Lưu trữ tác giả: ADMIN

Đồng tấm hợp kim Nhôm Niken C95500 – 0902 345 304 

C17510 - FH.

Đồng tấm hợp kim Nhôm Niken C95500 – 0902 345 304  Đồng tấm hợp kim Nhôm Niken C95500 – 0902 345 304 Đồng tấm hợp kim Nhôm Niken C95500 Đồng C95500 là hợp kim của đồng-nhôm-sắt và đồng-nhôm-sắt-niken. Hợp kim đồng UNS C95500 có khả năng chống ăn mòn, chống lại màng sinh học và […]

Đồng tấm hợp kim Chromium CuCr1Zr C18150 – 0902 345 304 

BC6 JIS / C83600

Đồng tấm hợp kim Chromium CuCr1Zr C18150 – 0902 345 304 Đồng tấm hợp kim Chromium CuCr1Zr C18150 – 0902 345 304 THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐỒNG HỢP KIM C18150 – Đồng nguyên chất (Cu) 98.0 – 99.0% – Chromuim (Cr) 0.5 – 1.5% – Ziconium (Zr) 0.05 – 0.25% – Electrical conductivity (%IACS) 80.0 […]

Đồng đỏ tấm hợp kim C1100 Japan Nhật Bản – 0902 345 304

C17510 - FH.

Đồng đỏ tấm hợp kim C1100 Japan Nhật Bản – 0902 345 304 Đồng đỏ tấm hợp kim C1100 Japan Nhật Bản – 0902 345 304 Một số thông tin chi tiết về đồng đỏ C1100: Tên : Đồng đỏ, đồng C1100, đồng 99%, Tên tiếng Anh : Copper C1100, Pure Copper. Mác đồng : […]

Đồng C102 – 0902 345 304

BC6 JIS / C83600

Đồng C102 – 0902 345 304 Đồng C102 – 0902 345 304 Đồng C102 là một loại hợp kim đồng chứa đến 99,95% đồng và một lượng nhỏ phosphor. Hợp kim này thường được sử dụng trong các ứng dụng y tế và trong sản xuất các linh kiện điện tử. Đồng C102 có tính […]

ĐỒNG CuTeP

BC6 JIS / C83600

ĐỒNG CuTeP – 0902 345 304 Giới thiệu Đồng CuTeP là tên của một loại vật liệu cấu trúc chalcogenide có thành phần gồm đồng (Cu), tellurium (Te) và phosphorus (P). Vật liệu này thường được sử dụng trong các ứng dụng điện tử như transistor, vi mạch tích hợp và các thiết bị năng […]

THÉP GIÓ HS6-5-2C – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP GIÓ HS6-5-2C – 0902 345 304 THÉP GIÓ HS6-5-2C – 0902 345 304 Giới thiệu Thép gió HS6-5-2C, còn được gọi là thép gió HS6-5-2-5 hay có tên mã khác như M2C, là một loại thép không gỉ hợp kim chứa các thành phần cơ bản giúp nâng cao độ cứng, khả năng chống […]

THÉP GIÓ S600 (JIS G4403) – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP GIÓ S600 (JIS G4403) – 0902 345 304 THÉP GIÓ S600 (JIS G4403) – 0902 345 304 Giới thiệu Thép gió S600 là một loại thép không gỉ hợp kim chứa nhiều thành phần cơ bản để cải thiện độ cứng, khả năng chống mài mòn và độ bền. Thép này thường được sử […]

THÉP GIÓ T15 (ASTM A600) – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP GIÓ T15 (ASTM A600) – 0902 345 304 THÉP GIÓ T15 (ASTM A600) – 0902 345 304 Giới thiệu Thép gió T15 (ASTM A600) là một loại thép hợp kim tốc độ cao, còn được gọi là thép cắt T15. Thép này có thành phần hóa học và tính chất cơ học khác biệt […]

THÉP GIÓ SKH51 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP GIÓ SKH51 – 0902 345 304 THÉP GIÓ SKH51 – 0902 345 304 Giới thiệu Thép gió SKH51 là một loại thép hợp kim tốc độ cao phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cơ khí chế tạo, đặc biệt là trong sản xuất các dụng cụ cắt gọt […]

Thiếc xám (Gray tin) – 0902 345 304 

Thiếc xám (Gray tin)

Thiếc xám (Gray tin) – 0902 345 304  Thiếc xám (Gray tin) – 0902 345 304  Giới thiệu Thiếc xám, còn được gọi là α-thiếc hoặc β-tin, là một trong hai dạng alotrop chính của nguyên tố thiếc. Dạng này thường tồn tại ở nhiệt độ thường và có tính chất ổn định, đặc biệt […]