ĐỒNG C52100 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG C52100 – 0902 345 304

ĐỒNG C52100 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng C52100 là một loại đồng giàu phosphor (phosphor bronze) với thành phần chứa khoảng 4-6% phosphor và 0,1-0,4% chì. Nó còn được gọi là đồng chịu ma sát do có khả năng chịu tải ma sát cao. Dưới đây là một số thông tin về tính chất và ứng dụng của đồng C52100:

Tính chất hóa học của Đồng C52100:

  • Đồng C52100 có khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là chống ăn mòn bề mặt và ăn mòn nước biển.
  • Tính chất hàn của đồng C52100 tương đối tốt.

Tính chất vật lý của Đồng C52100:

  • Điểm nóng chảy: khoảng 950-1025 độ C.
  • Độ dẫn điện và nhiệt tốt.
  • Độ cứng và độ bền kéo của đồng C52100 tốt hơn so với đồng trơn thông thường.

Tính chất cơ học của Đồng C52100:

  • Đồng C52100 có khả năng chịu tải ma sát cao, chống mài mòn và chịu được lực kéo cao.
  • Đồng C52100 có khả năng chịu biến dạng đàn hồi.

Ứng dụng của đồng C52100

  • Đồng 52100 thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết chịu tải ma sát cao như vòng bi, trục bánh răng, vòng đệm, các chi tiết máy bay và tàu thủy, các chi tiết trong thiết bị điện và điện tử.
  • Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các dụng cụ âm nhạc, đặc biệt là đàn guitar và đàn piano, vì tính chất cơ học của nó giúp cho âm thanh được truyền tải tốt hơn.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng C52100

    • Đồng C52100 là một loại đồng giàu phốtpho, có các thành phần hóa học chính như sau:
    • Đồng (Cu): 93.5 – 96.0%
    • Phốtpho (P): 3.8 – 4.5%
    • Các nguyên tố khác: < 0.3%
    • Các tính chất hóa học khác của Đồng C52100 bao gồm:
    • Khả năng oxi hóa: Đồng C52100 có khả năng oxi hóa khi tiếp xúc với không khí, tạo thành một lớp oxy hóa màu nâu đỏ trên bề mặt.
    • Tính axit: Đồng C52100 không tan trong axit sunfuric đặc, nhưng tan trong axit nitric loãng và axit clohidric loãng.

    Những tính chất hóa học này đóng vai trò quan trọng trong việc sử dụng Đồng C52100 trong các ứng dụng công nghiệp.

    Tính chất vật lý của Đồng C52100

    Các tính chất vật lý của Đồng C52100 bao gồm:

    • Mật độ: 8.85 g/cm3
    • Điểm nóng chảy: khoảng 930 – 990 độ C
    • Điểm sôi: khoảng 2000 độ C
    • Độ dẫn điện: Đồng C52100 có độ dẫn điện cao, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện tử và điện lạnh.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng C52100 có độ dẫn nhiệt cao, vì vậy nó được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất truyền nhiệt tốt.
    • Độ cứng: Độ cứng của Đồng C52100 là trung bình, tương đương với độ cứng của thép không gỉ.
    • Tính năng lượng bề mặt: Đồng C52100 có tính năng lượng bề mặt thấp, giúp nó chống lại sự xâm nhập của các chất khác vào bên trong.

    Những tính chất vật lý này của Đồng C52100 cũng đóng vai trò quan trọng trong việc sử dụng nó trong các ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật.

    Tính chất cơ học của Đồng C52100

    Đồng C52100 có tính chất cơ học khá tốt. Nó có độ dẻo dai tương đối cao, có thể dễ dàng uốn cong và làm dẹt mà không bị vỡ hoặc gãy. Nó cũng có khả năng chịu ép và giãn nở, do đó thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết có hình dạng phức tạp và cần độ chính xác cao.

    Tuy nhiên, Đồng C52100 không phải là loại đồng cứng nhất và có độ bền kéo không cao như những loại đồng khác như Đồng C17200 hay Đồng C17500. Do đó, khi sử dụng Đồng C52100, cần phải đảm bảo rằng nó không bị chịu tải trọng quá lớn để tránh bị biến dạng và gãy vỡ.

    Ngoài ra, Đồng C52100 còn có khả năng chống mài mòn tốt, do đó thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết chịu mài mòn như vòng bi, bạc đạn hay các bộ phận máy móc khác.

    Ứng dụng của Đồng C52100

    Đồng C52100, hay còn gọi là đồng 521, là một loại đồng đặc biệt được gia công nhiều để đạt được độ cứng và độ bền cao. Dưới đây là một số ứng dụng của đồng C52100:

    • Chế tạo trục và vòng bi: Đồng C52100 được sử dụng để chế tạo các trục và vòng bi bởi tính chất bền và độ cứng của nó.
    • Chế tạo dụng cụ cắt gọt kim loại: Do độ bền và độ cứng cao, đồng C52100 thường được sử dụng để chế tạo các dụng cụ cắt gọt kim loại.
    • Chế tạo linh kiện máy bay: Vì tính chất chịu nhiệt tốt và khả năng chống ăn mòn cao, đồng C52100 được sử dụng trong chế tạo các linh kiện máy bay.
    • Chế tạo đồ trang sức: Đồng C52100 có màu vàng sáng và độ bóng cao, do đó thường được sử dụng để chế tạo đồ trang sức.

     

    ĐỒNG C52100

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

    ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
    ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
    ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
    ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
    ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
      Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304