ĐỒNG CuSn5 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuSn5 – 0902 345 304

ĐỒNG CuSn5 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuSn5 là một hợp kim đồng và thiếc với tỷ lệ phần trăm 5% thiếc. Nó còn được gọi là đồng thiếc 5 hoặc đồng 5% thiếc.

Dưới đây là một số tính chất của đồng CuSn5:

  • Tính chất hóa học: Đồng CuSn5 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là ở môi trường nước biển hoặc các môi trường có tính axit cao. Nó cũng có khả năng kháng hóa chất và ăn mòn bề mặt không bị giảm đi sau nhiều lần sử dụng.
  • Tính chất vật lý: Đồng CuSn5 có màu trắng bạc và có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Nó cũng có tính đàn hồi cao, có thể uốn cong và ép dễ dàng để tạo hình.
  • Tính chất cơ học: Đồng CuSn5 có độ cứng trung bình và độ bền kéo và độ bền nén cao. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt tốt.
  • Ứng dụng: Đồng CuSn5 được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất tàu thủy và các thiết bị liên quan đến nước biển do khả năng chống ăn mòn tốt. Nó cũng được sử dụng trong các ứng dụng dẫn điện và dẫn nhiệt, cũng như trong sản xuất các bộ phận máy móc, các bộ phận ô tô, và các linh kiện điện tử.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CuSn5

    Đồng CuSn5 là hợp kim đồng-cassiterit với tỷ lệ phần trăm cassiterit là khoảng 5%. Tính chất hóa học của đồng CuSn5 được xác định chủ yếu bởi thành phần hóa học của hợp kim này.

    • Độ hoà tan: Đồng CuSn5 có độ hoà tan khá thấp trong nước, axit và kiềm.
    • Tính ổn định hóa học: Đồng CuSn5 không bị oxy hóa dễ dàng và có độ ổn định hóa học cao.
    • Tính chất phản ứng: Đồng CuSn5 có tính kháng axit, tuy nhiên nó có thể bị ăn mòn bởi nước mặn và dung dịch chứa clo.

    Tóm lại, tính chất hóa học của đồng CuSn5 bao gồm độ hoà tan thấp, tính ổn định hóa học cao, kháng axit và dễ bị ăn mòn bởi nước mặn và dung dịch chứa clo.

    Tính chất vật lý của đồng CuSn5

    Đồng CuSn5 là một hợp kim đồng – thiếc có các tính chất vật lý sau:

    • Tỉ trọng: 8.9 g/cm3
    • Điểm nóng chảy: khoảng 1.000 độ C
    • Điểm sôi: khoảng 2.000 độ C
    • Hệ thống tinh thể: Cubic crystal system
    • Dẫn điện: Đồng CuSn5 là một chất dẫn điện tốt.

    Tính chất vật lý của đồng CuSn5 được điều chỉnh bởi lượng thiếc được thêm vào hợp kim. Tuy nhiên, với lượng thiếc có trong hợp kim CuSn5, đồng CuSn5 có một số đặc tính vật lý giống với đồng như độ cứng và độ bền cao.

    Tính chất cơ học của đồng CuSn5

    Đồng CuSn5 có các tính chất cơ học sau:

    • Độ bền kéo: Đồng CuSn5 có độ bền kéo cao, khoảng 400-450 MPa, đây là tính chất quan trọng trong các ứng dụng cơ khí và công nghiệp chế tạo.
    • Độ bền uốn: Đồng CuSn5 có độ bền uốn khá cao, khoảng 400-550 MPa, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cơ khí yêu cầu độ uốn linh hoạt.
    • Độ bền mỏi: Đồng CuSn5 có độ bền mỏi cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chịu tải trọng lớn và yêu cầu độ bền cao.
    • Dẻo dai: Đồng CuSn5 có độ dẻo dai khá cao, điều này có thể giúp giảm thiểu nguy cơ gãy vỡ hoặc nứt khi bị tác động bởi lực ngoài.
    • Kháng ăn mòn: Đồng CuSn5 có khả năng chống lại các tác nhân gây ăn mòn như oxy hóa, gỉ sét, v.v. làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu kháng ăn mòn cao.

    Tính chất cơ học của đồng CuSn5 là tốt, điều này đã làm cho nó trở thành một trong những hợp kim được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo và cơ khí.

    Ứng dụng của đồng CuSn5

    Đồng CuSn5 là một loại hợp kim đồng-cassiterit có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau, như sau:

    • Sản xuất đồ gia dụng: Đồng CuSn5 được sử dụng rộng rãi để sản xuất các vật dụng trong gia đình như nồi, chảo, ấm đun nước, dĩa, thìa, đũa và nhiều loại bình đựng nước uống. Đặc biệt là các sản phẩm bếp được làm từ đồng CuSn5 thường có độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt.
    • Sản xuất đồ trang sức: Đồng CuSn5 cũng được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức, bởi nó có màu sắc đẹp và độ bóng cao. Các mẫu trang sức như vòng cổ, vòng tay, lắc tay, khuyên tai được làm từ hợp kim này.
    • Sản xuất đồng hồ: Đồng CuSn5 được sử dụng để sản xuất các bộ phận của đồng hồ như vỏ đồng hồ, núm đồng hồ và quả lắc.
    • Sản xuất đồng tiền: Đồng CuSn5 cũng được sử dụng để sản xuất đồng tiền, đặc biệt là đồng xu vàng.
    • Sản xuất dây điện: Đồng CuSn5 được sử dụng để sản xuất các dây điện có độ dẫn điện tốt.
    • Sản xuất bán dẫn: Đồng CuSn5 cũng được sử dụng trong sản xuất các bán dẫn và chip điện tử.
    • Sản xuất pin: Đồng CuSn5 được sử dụng để sản xuất các pin và ắc quy.
    • Sản xuất các bộ phận máy bay: Đồng CuSn5 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy bay như vỏ động cơ và bộ phận giảm chấn.

     

     

    ĐỒNG CuSn5

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com