Đồng C18150 – 0902 345 304 

ĐỒNG Cu-PHCE

Đồng C18150 – 0902 345 304 

Đồng C18150 – 0902 345 304 

Giới thiệu

Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt được cải tiến để đáp ứng các yêu cầu của ngành công nghiệp đóng tàu và các ứng dụng nặng. Nó có tính năng chịu mài mòn, chống ăn mòn, chống mài mòn và chịu nhiệt cao, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.

C18150 được làm từ hỗn hợp đồng đặc biệt có chứa nhôm, sắt và nickel, tạo nên tính chất đặc biệt cho loại đồng này. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước mặn và được sử dụng trong các thiết bị đóng tàu và lưới điện dưới biển.

C18150 cũng có khả năng chống chịu oxy hóa, làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời cho các thiết bị điện và điện tử trong môi trường khắc nghiệt.

Tuy nhiên, đồng C18150 có giá thành cao hơn so với đồng thông thường và cần được gia công cẩn thận do tính chất đặc biệt của nó.

 

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng C18150

    Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt có chứa nhôm, sắt và nickel, tạo nên tính chất đặc biệt cho loại đồng này. Tính chất hóa học của đồng C18150 bao gồm:

    • Độ dẫn điện: Đồng C18150 có tính dẫn điện tốt, là một trong những lý do tại sao nó được sử dụng trong các thiết bị điện và điện tử.
    • Khả năng chống oxy hóa: Đồng C18150 có khả năng chống chịu oxy hóa, giúp nó tránh được sự ăn mòn và sự suy giảm chất lượng của các bộ phận điện tử và điện.
    • Khả năng chống mài mòn: Đồng C18150 cũng có khả năng chống mài mòn và chịu được các tác động cơ học và ăn mòn, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.
    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng C18150 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước mặn và được sử dụng trong các thiết bị đóng tàu và lưới điện dưới biển.
    • Tính hàn: Đồng C18150 có tính hàn tốt, dễ dàng hàn nối với các vật liệu khác.
    • Tính kháng kiềm: Đồng C18150 có tính kháng kiềm tốt, giúp nó chống lại sự tác động của các chất kiềm.

    Tuy nhiên, đồng C18150 cũng có một số tính chất hóa học khác nhau tùy thuộc vào thành phần hóa học của nó và cần được sử dụng và bảo quản cẩn thận.

    Tính chất vật lý của đồng C18150

    Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt có tính chất vật lý đặc biệt. Các tính chất vật lý chính của đồng C18150 bao gồm:

    • Mật độ: Mật độ của đồng C18150 khoảng 8,9 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng C18150 khoảng 1075-1140°C.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của đồng C18150 là khoảng 2310°C.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng C18150 là khoảng 120-150 Vickers.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng C18150 có độ dẫn nhiệt cao, khoảng 220 W/(m*K).
    • Độ dẫn điện: Đồng C18150 có độ dẫn điện tốt, khoảng 20-30 MS/m.
    • Tính chất đàn hồi: Đồng C18150 có tính chất đàn hồi tốt, giúp nó chịu được sự co giãn và đàn hồi mà không gây ra sự biến dạng nhiều.
    • Tính chất chịu nhiệt: Đồng C18150 có khả năng chịu nhiệt cao, giúp nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chịu nhiệt.
    • Tính chất chống mài mòn: Đồng C18150 có khả năng chống mài mòn tốt, giúp nó chịu được các tác động cơ học và ăn mòn, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.

    Tuy nhiên, các tính chất vật lý của đồng C18150 cũng có thể được ảnh hưởng bởi các yếu tố khác nhau như nhiệt độ, áp lực, độ ẩm, v.v. do đó cần được sử dụng và bảo quản cẩn thận.

    Tính chất cơ học của đồng C18150

    Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ học. Các tính chất cơ học chính của đồng C18150 bao gồm:

    • Độ bền kéo: Đồng C18150 có độ bền kéo cao, giúp nó chịu được lực kéo lớn mà không gây ra sự biến dạng nhiều. Độ bền kéo của đồng C18150 thường khoảng 460 MPa.
    • Độ bền uốn: Đồng C18150 có độ bền uốn tốt, giúp nó chịu được các lực uốn mà không gây ra sự biến dạng nhiều. Độ bền uốn của đồng C18150 thường khoảng 410 MPa.
    • Độ cứng: Đồng C18150 có độ cứng cao, giúp nó chịu được sự va đập và xước mà không gây ra sự biến dạng nhiều. Độ cứng của đồng C18150 thường khoảng 120-150 Vickers.
    • Tính chất đàn hồi: Đồng C18150 có tính chất đàn hồi tốt, giúp nó chịu được sự co giãn và đàn hồi mà không gây ra sự biến dạng nhiều.
    • Độ bền mòn: Đồng C18150 có khả năng chống mài mòn tốt, giúp nó chịu được các tác động cơ học và ăn mòn, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.

    Tuy nhiên, các tính chất cơ học của đồng C18150 cũng có thể được ảnh hưởng bởi các yếu tố khác nhau như nhiệt độ, áp lực, độ ẩm, v.v. do đó cần được sử dụng và bảo quản cẩn thận để đảm bảo tính chất cơ học của nó không bị thay đổi.

    Ứng dụng của đồng C18150

    Đồng C18150 là một loại đồng đặc biệt có tính chất cơ học tốt và khả năng chống mài mòn cao, do đó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao. Các ứng dụng chính của đồng C18150 bao gồm:

    • Chế tạo đồ gia dụng: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các đồ gia dụng như tô, chảo, nồi, v.v. do có tính chất chống mài mòn tốt và độ bền cao.
    • Chế tạo đồ dùng trong ngành y tế: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các đồ dùng trong ngành y tế như dụng cụ phẫu thuật, vòng đeo tay, vòng cổ, v.v. do có tính chất chống mài mòn tốt và không gây kích ứng da.
    • Chế tạo các chi tiết máy móc: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các chi tiết máy móc như bu lông, ốc vít, ống dẫn, v.v. do có tính chất cơ học tốt và độ bền cao.
    • Chế tạo các linh kiện điện tử: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các linh kiện điện tử như đầu cắm, cổng USB, v.v. do có tính chất dẫn điện tốt.
    • Chế tạo các chi tiết trong công nghiệp đóng tàu: Đồng C18150 được sử dụng để chế tạo các chi tiết trong công nghiệp đóng tàu như ống dẫn nước, ống dẫn dầu, v.v. do có tính chất chống mài mòn tốt và độ bền cao.
    • Ngoài ra, đồng C18150 cũng được sử dụng trong các ứng dụng khác như chế tạo phụ kiện xe hơi, đồ trang sức, v.v.

     

    Đồng C18150

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

    ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
    ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
    ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
    ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
    ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
      Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com