ĐỒNG 65500 – 0902 345 304 

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG 65500 – 0902 345 304 

ĐỒNG 65500 – 0902 345 304 

Giới thiệu

Đồng 65500 là một loại hợp kim đồng nhôm-sắt có tỷ lệ phần trăm đồng (Cu) cao (từ 58 đến 68%), được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM B96. Đây là một loại hợp kim đồng đặc biệt, có những tính chất vượt trội so với các loại đồng khác. Dưới đây là một số tính chất của Đồng 65500:

  • Tính chất cơ học: Đồng 65500 có độ cứng và độ bền kéo cao hơn so với các loại đồng khác, cho phép nó chịu được các tải trọng cao trong quá trình sử dụng. Đồng 65500 cũng có độ bền chống mài mòn tốt và khả năng chống ăn mòn cao, giúp nó duy trì được tính chất cơ học và sức bền trong thời gian dài.
  • Tính chất nhiệt lý: Đồng 65500 có khả năng tản nhiệt tốt, giúp nó được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến nhiệt độ, chẳng hạn như trong các ống dẫn nhiệt.
  • Tính chất điện hóa: Đồng 65500 có tính chất điện hóa ổn định, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến điện, chẳng hạn như các ống dẫn điện.
  • Tính chất gia công: Đồng 65500 có khả năng gia công tốt, có thể được chế tác thành nhiều hình dạng khác nhau, giúp nó phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
  • Ứng dụng: Đồng 65500 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm như các ống dẫn nhiệt, ống dẫn điện, ống dẫn chất lỏng và khí, các bộ phận máy móc, thiết bị y tế, thiết bị đóng tàu, và các sản phẩm cơ khí khác.

 

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng C65500

    Đồng C65500 là một loại hợp kim đồng nhôm-sắt, với tỷ lệ phần trăm đồng (Cu) từ 58 đến 68%, nhôm (Al) từ 1,8 đến 2,8% và sắt (Fe) từ 0,5 đến 1,5%. Dưới đây là một số tính chất hóa học của Đồng C65500:

    • Độ dẫn điện: Đồng C65500 là một kim loại dẫn điện tốt, có khả năng dẫn điện cao hơn đồng thường và là một trong những hợp kim đồng có tính chất dẫn điện tốt nhất.
    • Khả năng kháng ăn mòn: Đồng C65500 có khả năng chống ăn mòn cao, do đó được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến nước biển và các hoạt động liên quan đến môi trường có nhiều tác động môi trường.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng C65500 có khả năng tản nhiệt tốt, giúp nó được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến nhiệt độ, chẳng hạn như trong các ống dẫn nhiệt.
    • Độ hoà tan: Đồng C65500 khá bền với hầu hết các dung dịch axit, trừ axit clohidric (HCl) và axit sulfuric (H2SO4) nồng độ cao.
    • Hợp kim đa dụng: Đồng C65500 là một hợp kim đa dụng và có khả năng chịu được tải trọng cao, nên được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến độ bền cơ học, chẳng hạn như các bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí.
    • Độ cứng và độ bền: Đồng C65500 có độ cứng và độ bền cao hơn so với các loại đồng khác, cho phép nó chịu được các tải trọng cao trong quá trình sử dụng.

    Tính chất vật lý của Đồng C65500

    Đồng C65500 là một hợp kim đồng-nhôm-sắt, có các tính chất vật lý sau:

    • Mật độ: Đồng C65500 có mật độ khoảng 8,05 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của Đồng C65500 là khoảng 980-1025 độ C.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của Đồng C65500 là khoảng 2112-2200 độ C.
    • Hệ số dãn nở nhiệt: Hệ số dãn nở nhiệt của Đồng C65500 là khoảng 16,5 x 10^-6 m/m.K.
    • Độ cứng: Độ cứng của Đồng C65500 là khoảng 80-110 Vickers.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng C65500 có độ dẫn nhiệt cao, khoảng 60 W/m.K.
    • Khả năng chống mài mòn: Đồng C65500 có khả năng chống mài mòn cao, là một trong những hợp kim đồng chịu mài mòn tốt nhất.
    • Màu sắc: Đồng C65500 có màu đồng đỏ và được sử dụng cho các sản phẩm nghệ thuật và trang trí.

    Các tính chất vật lý của Đồng C65500 cho thấy nó là một hợp kim đa dụng và có khả năng chịu tải trọng cao, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

    Tính chất cơ học của Đồng C65500

    Đồng C65500 là một hợp kim đồng-nhôm-sắt có tính chất cơ học sau:

    • Độ dẻo dai: Đồng C65500 có độ dẻo dai cao, cho phép nó uốn cong dễ dàng mà không gãy hoặc gãy nứt.
    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của Đồng C65500 là khoảng 550 MPa, cho thấy khả năng chịu tải trọng cao.
    • Độ bền uốn: Độ bền uốn của Đồng C65500 là khoảng 275 MPa.
    • Khả năng chống mài mòn: Đồng C65500 có khả năng chống mài mòn cao, là một trong những hợp kim đồng chịu mài mòn tốt nhất.
    • Khả năng chịu oxy hóa: Đồng C65500 có khả năng chịu oxy hóa tốt, giúp tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.
    • Khả năng hàn: Đồng C65500 có khả năng hàn tốt với các loại hàn khác nhau như hàn MIG, hàn TIG và hàn điện cực.

    Các tính chất cơ học của Đồng C65500 cho thấy nó là một hợp kim có tính chất cơ học tốt, có khả năng chịu tải trọng cao và chống mài mòn tốt. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ học cao như các bộ phận máy móc, thiết bị điện tử, bộ phận chịu mài mòn, vỏ bọc hóa chất và nhiều ứng dụng khác.

    Ứng dụng của Đồng C65500

    Đồng C65500 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào tính chất đặc biệt của nó, bao gồm:

    • Ống và phụ kiện đường ống: Đồng C65500 được sử dụng trong sản xuất ống đồng và phụ kiện đường ống nhờ tính chất chống ăn mòn và chống mài mòn cao.
    • Thiết bị điện: Đồng C65500 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận và thiết bị điện như bộ chia điện, ống nguồn, mạch in, ổ cắm và nhiều ứng dụng khác.
    • Thiết bị nhiệt: Đồng C65500 được sử dụng trong sản xuất các thiết bị nhiệt như bình chứa nước nóng, tản nhiệt, vỏ bọc nhiệt, đường ống làm mát và nhiều ứng dụng khác.
    • Thiết bị chịu mài mòn: Đồng C65500 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc, máy nén khí, van, bơm và các thiết bị chịu mài mòn khác nhờ vào tính chất chống mài mòn cao.
    • Thiết bị y tế: Đồng C65500 được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, bơm tiêm, ống nghe và nhiều ứng dụng khác nhờ vào tính chất kháng khuẩn và kháng nấm.
    • Các ứng dụng khác: Đồng C65500 còn được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm nội thất, quần áo, trang sức, các bộ phận đồng hồ và các ứng dụng khác.

     

    ĐỒNG 65500

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

     ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
     ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
     ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
     ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
     ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com
     

    Hotline (24/7) 0902.345.304