ĐỒNG CuSn4Pb4Zn4 – 0902 345 304 

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuSn4Pb4Zn4 – 0902 345 304 

ĐỒNG CuSn4Pb4Zn4 – 0902 345 304 

Giới thiệu

Đồng CuSn4Pb4Zn4 là một hợp kim đồng chứa các thành phần chính là đồng (Cu), thiếc (Sn), chì (Pb) và kẽm (Zn). Đây là một trong những loại đồng chứa nhiều thành phần được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp và chế tạo.

Dưới đây là một số thông tin về tính chất của hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4:

  • Tính chất vật lý: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có mật độ khoảng 8,3 g/cm3 và điểm nóng chảy khoảng 880-890 độ C. Nó có độ cứng và độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt.
  • Tính chất cơ học: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có tính chất cơ học tương đối mềm dẻo và dễ uốn cong. Điều này làm cho nó được sử dụng trong sản xuất các bộ phận linh kiện có tính đàn hồi và uốn dẻo, chẳng hạn như lò xo, các chi tiết máy móc, van, bạc đạn, vòng bi và các ứng dụng khác.
  • Tính chất hóa học: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính ổn định hóa học, như làm vật liệu bảo vệ chống ăn mòn cho các bộ phận máy móc và thiết bị công nghiệp.
  • Ứng dụng: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị công nghiệp, đặc biệt là các bộ phận yêu cầu tính đàn hồi, ổn định hóa học và chống ăn mòn tốt. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử, đồ trang sức và các sản phẩm khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CuSn4Pb4Zn4

    Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 là một hợp kim chứa nhiều thành phần, bao gồm đồng (Cu), thiếc (Sn), chì (Pb) và kẽm (Zn). Tính chất hóa học của hợp kim này bao gồm:

    • Khả năng chống ăn mòn: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có khả năng chống ăn mòn tốt, do đó nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính ổn định hóa học, như làm vật liệu bảo vệ chống ăn mòn cho các bộ phận máy móc và thiết bị công nghiệp.
    • Khả năng oxy hóa: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 cũng có khả năng chống oxy hóa tốt. Điều này giúp nó duy trì tính chất hóa học và bề mặt sáng bóng trong quá trình sử dụng.
    • Tính hòa tan: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có tính hòa tan cao trong axit và kiềm, đặc biệt là axit nitric. Tuy nhiên, khi hợp kim bị oxy hóa quá mức, khả năng hòa tan sẽ giảm.
    • Tính tương hợp: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có tính tương hợp tốt với các vật liệu khác như thép không gỉ, đá granite và gốm sứ.
    • Độc tính: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có thể chứa chì, một kim loại độc hại. Do đó, cần cẩn thận trong quá trình sản xuất và sử dụng để tránh gây hại đến sức khỏe con người và môi trường.

    Tóm lại, tính chất hóa học của hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 bao gồm khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt, tính hòa tan cao, tương hợp tốt và cần cẩn thận trong quá trình sử dụng để tránh độc tính của chì.

    Tính chất vật lý của đồng CuSn4Pb4Zn4

    Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 là một hợp kim có tính chất vật lý đa dạng và hữu ích, bao gồm:

    • Màu sắc: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có màu đồng đỏ hoặc vàng đồng, tùy thuộc vào tỷ lệ pha trộn của các thành phần đồng, thiếc, chì và kẽm.
    • Độ cứng: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có độ cứng tương đối cao, vượt trội so với đồng thuần khi có chứa thiếc và kẽm. Độ cứng của hợp kim này giúp tăng độ bền cho các sản phẩm được sản xuất từ nó.
    • Độ dẻo: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 cũng có độ dẻo tốt, đặc biệt là ở nhiệt độ thấp, điều này giúp nó dễ dàng chế tạo và gia công thành các sản phẩm khác nhau.
    • Điểm nóng chảy: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có điểm nóng chảy thấp hơn so với đồng thuần, khoảng 875 độ C.
    • Điểm sôi: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có điểm sôi cao hơn đồng thuần, khoảng 1.450 độ C.
    • Tính dẫn điện và dẫn nhiệt: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tương đối cao, tốt hơn nhiều so với nhiều kim loại khác.
    • Khối lượng riêng: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có khối lượng riêng khoảng 8,5 g/cm3.

    Tóm lại, tính chất vật lý của hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 bao gồm màu sắc, độ cứng và độ dẻo, điểm nóng chảy và điểm sôi, tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao, và khối lượng riêng khoảng 8,5 g/cm3.

    Tính chất cơ học của đồng CuSn4Pb4Zn4

    Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có tính chất cơ học tốt, bao gồm:

    • Độ bền: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có độ bền và khả năng chịu mài mòn tốt. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao như làm vật liệu cho các bánh răng, trục và vòng bi.
    • Độ bền kéo và nén: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có độ bền kéo và nén tương đối cao. Điều này giúp nó được sử dụng trong các sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị chế tạo và các linh kiện điện tử.
    • Độ co giãn: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có độ co giãn thấp, điều này giúp nó giữ được hình dạng của các sản phẩm trong quá trình sử dụng.
    • Tính ổn định kích thước: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có tính ổn định kích thước tốt, không co rút hay giãn nở nhiều trong điều kiện nhiệt độ thay đổi, đặc biệt là trong điều kiện nhiệt độ cao.
    • Khả năng gia công: Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 dễ dàng gia công và cắt gọt, đánh bóng và mài bóng. Tính chất này giúp nó trở thành một vật liệu lý tưởng cho các sản phẩm cơ khí và điện tử.

    Tóm lại, hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 có tính chất cơ học tốt, bao gồm độ bền, độ bền kéo và nén, độ co giãn thấp, tính ổn định kích thước và khả năng gia công tốt. Điều này giúp nó trở thành một vật liệu lý tưởng cho các sản phẩm cơ khí và điện tử.

    Ứng dung của đồng CuSn4Pb4Zn4

    Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí, chế tạo máy móc và các thiết bị điện tử, bao gồm:

    •  Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như bánh răng, trục và vòng bi. Độ bền và khả năng chịu mài mòn tốt của hợp kim này giúp nó có thể chịu được các yêu cầu đặc biệt trong các ứng dụng máy móc.
    •  Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 được sử dụng trong các linh kiện điện tử như đầu nối và chân IC. Tính ổn định kích thước của hợp kim này giúp nó giữ được hình dạng của các sản phẩm trong quá trình sử dụng, đồng thời khả năng gia công tốt giúp nó được sản xuất với chi tiết nhỏ và chính xác.
    •  Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 được sử dụng trong các sản phẩm công nghiệp như đinh tán, ống nước và các sản phẩm chống ăn mòn. Độ bền, khả năng chịu mài mòn và tính ổn định kích thước của hợp kim này giúp nó giữ được hiệu quả và tuổi thọ cao trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
    •  Hợp kim đồng CuSn4Pb4Zn4 được sử dụng để sản xuất các bộ phận trong các ứng dụng hàng hải như đinh tán và ống nước. Tính chất chống ăn mòn của hợp kim này giúp nó chịu được điều kiện khắc nghiệt trong môi trường biển.

     

     

    ĐỒNG CuSn4Pb4Zn4

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com