THÉP GIÓ T15 (ASTM A600) – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP GIÓ T15 (ASTM A600) – 0902 345 304

THÉP GIÓ T15 (ASTM A600) – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép gió T15 (ASTM A600) là một loại thép hợp kim tốc độ cao, còn được gọi là thép cắt T15. Thép này có thành phần hóa học và tính chất cơ học khác biệt so với thép gió SKH51 (M2).

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép gió T15 (ASTM A600)

    Thành phần hóa học của thép gió T15 (ASTM A600) bao gồm các thành phần chính như tungsten (W), cobalt (Co), vanadium (V), chromium (Cr), carbon (C), molybdenum (Mo), và silicon (Si). Dưới đây là các giới hạn thành phần hóa học thông thường cho thép gió T15:

    • Tungsten (W): 12.0 – 13.5%
    • Cobalt (Co): 4.0 – 5.0%
    • Vanadium (V): 0.5 – 1.0%
    • Chromium (Cr): 3.8 – 4.5%
    • Carbon (C): 1.0 – 1.2%
    • Molybdenum (Mo): 1.0 – 1.5%
    • Silicon (Si): 0.2 – 0.45%

    Tính chất của thép gió T15 (ASTM A600)

    Thép gió T15 (ASTM A600) là một loại thép hợp kim tốc độ cao, có các tính chất đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng cắt và gia công kim loại.

    •  Thép gió T15 có khả năng cắt tốt ở tốc độ cao, giúp gia công nhanh chóng và hiệu quả.
    •  Thép T15 có khả năng kháng lại quá trình mài mòn, giữ cho cạnh cắt sắc bén trong thời gian dài.
    • Thép này duy trì độ cứng và tính chất cắt tốt ngay cả ở nhiệt độ gia công cao.
    • Thép gió T15 có khả năng chống oxi hóa tốt, giúp bảo vệ bề mặt khỏi sự ảnh hưởng của nhiệt độ và không khí.
    •  Tính chất của thép gió T15 giúp cho công cụ cắt có độ bền và độ đàn hồi tốt, duy trì hiệu suất trong quá trình sử dụng.
    •  Thép T15 có khả năng chống tàn thuốc (chipping resistance) tốt, giúp tránh tình trạng bị vỡ hoặc bong tróc trong quá trình cắt. Nó cũng kháng ăn mòn nếu được bảo quản đúng cách.
    •  Thép gió T15 thường được sử dụng để sản xuất các loại dụng cụ cắt gọt như dao phay, dao rãnh, dao khoan, v.v.
    • Hàm lượng cobalt cao trong thép gió T15 giúp tăng cường khả năng chống nhiệt độ cao và ổn định cơ học ở nhiệt độ cao hơn so với một số loại thép tốc độ cao khác.

    Ứng dụng của thép gió T15 (ASTM A600)

    Thép gió T15 (ASTM A600) được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cơ khí chế tạo, đặc biệt trong việc sản xuất các dụng cụ cắt gọt và gia công kim loại. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép gió T15:

    • Dụng cụ cắt gọt: Thép gió T15 thường được sử dụng để sản xuất các loại dụng cụ cắt gọt như dao phay, dao rãnh, dao khoan, lưỡi cắt và lưỡi xén. Nhờ tính chất cắt tốt ở tốc độ cao, kháng mài mòn và khả năng chịu nhiệt độ cao, nó thích hợp cho các quy trình gia công cắt kim loại.
    • Dụng cụ gia công kim loại: Thép gió T15 cũng có thể được sử dụng trong việc sản xuất các dụng cụ gia công kim loại khác như kìm, dụng cụ tiện, dụng cụ mài, v.v.
    • Lưỡi cưa và lưỡi xén: Do tính chất cắt tốt, kháng mài mòn và khả năng chịu nhiệt độ cao, thép gió T15 thường được sử dụng trong sản xuất các loại lưỡi cưa và lưỡi xén.
    • Ứng dụng đặc biệt: Nhờ khả năng chịu nhiệt độ cao và tính chất ổn định cơ học ở nhiệt độ cao hơn, thép gió T15 cũng có thể được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt như sản xuất lưỡi dao cắt công nghiệp.
    • Ngành công nghiệp điện tử: Thép gió T15 cũng có thể được sử dụng trong sản xuất các linh kiện điện tử như lưỡi dao cắt dây, lưỡi dao cắt IC, v.v.
    • Sản xuất mẫu và mô hình: Do tính chất cắt và chế tạo tốt, thép gió T15 cũng có thể được sử dụng để tạo các mẫu và mô hình trong ngành công nghiệp thiết kế.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép gió T15 (ASTM A600)

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép gió T15 (ASTM A600):

    •  Đầu tiên, bạn cần biết rõ mục đích sử dụng sản phẩm từ thép gió T15. Bạn đang tạo dụng cụ cắt gọt, dụng cụ gia công kim loại, lưỡi cưa, hay ứng dụng khác?
    •  Xem xét tính chất cần thiết cho sản phẩm của bạn, như khả năng cắt tốc độ cao, kháng mài mòn, khả năng chịu nhiệt độ cao và khả năng chống oxi hóa.
    •  Xác định kích thước và hình dạng cụ thể của sản phẩm. Thép gió T15 có thể được cắt và gia công thành các hình dạng khác nhau theo yêu cầu.
    • Đảm bảo rằng sản phẩm bạn chọn tuân theo các tiêu chuẩn và quy định chất lượng của ngành công nghiệp. Mua sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín và có danh tiếng tốt.
    •  Nếu bạn không chắc chắn về cách lựa chọn hoặc ứng dụng của sản phẩm, tư vấn với các chuyên gia trong ngành công nghiệp của bạn. Họ có thể cung cấp sự tư vấn và hướng dẫn chi tiết về cách lựa chọn sản phẩm phù hợp.
    •  Trước khi mua số lượng lớn hoặc sử dụng sản phẩm trong quy trình sản xuất, hãy thử nghiệm và kiểm tra sản phẩm trước đó để đảm bảo rằng nó đáp ứng yêu cầu của bạn.
    • Sau khi chọn sản phẩm, hãy tuân thủ các hướng dẫn bảo quản và bảo trì để đảm bảo rằng sản phẩm duy trì hiệu suất tốt trong thời gian dài.

     

    THÉP GIÓ T15 (ASTM A600)

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com