THÉP SV30 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP SV30 – 0902 345 304

THÉP SV30 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép SV30 là một loại thép không gỉ (inox) có xuất xứ từ Nhật Bản. Nó thuộc vào nhóm thép chống gỉ chứa nhiều hợp kim như Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo) và các thành phần khác. Thép SV30 có độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn tốt, làm cho nó trở thành một vật liệu phổ biến trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

Thép SV30 thường được sử dụng trong sản xuất dao, dụng cụ cắt và các bộ phận cần độ cứng và chống ăn mòn cao. Với khả năng giữ nguyên độ sắc lâu dài, thép SV30 được đánh giá cao trong việc cắt và chế tạo các vật liệu khác nhau.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép SV30

    Thép SV30, cũng được gọi là VG10, là một loại thép không gỉ (inox) chứa các thành phần hóa học chính sau:

    • Crom (Cr): khoảng 15-16%
    • Niken (Ni): khoảng 0,5%
    • Molypden (Mo): khoảng 1%
    • Carbon (C): khoảng 1%
    • Vanadi (V): khoảng 0,2%
    • Coban (Co): khoảng 1,5%
    • Các thành phần khác như Silic (Si), Phốtpho (P), Lưu huỳnh (S), và Magie (Mg).

    Các thành phần hóa học này cùng với các quá trình xử lý nhiệt và xử lý cơ học được sử dụng để tạo ra tính chất cơ học và độ cứng cao của thép SV30. Nó mang lại khả năng cắt tốt, sắc bén và chống ăn mòn tốt cho vật liệu.

    Tính chất của thép SV30

    Thép SV30, còn được gọi là VG10, có các tính chất sau:

    • Độ cứng cao: Thép SV30 có độ cứng từ 58-62 HRC (Rockwell Hardness Scale), là một trong những loại thép không gỉ có độ cứng cao. Điều này giúp nó giữ được lưỡi sắc bén và khả năng cắt tốt.
    • Sắc bén và độ bền cắt: Thép SV30 có cấu trúc vi mô mịn và độ bền cắt tốt. Lưỡi dao hoặc dụng cụ cắt làm từ thép SV30 có thể duy trì sắc bén lâu và có khả năng cắt chính xác.
    • Khả năng chống ăn mòn: Thép SV30 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là chống oxi hóa. Điều này giúp giữ cho bề mặt thép không gỉ trong trạng thái sáng bóng và ngăn chặn sự hình thành rỉ sét.
    • Độ bền và chịu va đập: Thép SV30 có độ bền và chịu va đập tốt, giúp nó chống lại mài mòn và va đập trong quá trình sử dụng. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và độ cứng cao.
    • Gia công dễ dàng: Thép SV30 có khả năng gia công tốt, cho phép nó được hình thành thành các dạng và kích thước phù hợp cho ứng dụng cụ thể.
    • Độ ổn định nhiệt: Thép SV30 có khả năng chịu nhiệt tốt và duy trì độ cứng và sắc bén ở nhiệt độ cao.

    Ứng dụng của thép SV30

    Thép SV30 (VG10) được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng sau đây:

    • Sản xuất dao và dụng cụ cắt: Thép SV30 được sử dụng để làm lưỡi dao, kéo, dao bế, dao chặt, dao trên bàn, dao trái cây và các dụng cụ cắt khác. Độ cứng cao và khả năng giữ sắc bén của nó làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng cắt chính xác.
    • Dao bếp: Thép SV30 được sử dụng trong lưỡi dao bếp cao cấp, cung cấp độ bền, độ cứng và khả năng cắt tuyệt vời. Nó giữ sắc lâu và dễ dàng mài lại khi cần thiết.
    • Dụng cụ nấu ăn: Thép SV30 được sử dụng trong các dụng cụ nấu ăn như dao đa năng, kéo, dao mài, và dao trái cây. Các dụng cụ này đáp ứng yêu cầu chính xác và chống ăn mòn trong quá trình nấu ăn hàng ngày.
    • Công nghệ y tế: Thép SV30 cũng được sử dụng trong các ứng dụng y tế, chẳng hạn như trong các công cụ phẫu thuật, dao phẫu thuật và các dụng cụ y tế khác. Độ cứng và khả năng chống ăn mòn của nó làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng y tế yêu cầu tính chính xác và vệ sinh cao.
    • Sản phẩm chăm sóc cá nhân: Thép SV30 được sử dụng để làm lưỡi cắt cho các sản phẩm chăm sóc cá nhân như dao cạo râu, kéo cắt tóc và các dụng cụ làm đẹp khác. Sự sắc bén và chống ăn mòn của nó đảm bảo kết quả chính xác và bền vững trong quá trình sử dụng.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép SV30

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép SV30, có một số yếu tố quan trọng cần xem xét.

    •  Xác định mục đích sử dụng sản phẩm là quan trọng để lựa chọn đúng loại sản phẩm từ thép SV30. Ví dụ, nếu bạn cần một lưỡi dao bếp, hãy tìm kiếm các dao bếp làm từ thép SV30.
    • Lựa chọn sản phẩm từ các nhà sản xuất đáng tin cậy và có uy tín là quan trọng. Tìm hiểu về các nhà sản xuất nổi tiếng và có thâm niên trong ngành sản xuất thép không gỉ.
    • Kiểm tra chất lượng của sản phẩm từ thép SV30 bằng cách đọc đánh giá từ khách hàng trước đó hoặc tìm hiểu về tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất.
    •  Xem xét thiết kế và công nghệ sử dụng trong sản phẩm. Đảm bảo rằng sản phẩm được gia công tốt và có tính năng phù hợp với nhu cầu của bạn.
    • Xem xét giá trị mà sản phẩm cung cấp và so sánh với giá cả. Đừng chỉ xem xét giá thành mà hãy đánh giá tổng thể giá trị và hiệu suất của sản phẩm.
    • Kiểm tra xem sản phẩm có hướng dẫn sử dụng và bảo quản chi tiết không. Điều này giúp bạn sử dụng và bảo quản sản phẩm một cách đúng cách để duy trì hiệu suất và tuổi thọ của nó.

     

    THÉP SV30

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com