ĐỒNG CuAl10Ni5Fe4 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuAl10Ni5Fe4 – 0902 345 304

ĐỒNG CuAl10Ni5Fe4 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuAl10Ni5Fe4 là một loại hợp kim đồng chứa các thành phần chính là đồng (Cu), nhôm (Al), nickel (Ni) và sắt (Fe). Đây là một loại hợp kim có tính chất cơ học và chống ăn mòn tốt, phù hợp để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

  •  Đồng CuAl10Ni5Fe4 có độ tinh khiết cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Đây là một loại hợp kim không dễ bị ăn mòn trong môi trường ăn mòn axit và kiềm, và có thể chịu được một số môi trường ăn mòn khác như môi trường chứa clo. Đồng CuAl10Ni5Fe4 cũng có khả năng chịu được nhiệt độ cao, giúp cho việc sử dụng của nó trong môi trường nhiệt độ cao trở nên hiệu quả hơn.
  •  Đồng CuAl10Ni5Fe4 có mật độ cao, khoảng 8,2 g/cm3. Nó cũng có nhiệt độ nóng chảy khá cao, khoảng 1090-1130°C. Đồng CuAl10Ni5Fe4 có tính chất dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, giúp cho việc sử dụng của nó trong các ứng dụng điện tử và điện lạnh trở nên phổ biến.
  •  Đồng CuAl10Ni5Fe4 có độ bền kéo cao, có khả năng chống va đập tốt và không dễ bị biến dạng. Nó cũng có khả năng chịu được các tác động từ môi trường xung quanh như rung động, va chạm, lực tác động và lực kéo. Tính chất cơ học tốt của đồng CuAl10Ni5Fe4 giúp cho việc sử dụng của nó trong các ứng dụng máy móc và công nghiệp trở nên phổ biến.
  • Đồng CuAl10Ni5Fe4 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như trong ngành sản xuất máy móc, trong sản xuất các bộ phận điện tử, trong sản xuất các thiết bị điều khiển

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CuAl10Ni5Fe4

    Đồng CuAl10Ni5Fe4 là một loại hợp kim đồng có thành phần gồm đồng (Cu), nhôm (Al), nickel (Ni) và sắt (Fe). Tính chất hóa học của đồng CuAl10Ni5Fe4 được mô tả như sau:

    • Đồng CuAl10Ni5Fe4 là hợp kim không dễ bị ăn mòn bởi hầu hết các dung dịch axit hoặc kiềm, vì có tính chất khá ổn định trong môi trường axit và kiềm yếu.
    • Trong môi trường không khí, đồng CuAl10Ni5Fe4 bị oxy hóa, tạo ra lớp vỏ bảo vệ bề mặt sản phẩm, ngăn chặn sự tiếp xúc tiếp xúc của kim loại với môi trường bên ngoài.
    • Đồng CuAl10Ni5Fe4 có khả năng chịu được nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hay mất tính đàn hồi quá nhiều. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim này là khoảng 1065 độ C.
    • Đồng CuAl10Ni5Fe4 là một chất dẫn điện tốt.
    • Tính chất hóa học của đồng CuAl10Ni5Fe4 còn phụ thuộc vào tỉ lệ hợp kim cụ thể của mỗi thành phần, tỉ lệ này sẽ tạo nên các tính chất khác nhau của hợp kim.

    Tóm lại, đồng CuAl10Ni5Fe4 có tính chất hóa học khá ổn định trong môi trường axit và kiềm yếu, khá chịu nhiệt và dẫn điện tốt.

    Tính chất vật lý của đồng CuAl10Ni5Fe4

    Đồng CuAl10Ni5Fe4 là một hợp kim đồng chứa các thành phần chính là đồng (Cu), nhôm (Al), niken (Ni) và sắt (Fe). Dưới đây là một số tính chất vật lý của hợp kim này:

    • Mật độ: 7,83 g/cm³
    • Nhiệt độ nóng chảy: khoảng 1.070 – 1.090°C
    • Nhiệt độ sôi: khoảng 1.580 – 1.600°C
    • Độ cứng Brinell: 150
    • Độ dẻo dai: 6,5%
    • Hệ số dẫn nhiệt: 34,7 W/m.K
    • Hệ số giãn nở nhiệt: 17,8 x 10^-6 m/m.K

    Hợp kim đồng CuAl10Ni5Fe4 có màu vàng nhạt và được biết đến với khả năng chống ăn mòn cao, độ bền kéo và độ cứng tốt. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn bề mặt, khả năng chịu nhiệt và kháng xước tốt. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp như chế tạo thiết bị đường ống dẫn dầu, gas, hóa chất, máy móc, thiết bị vận chuyển, bơm, van và các ứng dụng trong các môi trường nhiễm mặn và nước biển.

    Tính chất cơ học của đồng CuAl10Ni5Fe4

    Đồng CuAl10Ni5Fe4 là một loại hợp kim đồng-niken-alumini có tính chất cơ học khá tốt. Cụ thể:

    • Độ bền kéo: Đồng CuAl10Ni5Fe4 có độ bền kéo cao, khoảng từ 500 đến 600 MPa.
    • Độ giãn dài: Đồng CuAl10Ni5Fe4 có độ giãn dài cao, thường dao động từ 6 đến 10%.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CuAl10Ni5Fe4 khá cao, khoảng 150 đến 170 HB.
    • Khả năng chịu mài mòn: Đồng CuAl10Ni5Fe4 có khả năng chịu mài mòn khá tốt.

    Tất cả các tính chất trên đều giúp đồng CuAl10Ni5Fe4 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận máy móc, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu mài mòn tốt và độ giãn dài đáp ứng tốt các yêu cầu về độ chính xác và độ bền.

    Ứng dụng của đồng CuAl10Ni5Fe4

    Đồng CuAl10Ni5Fe4 là một loại hợp kim đồng chứa các nguyên tố khác như nhôm, niken, sắt. Với các tính chất vật lý và cơ học tốt, đồng CuAl10Ni5Fe4 có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và các lĩnh vực khác, bao gồm:

    •  Đồng CuAl10Ni5Fe4 có khả năng chịu được nhiệt độ cao và có tính chất bền vững, do đó, được sử dụng trong sản xuất các bộ phận động cơ, bao gồm van, vòng bi, bạc đạn và các bộ phận máy nén khí.
    • Đồng CuAl10Ni5Fe4 có độ cứng và độ bền tốt, do đó được sử dụng trong sản xuất các dụng cụ cắt gọt kim loại, bao gồm dao phay, dao tiện và khuôn mẫu.
    • Đồng CuAl10Ni5Fe4 có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, được sử dụng để sản xuất các bộ phận kết cấu cho các tàu thủy, máy bay, xe hơi và các cơ cấu chịu tải khác.
    •  Đồng CuAl10Ni5Fe4 có tính chất đẹp, chịu được mài mòn, dễ gia công, được sử dụng để sản xuất đồ gia dụng như nồi, chảo, ấm đun nước.
    • Đồng CuAl10Ni5Fe4 có độ bóng, tính chất mềm dẻo, được sử dụng để sản xuất trang sức, đồng hồ và các sản phẩm trang trí khác.

     

    ĐỒNG CuAl10Ni5Fe4

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304