THÉP HPM7 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP HPM7 – 0902 345 304

THÉP HPM7 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép HPM7 là một loại thép công cụ chế tạo cao cấp có nguồn gốc từ Nhật Bản. Đây là một loại thép đặc biệt được tạo ra để đáp ứng các yêu cầu cao về độ bền, độ cứng và khả năng gia công chính xác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép HPM7

    Dưới đây là thông tin về thành phần hóa học thông thường của thép HPM7:

    • Carbon (C): khoảng 0,35-0,45%
    • Silicon (Si): khoảng 0,10-1,0%
    • Manganese (Mn): khoảng 0,20-0,50%
    • Chromium (Cr): khoảng 4,50-5,50%
    • Molybdenum (Mo): khoảng 1,20-1,50%
    • Vanadium (V): khoảng 0,80-1,20%
    • Phosphorus (P): tối đa 0,030%
    • Sulfur (S): tối đa 0,030%

    Tính chất của thép HPM7

    Thép HPM7 có một số tính chất quan trọng sau:

    • Độ cứng cao: Thép HPM7 có độ cứng cao, thường ở mức từ 58-62 HRC (Rockwell C Hardness). Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao và khả năng giữ độ cứng lâu dài.
    • Khả năng chịu nhiệt: Thép HPM7 có khả năng chịu nhiệt tốt, với khả năng giữ độ cứng và độ bền tốt ở nhiệt độ cao. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.
    • Kháng mài mòn: Thép HPM7 có khả năng chống mài mòn tốt, giúp nó duy trì độ bén và độ cứng trong quá trình sử dụng lâu dài. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu kháng mài mòn cao.
    • Khả năng gia công tốt: Thép HPM7 có khả năng gia công tốt, có thể được tiện, mài và tạo hình một cách dễ dàng. Điều này đảm bảo tính chính xác và độ bền của các bộ phận gia công.
    • Độ bền và độ co giãn: Thép HPM7 có độ bền và độ co giãn tương đối cao, cho phép nó chịu được tải trọng và lực tác động một cách hiệu quả.
    • Tính ổn định kích thước: Thép HPM7 có tính ổn định kích thước tốt, đảm bảo sự chính xác và đồng nhất của sản phẩm cuối cùng.

    Ứng dụng của thép HPM7

    Thép HPM7 có ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo và gia công cơ khí, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu độ bền, độ cứng và kháng mài mòn cao.

    • Thép HPM7 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất khuôn mẫu đúc, bao gồm khuôn mẫu kim loại, khuôn mẫu nhựa và khuôn mẫu sử dụng trong quá trình đúc tiếp tục. Độ cứng cao và khả năng chống mài mòn của thép HPM7 giúp gia tăng tuổi thọ và chính xác của các khuôn mẫu.
    • Thép HPM7 được sử dụng để chế tạo các dao cắt, dụng cụ cắt gọt và dụng cụ cắt gọt tự động. Độ cứng và khả năng giữ độ bén của thép HPM7 giúp nó duy trì hiệu suất cắt tốt và gia tăng tuổi thọ của dụng cụ.
    •  Thép HPM7 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc chịu mài mòn cao, chẳng hạn như bánh răng, trục, vòng bi và ống trượt. Tính chất kháng mài mòn của thép HPM7 giúp bảo vệ các bộ phận khỏi sự mài mòn và mài mòn bất thường trong quá trình vận hành.
    •  Thép HPM7 cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp khuôn nhựa. Khả năng gia công tốt và tính chất cơ học ổn định của nó làm cho nó phù hợp cho việc sản xuất các khuôn nhựa chính xác và độ bền cao.
    • Thép HPM7 còn được sử dụng trong các lĩnh vực khác như sản xuất dụng cụ cắt gọt, khuôn mẫu sử dụng trong công nghiệp gỗ, các bộ phận chịu áp lực và gia công chính xác trong ngành công nghiệp chế tạo.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép HPM7

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép HPM7:

    •  Xác định mục đích sử dụng của sản phẩm từ thép HPM7. Điều này bao gồm việc xác định tính chất cơ học, khả năng chịu mài mòn, khả năng chịu nhiệt và yêu cầu kỹ thuật khác để đảm bảo sự phù hợp với ứng dụng cụ thể.
    •  Xem xét độ cứng, độ bền kéo, độ giãn dài, độ cứng sau rèn và độ co giãn của thép HPM7 để đảm bảo rằng sản phẩm sẽ đáp ứng yêu cầu cơ học và khả năng chịu tải.
    •  Thép HPM7 có khả năng gia công tốt, nhưng cần xem xét độ cứng và khả năng tạo hình để đảm bảo sản phẩm có thể được gia công một cách hiệu quả và đạt được kích thước và độ chính xác mong muốn.
    • Đối với các ứng dụng yêu cầu kháng mài mòn cao, hãy chọn thép HPM7 có thành phần hóa học phù hợp và độ cứng cao để đảm bảo sự bền vững và tuổi thọ của sản phẩm.
    •  Xem xét các tiêu chuẩn và quy định ngành công nghiệp liên quan đến thép HPM7 để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng cụ thể.
    • Hãy tham khảo ý kiến và tư vấn từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp chuyên về thép công cụ để lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu cụ thể của bạn.

     

     

    THÉP HPM7

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com