
    • Khối lượng riêng: Khối lượng riêng của đồng CuZn36Pb3 là khoảng 8,5 g/cm3, tương đương với khối lượng riêng của đồng thường.
    • Dẫn nhiệt và dẫn điện: Đồng CuZn36Pb3 là một chất dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, có thể được sử dụng trong các ứng dụng điện và điện tử.
    • Màu sắc: Đồng CuZn36Pb3 có màu vàng sáng, tương tự như đồng thường.

    Ngoài ra, đồng CuZn36Pb3 cũng có độ bền cao và khả năng chịu mài mòn tốt, đặc biệt là khi được xử lý và gia công đúng cách. Tuy nhiên, việc gia công hợp kim này có thể gây ra sự giảm độ cứng và độ bền của nó.

    Tính chất cơ học của Đồng CuZn36Pb3

    Tính chất cơ học của đồng CuZn36Pb3 liên quan đến khả năng chịu tải và bền vững của nó khi chịu các tác động vật lý và cơ học.

    • Độ bền kéo: Đồng CuZn36Pb3 có độ bền kéo tốt, có thể chịu lực kéo mạnh mà không bị biến dạng hoặc vỡ. Tuy nhiên, việc gia công hợp kim này có thể làm giảm độ bền kéo của nó.
    • Độ bền uốn: Đồng CuZn36Pb3 có độ bền uốn cao, có khả năng chịu được các tác động uốn mà không bị gãy hoặc biến dạng quá mức.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CuZn36Pb3 có thể được tăng lên thông qua các phương pháp xử lý nhiệt và gia công đặc biệt.
    • Khả năng chịu mài mòn: Đồng CuZn36Pb3 có khả năng chịu mài mòn tốt, đặc biệt là khi nó được gia công và xử lý đúng cách.

    Tuy nhiên, đồng CuZn36Pb3 cũng có khả năng bị ăn mòn do tác động của môi trường axit hoặc kiềm mạnh. Việc gia công không đúng cách cũng có thể làm giảm độ bền và khả năng chịu tải của nó.

    Ứng dụng của đồng CuZn36Pb3

    Đồng CuZn36Pb3 là một hợp kim đồng có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

    • Chế tạo đồ gia dụng: Đồng CuZn36Pb3 thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng như đồ nội thất, đồ trang trí nhà cửa, và các bộ phận của các thiết bị điện.
    • Sản xuất ô tô và xe máy: Hợp kim đồng này được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận ô tô như các bộ phận động cơ, bộ phận truyền động và bộ phận phanh. Nó cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận của xe máy như bộ phận truyền động và bộ phận phanh.
    • Chế tạo các bộ phận điện tử: Đồng CuZn36Pb3 được sử dụng để sản xuất các bộ phận điện tử như các bộ phận cảm biến, đầu nối và đồng hồ điện tử.
    • Sản xuất các bộ phận cơ khí: Đồng CuZn36Pb3 cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận cơ khí như các bộ phận máy móc, các bộ phận của thiết bị công nghiệp và các bộ phận của các máy móc gia dụng.
    • Ứng dụng trong ngành y tế: Đồng CuZn36Pb3 được sử dụng trong một số thiết bị y tế như bộ phận của máy đo huyết áp, thiết bị tiêm chích, và các thiết bị y tế khác.

     

     

    ĐỒNG CuZn36Pb3

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com