ĐỒNG C17200 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG C17200 – 0902 345 304

ĐỒNG C17200 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng C17200, còn được gọi là đồng beryllium, là một loại hợp kim đồng chứa 1-2% beryllium. Nó có nhiều tính chất đặc biệt và được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số thông tin về tính chất và ứng dụng của Đồng C17200:

  • Tính chất hóa học: Đồng C17200 có tính chất hóa học đặc biệt, với khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa tốt. Nó cũng không bị ảnh hưởng bởi các chất hóa học như axit và kiềm.
  • Tính chất vật lý: Đồng C17200 có độ bền kéo cao, độ cứng tốt và độ dẻo cao. Nó cũng có khả năng chống mài mòn tốt và không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao.
  • Tính chất cơ học: Đồng C17200 có độ bền kéo cao và độ cứng cao, với khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt độ cao. Nó cũng có khả năng chống oxi hóa và chống ăn mòn tốt.
  • Ứng dụng: Đồng C17200 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào các tính chất đặc biệt của nó. Điển hình là trong sản xuất các bộ phận máy móc đòi hỏi tính chất cơ học cao như piston, van, trục, v.v. Nó cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận điện tử và trong ngành sản xuất máy bay và tàu thủy.

Tóm lại, Đồng C17200 là một loại hợp kim đồng đặc biệt với các tính chất cơ học và hóa học tốt. Nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như trong sản xuất bộ phận máy móc, điện tử, máy bay và tàu thủy.

 

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng C17200

    Đồng C17200 là một loại đồng chứa phốtpho (phosphor bronze). Tính chất hóa học của Đồng C17200 bao gồm:

    • Thành phần hóa học: Đồng (Cu) chiếm khoảng 94,8 – 96,8%, phốtpho (P) chiếm khoảng 0,02 – 0,35%, còn lại là các nguyên tố khác như thiếc (Sn), sắt (Fe), kẽm (Zn), chì (Pb) và mangan (Mn).
    • Tính oxy hóa: Đồng C17200 có khả năng chịu oxy hóa tốt, cho phép tạo màng bảo vệ chống ăn mòn và bảo vệ bề mặt đồng khỏi sự phân huỷ.
    • Tính tan: Đồng C17200 có khả năng tan cao, cho phép nó được dùng để sản xuất hợp kim đồng chứa phốtpho.
    • Tính chất hóa học của Đồng C17200 giúp nó có tính chất chống ăn mòn tốt và dễ dàng gia công, vì vậy được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp.

    Tính chất vật lý của Đồng C17200

    Đồng C17200 là một loại đồng chứa phốtpho (phosphor bronze) với các tính chất vật lý sau:

    • Độ bền kéo: Đồng C17200 có độ bền kéo cao, khoảng 600 – 1000 MPa. Điều này có nghĩa là nó có khả năng chịu tải trọng cao mà không bị biến dạng quá mức.
    • Độ cứng: Đồng C17200 có độ cứng cao, khoảng 140 – 210 Brinell (HB). Điều này cho phép nó chống mài mòn và chịu được va chạm, giảm thiểu tổn thất do trầy xước và bảo vệ bề mặt đồng khỏi sự phân huỷ.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của Đồng C17200 là khoảng 980 – 1040 độ C, tùy thuộc vào thành phần hóa học của từng loại đồng. Điều này cho phép nó được gia công và đúc dễ dàng ở nhiệt độ cao.
    • Tính dẫn điện và dẫn nhiệt: Đồng C17200 là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Nó có khả năng truyền dẫn điện và nhiệt nhanh chóng và hiệu quả.

    Tính chất vật lý của Đồng C17200 giúp nó có khả năng chống mài mòn, chịu va đập và gia công dễ dàng, đồng thời cũng là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Vì vậy, nó được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như lò xo, vật liệu chịu mài mòn, ống dẫn, phần cứng máy móc và thiết bị điện tử.

    Tính chất cơ học của Đồng C17200

    Đồng C17200 có độ cứng và chịu mài mòn tốt, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao, độ bền kéo cao. Nó có tính chất cơ học như sau:

    • Độ bền kéo: 380 MPa
    • Độ giãn dài: 15%
    • Độ cứng Brinell: 130 HB
    • Độ co ngót: 25%

    Tính chất cơ học của Đồng C17200 được cải thiện bằng cách xử lý nhiệt hoặc tạo hình cơ khí. Sau khi xử lý nhiệt, đồng C17200 sẽ có độ cứng và độ bền kéo cao hơn. Nó cũng có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt hơn.

    Ứng dụng của Đồng C17200

    Đồng C17200 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau do tính chất cơ học và hóa học của nó. Sau đây là một số ứng dụng phổ biến của Đồng C17200:

    • Các bộ phận điện: Đồng C17200 có khả năng dẫn điện tốt, vì vậy nó được sử dụng để làm các bộ phận trong thiết bị điện tử và các hệ thống điện.
    • Các bộ phận máy móc: Tính chất cơ học của Đồng C17200 làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các bộ phận máy móc, như ổ đỡ, vòng bi và các bộ phận truyền động.
    • Các bộ phận máy bay: Đồng C17200 được sử dụng trong các bộ phận của máy bay, như khung, dàn giằng, bánh răng và các chi tiết khác, do tính chất chịu mài mòn và độ bền kéo cao của nó.
    • Các bộ phận trang trí: Đồng C17200 được sử dụng để làm các bộ phận trang trí như ống dẫn nước, ống nước và các chi tiết trang trí khác.
    • Các bộ phận chống ăn mòn: Đồng C17200 có khả năng chống ăn mòn tốt, do đó được sử dụng để làm các bộ phận trong các ứng dụng liên quan đến môi trường có tính ăn mòn cao, như làm bộ phận trong hệ thống xử lý hóa chất.

     

    ĐỒNG C17200

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

    ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
    ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
    ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
    ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
    ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

     

    Hotline (24/7) 0902.345.304