ĐỒNG Cu-DHP – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG Cu-DHP – 0902 345 304

ĐỒNG Cu-DHP – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng DHP (Deoxidized High Phosphorus Copper) là một loại đồng tinh khiết cao với hàm lượng phốt pho cao được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện, điện tử và cơ khí.

Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học, vật lý và cơ học của Đồng DHP:

  • Tính chất hóa học: Đồng DHP có hàm lượng đồng tinh khiết cao (trên 99,90%) và hàm lượng phốt pho từ 0,015% đến 0,040%. Điều này giúp tăng tính ổn định hóa học và khả năng chống ăn mòn của vật liệu.
  • Tính chất vật lý: Đồng DHP có màu hơi đỏ nâu và có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn tốt và có độ bền cao.
  • Tính chất cơ học: Đồng DHP có tính đàn hồi tốt và độ bền kéo cao. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt tốt và kháng mài mòn.
  • Ứng dụng: Đồng DHP được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện, điện tử và cơ khí. Ví dụ, nó được sử dụng để làm dây điện, đồng hồ, bộ chuyển đổi điện và ống dẫn nước. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng và các bộ phận cơ khí như van và ống dẫn.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng Cu-DHP

    Đồng Cu-DHP là một loại đồng được sản xuất từ quá trình nung nóng dưới dạng than hoạt tính trong không khí, sau đó được tinh chế và đúc thành tấm hoặc dây. Nó chứa hàm lượng đồng cao (từ 99,90% đến 99,95%), với phần còn lại chủ yếu là oxy và các tạp chất nhỏ.

    Tính chất hóa học của Đồng Cu-DHP bao gồm:

    • Khả năng tương tác với axit và bazơ: Đồng Cu-DHP có khả năng phản ứng với axit và bazơ để tạo ra muối đồng.
    • Khả năng tương tác với khí oxy: Nó có khả năng phản ứng với oxy trong không khí, tạo thành một lớp oxit trên bề mặt đồng. Điều này có thể dẫn đến sự oxy hóa của đồng, làm giảm tính chất dẫn điện và ảnh hưởng đến tính chất vật lý của nó.
    • Khả năng tương tác với nước biển: Đồng Cu-DHP có khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển. Nó có khả năng kháng mối mọt và chống ăn mòn do nước mặn.
    • Tính acid: Đồng Cu-DHP có tính acid, có thể dẫn đến sự phân hủy của hợp chất hữu cơ, chẳng hạn như xúc tác trong quá trình trao đổi ion.
    • Khả năng tương tác với kim loại khác: Đồng Cu-DHP có khả năng phản ứng với một số kim loại khác như kẽm, chì, nhôm và sắt để tạo ra hợp chất liên kim.

    Những tính chất hóa học này quan trọng trong việc sử dụng đồng Cu-DHP trong các ứng dụng khác nhau, từ đồ gia dụng đến ứng dụng trong công nghiệp và sản xuất.

    Tính chất vật lý của Đồng Cu-DHP

    Đồng Cu-DHP (Deoxidized High Phosphorus Copper) là một loại đồng chứa nồng độ phốt pho cao, thường có thành phần phốt pho từ 0,015% đến 0,040%.

    Tính chất vật lý của Đồng Cu-DHP bao gồm:

    • Màu sắc: Đồng Cu-DHP có màu hơi đỏ sáng.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của Đồng Cu-DHP khoảng 1083 độ C.
    • Khối lượng riêng: Khối lượng riêng của Đồng Cu-DHP là khoảng 8,94 g/cm3.
    • Độ dẫn điện: Đồng Cu-DHP có độ dẫn điện rất cao, lên tới 58,1 MS/m ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng Cu-DHP có độ dẫn nhiệt cao, là 391 W/mK ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Độ bền nhiệt: Đồng Cu-DHP có độ bền nhiệt tốt, không bị oxy hóa ở nhiệt độ phòng.
    • Tính năng thấm hút: Đồng Cu-DHP có tính năng thấm hút tốt, chấp nhận lượng lớn các hợp kim khác.
    • Tính chất nam châm: Đồng Cu-DHP không có tính chất nam châm.
    • Độ cứng: Độ cứng của Đồng Cu-DHP tương đối thấp.
    • Độ uốn cong: Đồng Cu-DHP có khả năng uốn cong tốt.
    • Độ bóng: Đồng Cu-DHP có độ bóng tốt.
    • Độ bền mài mòn: Đồng Cu-DHP có độ bền mài mòn tốt.

    Tóm lại, Đồng Cu-DHP có nhiều tính chất vật lý vượt trội như độ dẫn điện, độ dẫn nhiệt, tính năng thấm hút tốt, độ bền nhiệt cao và độ bền mài mòn tốt. Điều này làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng trong lĩnh vực điện tử, đóng gói, dây điện, vật liệu xây dựng và thiết bị y tế.

    Tính chất cơ học của Đồng Cu-DHP

    Đồng Cu-DHP có tính chất cơ học tốt với độ bền kéo cao và độ dẻo dai tốt. Điều này là do sự tinh chế của hợp kim đồng, kết hợp với quá trình sản xuất và xử lý nhiệt. Đồng Cu-DHP cũng có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp cho nó được sử dụng trong các ứng dụng y tế và thực phẩm.

    • Đồng Cu-DHP có khả năng uốn cong tốt, co giãn và giữ hình dạng ban đầu của nó sau khi chịu lực. Điều này làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí như ống dẫn nước, ống dẫn khí và bộ phận chịu lực trong các cấu trúc bê tông.
    • Ngoài ra, Đồng Cu-DHP cũng có khả năng chịu được nhiệt độ cao và chịu được các tác động từ các chất hóa học như axit và kiềm, giúp cho nó được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như sản xuất điện tử và thiết bị điện.

    Tóm lại, tính chất cơ học của Đồng Cu-DHP gồm độ bền kéo cao, độ dẻo dai tốt, khả năng uốn cong tốt và khả năng chống ăn mòn tốt, giúp cho nó được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí, công nghiệp và y tế.

    Ứng dụng của Đồng Cu-DHP

    Đồng Cu-DHP (Deoxidized High Phosphorus) là một loại đồng có chứa hàm lượng phosphorus cao hơn so với đồng thông thường. Điều này khiến nó có một số tính chất đặc biệt và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng chính của Đồng Cu-DHP:

    • Ống đồng: Đồng Cu-DHP được sử dụng rộng rãi trong sản xuất ống đồng cho các ứng dụng trong hệ thống dẫn nước, dẫn khí và dẫn dầu.
    • Tấm đồng: Đồng Cu-DHP được sử dụng để sản xuất tấm đồng cho các ứng dụng trong ngành điện, điện tử và các thiết bị điện tử tiêu dùng.
    • Dụng cụ cơ khí: Đồng Cu-DHP được sử dụng để sản xuất dụng cụ cơ khí, trong đó các tính chất cơ học của nó là rất quan trọng.
    • Các ứng dụng đặc biệt khác: Đồng Cu-DHP cũng được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt khác, chẳng hạn như trong sản xuất đồ trang trí, như các tấm ốp tường hay cửa, hay trong các sản phẩm trang trí nội thất.

    Tóm lại, Đồng Cu-DHP là một loại đồng có nhiều ứng dụng khác nhau, và được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất khác nhau.

     

    ĐỒNG Cu-DHP

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com